Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì có thể dùng trong số các biện pháp sau: 1 tăng tăng nhiệt độ, 2 tăng áp suất, 3 hạ nhiệt độ, 4 dùng xúc tác là V2O5, 5 giảm nồng độ SO3.
Trang 1CHƯƠNG7:CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1 Cho phản ứng hóa học: N2 (k) + O2 (k) tia lua dien 2NO (k); ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH > 0 Biện pháp nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
Câu 2 Amoniac được sản xuất theo phương trình hóa học: 2N2 (k) + 3H2 (k) p,xt 2NH3 (k); ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH = –92
kJ Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A giảm áp suất và nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ của khí nitơ và hiđro
C tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất của hệ
Câu 3 Trong những khẳng định sau, điều nào là phù hợp với một hệ hóa học ở trạng thái cân bằng?
A Phản ứng thuận đã kết thúc
B Phản ứng nghịch đã kết thúc
C Tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau
D Nồng độ của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng như nhau
Câu 4 Trong công nghiệp, để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá nóng đỏ Phản ứng hóa học xảy ra là: C (r) + H2O (k) to CO (k) + H2 (k); ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH = 131 kJ Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Tăng áp suất chung của hệ không thay đổi cân bằng
B Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
C Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
D Tăng nồng độ khí hiđro làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 5 Trong phòng thí nghiệm người ta nhiệt phân KClO3 để điều chế oxi Biện pháp nào sau đây được sử dụng nhằm tăng tốc độ phản ứng?
Câu 6 Cho phản ứng sản xuất vôi: CaCO3 (r) to CaO (r) + CO2 (k); ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH > 0 Biện pháp kĩ thuật để tăng hiệu suất của phản ứng là
C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D thổi không khí vào và tăng áp suất
Câu 7 Cho cân bằng: 2NO2 (màu nâu) N2O4 (không màu) ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH= –58,04 kJ Nhúng bình đựng hỗn hợp phản ứng vào nước đá thì
Câu 8 Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
C Tăng nồng độ khí CO2 D Thổi không khí vào lò nung
Câu 9 Cho cân bằng hóa học sau: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến cân bằng của hệ?
A Nồng độ của H2 B Nồng độ của I2 C Áp suất chung D Nhiệt độ
Câu 10 Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0 Trong các biện pháp: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Giảm thể tích bình phản ứng; (3) Thêm xúc tác; biện pháp làm cho cân bằng chuyển dịch về phía phản ứng tạo SO3 là
Câu 11 Cho cân bằng: N2 + 3H2 2NH3 Khi hệ đạt trạng thái cân bằng ta giảm thể tích bình chứa đi 1 nửa ở cùng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng thuận sẽ
A giảm đi 16 lần B tăng lên 8 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 16 lần
Trang 2Câu 12 Cho phản ứng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0 Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì có thể dùng trong số các biện pháp sau: (1) tăng tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng xúc tác là V2O5, (5) giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là
Câu 13 Cho cân bằng: X (k) + 3Y (k) 2Z (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là
A Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 14 Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi
A Phản ứng thuận đã kết thúc
B Phản ứng nghịch đã kết thúc
C Tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau
D Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau
Câu 15 Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: 2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k); ∆H < 0 Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi
C Sự có mặt chất xúc tác D Biến đổi dung tích của bình phản ứng
Câu 16 Cho cân bằng thực hiện trong bình kín PCl5 (k) ↔ PCl3 + Cl2 (k); ∆H > 0 Những yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân bằng
A Thêm PCl5 vào B Thêm Cl2 vào C Giảm nhiệt độ D Thêm xúc tác
Câu 17 Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25°C) Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
A Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột
B Thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M
C Thực hiện phản ứng ở 50°C
D Dùng 100 ml dung dịch H2SO4 4M
Câu 18 Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A 5,0.10–4 mol/(l.s) B 5,0.10–5 mol/(l.s) C 1,0.10–3 mol/(l.s) D 2,5.10–4 mol/(l.s)
Câu 19 Phát biểu nào dưới đây là đúng
A Phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng
B Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng không thể dùng phối hợp
C Khi áp suất tăng, tốc độ của mọi phản ứng đều tăng
D Chất xúc tác có ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nhưng không thay đổi trạng thái cân bằng
Câu 20 Phản ứng phân hủy hidro peoxit có xúc tác được biểu diễn: 2H2O2 MnO ,t 2 o
2H2O + O2 Những yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
A Nồng độ H2O2 B Nồng độ H2O C Nhiệt độ D Xúc tác MnO2
Câu 21 Cho các cân bằng hóa học:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là
A (1), (2) và (3) B (2), (3) và (4) C (1), (3) và (4) D (1), (2) và (4)
Câu 22 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) (màu nâu đỏ) N2O4 (k) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có
A ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH > 0, phản ứng tỏa nhiệt B ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0, phản ứng tỏa nhiệt
C ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH > 0, phản ứng thu nhiệt D ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0, phản ứng thu nhiệt
Trang 3Câu 23 Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Phát biểu đúng là
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 24 Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2
Câu 25 Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2O (k) + CO (k) CO2 (k) + H2 (k) (b) 2NO2 (k) N2O4 (k)
(c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không chuyển dịch?
Câu 26 Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X
là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất
X trong khoảng thời gian trên là
A 4,0.10–4 mol/(l.s) B 7,5.10–4 mol/(l.s) C 1,0.10–4 mol/(l.s) D 5,0.10–4 mol/(l.s)
Câu 27 Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau: 2NO2 (k) N2O4 (k) Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với hidro ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5 Biết T1 > T2 Phát biểu nào sau đây đúng về cân bằng trên?
A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
B Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm
C Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
D Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt
Câu 28 Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu (1) dạng khối, mẫu (2) dạng viên nhỏ, mẫu (3) dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đây đúng?
A t1 = t2 = t3 B t1 < t2 < t3 C t2 < t1 < t3 D t3 < t2 < t1
Câu 29 Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k); ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A cho chất xúc tác vào hệ B thêm khí H2 vào hệ
C tăng áp suất chung của hệ phản ứng D giảm nhiệt độ của hệ
Câu 30 Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k) Lúc đầu nồng độ hơi brom là 0,072 mol/lít Sau 2 phút nồng độ hơi của brom là 0,048 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên theo brom trong khoảng thời gian trên là
A 8.10–4 mol/(l.s) B 6.10–4 mol/(l.s) C 4.10–4 mol/(l.s) D 2.10–4 mol/(l.s)
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
1 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt
2 Cân bằng hóa học là cân bằng động
3 Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất,
Các phát biểu đúng là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau
Trang 43 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.
4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi
5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại
Các phát biểu sai là
A 2, 3 B 3, 4 C 3, 5 D 4, 5 Câu 33: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H < 0 Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Câu 34:Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) 2 N2 (k) + 6 H2O(h) H <0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước
Câu 35: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) + Q Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên?
A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Tất cả đều đúng
Câu 36: Cho các phản ứng sau:
1 H2(k) + I2(r) 2 HI(k) , H >0 2 2NO(k) + O2(k) 2 NO2 (k) , H <0
3 CO(k) + Cl2(k) COCl2(k) , H <0 4 CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) , H >0
Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận
A 1,2 B 1,3,4. C 2,3 D tất cả đều sai.
Câu 37: Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4).
Câu 38: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
(3) CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) (4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (4) D (2) và (4).
Câu 39: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 40: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2 2SO3 Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 41: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân
bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2.
C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe.
Câu 42: Cho các cân bằng sau:
Trang 5(1) 2SO2 (k) + O 2 (k) xt,to
2SO3 (k) (2) N2(k) + 3H2 (k)
o
xt,t
2NH3 (k)
(3) CO2 (k) + H 2 (k) xt,to
CO (k) + H2O (k) (4) 2HI ( k) xt,to
H2
(k) + I2 (k)
(5) CH3COOH (l) + C2H5OH (l) xt,to
CH3COOC2H5 (l) + H2O (l)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A (1) và (2) B (3) và (4) C (3), (4) và (5) D (2), (4) và (5).
Câu43: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế NO2 bằng cách cho Cu tác dụng với HNO3 đặc khi đun nóng.
NO2 có thể chuyển thành N2O4 theo cân bằng:
2 NO2 N2O4
Cho biết NO2 là khí có màu nâu và N2O4 là khí không màu Khi ngâm bình chứa NO2 vào chậu nước đá thấy màu trong bình khí nhạt dần Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là
A Toả nhiệt B Thu nhiệt.
C Không toả hay thu nhiệt D Một phương án khác.
Câu 44: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) H = -92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, cần
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 45: Cho các cân bằng:
H2(k) + I2(k) 2HI(k) (1) 2NO(k) + O2(k) 2NO2(k) (2)
CO(k) + Cl2(k) COCl2(k) (3) CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) (4)
3Fe(r) + 4H2O(k) Fe3O4(r) + 4H2(k) (5)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:
A 1, 4 B 1, 5 C 2, 3, 5 D 2, 3.
Câu46: Cho các phản ứng:
H2(k) + I2(k) 2HI (k) (1); 2SO2 (k) + O2(k) 2SO3(k) (2)
3H2(k) + N2 (k) 2NH3 (k) (3); N2O4 (k) 2 NO2(k) (4)
Các phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp suất của hệ là
A.(2),(3) B.(2),(4) C.(3),(4) D.(1),(2).
Câu47: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc).
Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2 ) trong 60 giây trên là:
A.5,0.10-5mol/(l.s) B 5,0.10-4mol/(l.s). C 2,5.10-5mol/(l.s) D 1,0.10-3mol/(l.s)
Câu 48 (ĐHB-2009): Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A 5,0.10 -4 mol/(l.s) B 5,0.10-5 mol/(l.s) C 3,0.10-3 mol/(l.s) D 2,5.10-4 mol/(l.s)
Câu 49(ĐHA-2012): Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C :N2O5 N2O4 + ½ O2
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
A 1,36.10 -3 mol/(l.s). B 6,80.10-4 mol/(l.s) C 6,80.10-3 mol/(l.s) D 2,72.10-3 mol/(l.s)
Câu 50 (CĐ-12): Cho phản ứng hóa học : Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian sau 40 giây tính theo HCOOH là
A 5,0.10 -5 mol/(l.s) B 2,5.10-4 mol/(l.s) C 2,0.10-4 mol/(l.s) D 2,5.10-5 mol/(l.s)
Câu 51 (CĐ-2010): Cho phản ứng : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của
Trang 6A 0,018 B 0,016 C 0,012 D 0,014
Câu 52 (ĐHB-13): Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất
X là 0,01 mol/ l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/ l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chấ t X trong khoả ng thời gian trên là
A 4,0.10−4 mol/( l s) B 1,0.10 −4 mol/( l s) C 7,5.10− 4 mol/(l s) D 5,0.10−4 mol/(l s)
Câu 53 (ĐHA -11): Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) ∆H > 0 Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A tăng nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ HI C tăng nồng độ H2 D giảm áp suất chung của
hệ.
Câu 54 (ĐHA-10): Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với
H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Câu 55 (ĐHA-09): Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có
A ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làm H > 0, phản ứng tỏa nhiệt B ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt.H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
C ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làm H > 0, phản ứng thu nhiệt D ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0, pư thu nhiệt
Câu 56 (ĐHA-08): Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O 2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 57 (CĐ – 11): Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo
chiều thuận khi
hệ phản ứng
vào hệ phản ứng
Câu 58 (CĐ – 10): Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làm H >0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận khi
A thêm PCl3 vào hệ phản ứng B tăng áp suất của hệ phản ứng
C tăng nhiệt độ của hệ phản ứng D thêm Cl2 vào hệ pư
Câu 59 (CĐ -09): Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k)
(3) CO2 (k) + H2 (k) ⇄ CO (k) + H2O (k) (4) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
Câu 60(ĐHA-10): Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ở 25oC Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
Câu 61 (CĐ -09): Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0 Trong các yếu
tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A.(1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 62 (CĐ – 08): Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k) (4)
Trang 7Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 63(ĐHB-2011): Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A.(1), (2), (4), (5) B (2), (3), (5) C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (4)
Câu 64(ĐHB-2010): Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k); (II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 65 (CĐ-12): Cho cân bằng hóa học : CaCO3 (rắn) ⇄ CaO (rắn) + CO2(khí)
Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
A Giảm nhiệt độ B Tăng áp suất C Tăng nồng đột khí CO2 D Tăng nhiệt độ.
Câu 66 (ĐHB-2012): Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ
Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 67 (ĐHB-08): Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2
C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe
Câu 68 (ĐHA-13): Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) (1) H2 (k) +I2 (k) ⇄ 2HI(k) (b) 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k)
c) N2 (k) + 3H2 (k ) ⇄ 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không
Câu 69 (ĐHB-13): Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau: 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k)
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5 Biết T1 > T2 Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?
A Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm B Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
C Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt D Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt
Câu 70 (CĐ-13) : Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO2 (k) + H2 (k) ⇄ CO(k) + H2O(k); ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH > 0 Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;(e) thêm một lượng CO2
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A (a) và (e) B (b), (c) và (d) C (d) và (e) D (a), (c) và (e)
Câu 71(A-2014): Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO (k) + H2O (k) ⎯⎯→←⎯⎯ CO2 (k) + H2 (k) ; ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làmH < 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A tăng áp suất chung của hệ B cho chất xúc tác vào hệ
C thêm khí H2 vào hệ D giảm nhiệt độ của hệ.
Câu 72(A-2014): Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng
viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đây đúng?
A t1 < t2 < t3 B t1 = t2 = t3 C t3 < t2 < t1 D t2 < t1 < t3.
Câu 73(B-2014): Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k)
Trang 8Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
A 8.10-4 mol/(l.s) B 2.10-4 mol/(l.s) C 6.10-4 mol/(l.s) D 4.10-4 mol/(l.s).