KHÁI NIỆM ĐỘNG TỪ CHÍNHNhận biết: nhớ được bản chất những khái niệm cơ bản và có thể nêu hoặc nhận ra các kn khi được yêu cầu.. - HS nhớ lại, nhận ra, tái hiện, chép thuộc các đơn vị KT
Trang 2KHÁI NIỆM ĐỘNG TỪ CHÍNH
Nhận biết: nhớ được bản
chất những khái niệm cơ
bản và có thể nêu hoặc
nhận ra các kn khi được
yêu cầu
- HS nhớ lại, nhận ra, tái
hiện, chép thuộc các đơn vị
KT đã học
Xác định, tìm, kể, liệt
kê, ghi nhớ, đặt tên, thuộc lòng, nhận biết, lựa chọn, thuật lại, viết,
…
Trang 3KHÁI NIỆM ĐỘNG TỪ CHÍNH
Thông hiểu: HS hiểu các khái niệm
cơ bản, có thể sử dụng khi câu hỏi đặt
ra gần với VD h/s đã được học.Hiểu
đặc điểm, giá trị nội dung của các đơn
vị KT đã học Lý giải, cắt nghĩa được
các hình ảnh chi tiết nghệ thuật, đặc
sắc về ngôn ngữ của mỗi tác phẩm
Biết so sánh để nhận ra nét đặc sắc
của mỗi chủ đề, bài trong chương
trình
Phân biệt, giải thích, tại sao, hiểu…
Trang 4KHÁI NIỆM ĐỘNG TỪ CHÍNH
Vận dụng: Khả năng sử dụng kiến
thức đã học vào một hoàn cảnh cụ
thể mới
- Vận dụng ở cấp độ thấp: h/s vượt
qua cấp độ hiểu đơn thuần và có thể
sử dụng các k/n của chủ đề trong
các tình huống tương tự nhưng
không hoàn toàn giống như tình
huống đã gặp trên lớp
Liên hệ, mô hình, sửa đổi, lập dàn ý…
Trang 5KHÁI NIỆM ĐỘNG TỪ CHÍNH
Vận dụng ở cấp độ cao: sử
dụng các khái niệm cơ bản để
giải quyết một vấn đề mới hoặc
không quen thuộc, nhưng có thể
giải quyết bằng các kiến thức và
kỹ năng đã được dạy ở mức độ
tương đương.
Phân tích, đánh giá, chứng minh, nhận xét