không no, mạch hở, phân tử có một hoặc hai liên kết đôi C=C B.. không no, mạch vòng, phân tử có một liên kết đôi C=C C.. không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C D.. không no,
Trang 1TRƯỜNG PT DTNT SA THẦY
TỔ HÓA – THỂ DỤC
Họ và tên ………
Lớp………
KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA 11 – LẦN 3
(Mã đề 125)
C©u 1 : Hiđrocacbon X vừa làm mất màu dung dịch brom, vừa tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu
vàng Công thức phân tử chất X là
C©u 2 : Một ankin A tác dụng với oxi tạo ra sản phẩm gồm a mol CO2 và b mol H2O Quan hệ của a và b
là :
C©u 3 : Liên kết đôi gồm các liên kết:
C©u 4 : Dẫn hỗn hợp xiclopropan và propan dư vào dung dịch brom Hiện tượng quan sát được là:
C©u 5 : Đốt cháy hết 2,24 lít ankan X (đktc), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư thấy có
40g kết tủa CTPT của X là:
C©u 6 : Để tách C2H2 ra khỏi hỗn hợp gồm C2H2 và C2H6, người ta có thể sử dụng dung dịch
C©u 7 : Đốt cháy một anken thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và thu được lượng nước là
C©u 8 : Cho các xicloankan :
Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng cộng với hiđro (xúc tác Ni, t0) ?
C©u 9 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
A C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C C2H6, C3H8, C5H10, C6H12 D CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C©u 10 : Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no ?
khử
C©u 11 : Cho các chất sau: Xiclopropan, eten, But-2-in, axetilen Hãy chọn câu đúng.
A Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch
Brôm
B Cả 4 chất tan trong AgNO3/NH3
C©u 12 : Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là:
C©u 13 : Hợp chất CH3CH2CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là
C©u 14 : Chất nào làm mất màu dung dịch brôm trong các chất sau?
C©u 15 : Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây ?
C©u 16 : Anken là những hiđrocacbon
A không no, mạch hở, phân tử có một hoặc hai liên kết đôi C=C
B không no, mạch vòng, phân tử có một liên kết đôi C=C
C không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C
D không no, mạch hở, phân tử có ít nhất một liên kết đôi C=C
Trang 2C©u 17 : Để nhận biết ba khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng :
C©u 18 : Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam một ankađien liên hợp X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) Khi X cộng
hiđro tạo thành isopentan Tên gọi của X là
C©u 19 : Công thức phân tử của các anken có dạng
A CnH2n,n ≥ 3 B CnH2n+2, n ≤ 2 C CnH2n, n ≥ 2 D CnH2n–2,n ≤ 3
C©u 20 : Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là :
C©u 21 : Cho etilen tác dụng với dung dịch kali pemanganat loãng, nguội, tạo ra sản phẩm hữu cơ là :
C©u 22 : Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no?
Hidrocacbon no là:
A hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.
B hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
C hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
D hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H
C©u 23 : Ankađien là đồng phân cấu tạo của
C©u 24 : Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2n–2 đều là ankađien
B Ankađien là một hiđrocacbon no.
C Ankađien có công thức chung là CnH2n–2 (n≥ 4)
D Ankađien không tác dụng với dung dịch brom
C©u 25 : Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp thu được 9,0 gam nước Công thức
phân tử của 2 ankin là
A C3H4 và C4H8 B C2H2 và C3H4 C C4H6 và C5H10 D C3H4 và C4H6
C©u 26 : Xicloankan có phản ứng cộng mở vòng trong số các chất sau là:
C©u 27 : Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT là C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra
kết tủa
C©u 28 : Kết luận nào sau đây là không đúng ?
A Buta–1,3–đien và đồng đẳng có công thức phân tử chung CxH2x–2 (x ≥ 3)
B Buta–1,3–đien là một ankađien liên hợp
C Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CxH2x–2 với x ≥ 3 đều thuộc dãy đồng đẳng của ankađien
D Trùng hợp buta–1,3–đien (có natri làm xúc tác) được cao su buna
C©u 29 : Một anken A tác dụng với oxi tạo ra sản phẩm gồm a mol CO2 và b mol H2O Quan hệ của a và b là :
C©u 30 : Hiện nay trong công nghiệp, buta–1,3–đien được tổng hợp bằng cách:
dụng với hiđro (xt Pd/PbCO3)