Phản ứng thuỷ phân muối: Muối tạo bởi axit mạnh với bazơ mạnh Muối tạo bởi axit mạnh với bazơ yếu Có thuỷ phân Cation kim loại bị thuỷ phân, tạo mt axit pH < 7 Muối tạo bởi axit yếu với
Trang 1BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – LTĐH
MÙA THI 2015
-LÝ THUYẾT & BÀI TẬP
SỰ ĐIỆN LY – PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
-A TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG I :
I SỰ ĐIỆN LI:
1 Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.
2 Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra được ion (AXIT, BAZƠ, MUỐI).
Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được.
3 Phương trình điện li:
Ví dụ: HCl → H+ + Cl- ; NaOH → Na+ + OH- ; K2SO4 → 2K+ + SO4
2-Ghi chú: Phương trình điện li của chất điện li yếu được biểu diễn bằng ƒ (Xem phần II)
4 Các hệ quả:
-Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm.
Vd1: Một dung dịch có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42- Tìm biểu thức quan hệ giữa a, b, c, d?
ĐS: a + 3b = c + 2d
-Dung dịch có tổng nồng độ các ion càng lớn thì càng dẫn điện tốt.
Vd2: Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
-Tổng số gam các ion sẽ bằng tổng số gam các chất tan có trong dung dịch đó.
Vd3: Một dung dịch có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42- Tìm khối lượng chất tan trong dung dịch này theo a,b, c, d ?
ĐS: 23a + 27b + 35,5c + 96d
II PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI:
1 Độ điện li: ( α )
0
n n
2 Chất điện li mạnh và chất điện li yếu:
a Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion (α = 1, phương trình biểu diễn →)
Axit mạnh: HCl, HNO3, HClO4, H2SO4, HBr, HI, …
Muối: Hầu hết các muối (trừ HgCl2, Hg(CN)2 )
VD: HCl →H+ + Cl- NaOH → Na+ + OH- K2SO4 → 2K+ + SO42-
b Chất điện li yếu: Là những chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion
(0 < α < 1, phương trình biểu diễn ƒ )
Axit yếu: CH3COOH, HClO, H2S, HF, H2SO3, H2CO3, … Bazơ yếu: Mg(OH)2, Al(OH)3, NH3, …
VD: CH3COOH ƒ CH3COO- + H+; H2S ƒ H+ + HS-;
-Cân bằng điện li:
VD: HF ƒ H+ + F
-+ -a
[H ].[F ] K
[HF]
=
H2S ƒ H+ + HS
-+ -1
2
[H ].[HS ] K
[H ] S
=
Trang 2HS- ƒ H+ + S
2-+
2-2
-[H ].[S ] K
[HS ]
=
* Ảnh hưởng của sự pha trộn đến độ điện li α : Khi pha loãng → αtăng
III AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI:
1 Axit và bazơ theo thuyết A-RÊ-NI-UT:
*Axit nhiều nấc:
VD: H3PO4 ƒ H+ + H2PO4
-+
-2 4 1
3 4
[H ].[H PO ] K
[H PO ]
=
H2PO4- ƒ H+ + HPO4
2-+
2-4
-2 4
[H ].[HPO ] K
[H PO ]
=
HPO42- ƒ H+ + PO4
3-+ 3-4
3
2-4
[H ].[PO ] K
[HPO ]
=
* Bazơ nhiều nấc:
-*Hiđroxit lưỡng tính:
A(OH)n : Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3
Phân li theo kiểu bazơ:
-Phân li theo kiểu axit:
2 Axit, bazơ theo BRON-STÊT:
Bazơ + H2O ƒ Axit + OH- Axit là chất (hoặc ion) nhường proton H+ Bazơ là chất (hoặc ion) nhận proton
VD: HF + H2O ƒ F- + H3O+ ⇒HF là axit, còn F- là bazơ
NH3 + H2O ƒ NH4 + OH- ⇒NH3 là bazơ, NH4 là axit
HSO3- + H2O ƒ SO32- + H3O+ ⇒HSO3- là axit, SO32- là bazơ
HSO3- + H2O ƒ H2SO3 + OH- ⇒HSO3- là bazơ, còn H2CO3 là axit
Vậy: HSO3- là chất lưỡng tính
Chú ý:
Anion gốc axit còn H của axit yếu (H2CO3, H2SO3, H2S, H3PO4, …) đều là chất lưỡng tính, còn anion không còn
H của axit yếu đều là bazơ
b Hằng số phân li axit (Ka) và bazơ (Kb):
-3
3
[H ].[CH COO ] [CH COOH]
3
[H O ].[CH COO ] [CH COOH]
+ -4
3
[NH ].[OH ] [NH ]
VD: CO32- + H2O ƒ HCO3- + OH
- 2-3
-
-3 2-CO
3
[OH ].[HCO ] K
[CO ]
=
c Quan hệ giữa Ka và K b:
Trang 3Hằng số phân li axit Ka, hằng số phân li bazơ Kb thì
14 w
a
b b
K
−
VD: HF ƒ F- + H+ Ka
W
F- + H+ ƒ HF
a
1
(1) + (2)
F- + H2O ƒ HF + OH
-14
b F
a
10
K
−
d Sự điện li của muối trong nước:
VD: Na2SO4 → 2Na+ + SO4
2-+
- +
+
Muối kép: NaCl.KCl → Na+ + K+ + 2Cl- Phức chất: [Ag(NH3)2]Cl
+
-3 2 3 2 + +
+
e Muối axit, muối trung hoà:
+Muối axit: Là muối mà gốc axit còn H có khả năng cho proton.
+Muối trung hoà: Là muối mà gốc axit không còn H có khả năng cho proton.
Ghi chú:
Nếu gốc axit còn H, nhưng H này không có khả năng cho proton thì cũng là muối trung hoà
VD: Na2HPO3, NaH2PO2 dù là gốc axit còn H nhưng vẫn là muối trung hoà, vì H này không có khả năng cho proton
H3PO3 axit photphorơ (điaxit), H3PO2 axit hipophotphorơ (monoaxit)
IV pH CỦA DUNG DỊCH:
pH = - lg[H+]
pOH = - lg[OH-]
[H+].[OH-] = 10-14
pH + pOH = 14
pH = a ⇒[H+] = 10-a
pOH = b ⇒[OH-] = 10-b
pH < 7 → Môi trường axít
pH > 7 → Môi trường bazơ
pH = 7 → Môi trường trung tính [H+] càng lớn ↔ Giá trị pH càng bé [OH-] càng lớn ↔ Giá trị pH càng lớn
V PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION:
1 Phản ứng trao đổi ion:
a Dạng thường gặp:
ĐK: -Axit mới là axit yếu hơn axit phản ứng hoặc muối mới không tan
P H O H
O
O O O H H H
Trang 4MUỐI + BAZƠ → MUỐI MỚI + BAZƠ MỚI ĐK: Muối phản ứng và bazơ phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm phải có ít nhất một chất không tan
ĐK: Hai muối phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm tạo thành phải có ít nhất một chất kết tủa
b Cách viết phản ứng hoá học dạng ion:
-Phân li thành ion dương và ion âm đối với các chất vừa là chất điện li mạnh, vừa là chất dễ tan.
-Các chất còn lại giử nguyên ở dạng phân tử
VD1: 2NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2↓ (phản ứng hoá học dạng phân tử)
2Na+ + 2OH- + Mg2+ + 2Cl- → 2Na+ + 2Cl- + Mg(OH)2↓ (dạng ion) 2OH- + Mg2+ →Mg(OH)2↓ (dạng ion rút gọn)
VD2: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O (dạng phân tử)
CaCO3 + 2H+ + 2Cl- → Ca2+ + 2Cl- + CO2↑ + H2O (dạng ion) CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2↑ + H2O (dạng ion rút rọn)
VD3: BaCl2 + Na2SO4 → 2NaCl + BaSO4↓ (dạng phân tử)
Ba2+ + 2Cl- + 2Na+ + SO42- → 2Na+ + 2Cl- + BaSO4↓ (dạng ion)
Ba2+ + SO42- → BaSO4↓(dạng ion rút gọn)
2 Phản ứng thuỷ phân muối:
Muối tạo bởi axit mạnh với bazơ
mạnh
Muối tạo bởi axit mạnh với bazơ
yếu
Có thuỷ phân (Cation kim loại bị thuỷ phân, tạo mt axit)
pH < 7 Muối tạo bởi axit yếu với bazơ
mạnh
Có thuỷ phân ( Anion gốc axit bị thuỷ phân, tạo mt bazơ)
pH > 7
Muối tạo bởi axit yếu với bazơ yếu Có thuỷ phân (Cả cation kim loại
và anion gốc axit đều bị thuỷ phân)
Tuỳ vào Ka, Kb quá trình thuỷ phân nào chiếm ưu thế, sẽ cho môi trường axit hoặc bazơ
Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau?(nếu có).
3 (NH4)2SO4 + BaCl2 4 NaF + HCl 42 Ca(HCO3)2 + HCl
13 Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14 Pb(OH)2 ( r ) + NaOH 47 Fe3O4 + HCl
15 BaCl2 + AgNO3 16 Fe2(SO4)3 + AlCl3 48 CuCl2 + Na2S
17 K2S + H2SO4 18 Ca(HCO3)2 + HCl 49 BaCl2 + Na2CO3
19 Ca(HCO3)2 + NaOH 20 Ca(HCO3)2 + Ca(OH) 50 Mg(NO3)2 + KOH
21 Cu(NO3)2 + Na2SO4 22 KHCO3 + HCl 51 CrO + HCl
29 K2CO3 + NaCl 30 Al(OH)3 + HNO3 55 SnCl2 + NaOH
33 Zn(OH)2 + HCl 34 Fe(NO3)3 + Ba(OH)2 57 NaHSO3 + H2SO4
35 KCl + AgNO3 36 BaCl2 + KOH 58 CH3COOH + NaHCO3
37 K2CO3 + H2SO4 38 Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 59 Na2SiO3 + HCl
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 5Câu 1: Chất nào dưới đây là axit theo A-rê-ni-ut?
Câu 2: Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t được xác định là:
A x + 2y = z + t B x+ 2z = y + 2t C z+ 2x = y+ t D x+ 2y = z + 2t
Câu 3: Một dung dịch chứa các ion : Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol) Giá trị của x là
Câu 4: 20 (CĐ-2010) Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Na+, K+, OH-, HCO3- C Ca2+, Cl-, Na+, CO32- D Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
Câu 5: Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch.
A Na+, Mg2+, SO42-, NO3- B Fe2+, H+
, Cl -, NO3- C Cu2+,Fe3+,SO42-,Cl- D K+ , H+, NO3-, Cl-
Câu 6: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, NH+4, Br-, OH- B H+, Fe3+,NO−3, SO24− C Mg2+, K+, SO24−, PO34− D Ag+, Na+, NO3− , Cl-
Câu 7: Cho phản ứng sau: FeS + HCl → FeCl2 + H2S Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là:
A FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S↑ B FeS + 2H+ → FeCl2 + H2
C Fe2+ + 2Cl- → FeCl2 D H+ + S2- → H2S↑
Câu 8: 15 (ĐH B-2009) Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
1 NaOH + HClO → NaClO + H2O 2 Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
3 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O 4 NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
5 Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O
Số phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn : H + + OH - → H 2 O là:
Câu 10: Cho các phản ứng sau:
(a)FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
(c)2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S
(e)BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là
Câu 11: Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Câu 12: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) NaHS + NaOH → (2) Ba(HS)2 + KOH → (3) Na2S + HCl →
(4) CuSO4 + Na2S → (5) FeS + HCl → (6) NH4HS + NaOH →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A (3), (4), (5) B (1), (2) C (1), (2), (6) D (1), (6).
Câu 13: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS
Câu 14: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
Câu 15: Khi cho dung dịch muối A lần lượt tác dụng với Ba(NO3)2 và KOH dư đều thấy xuất hiện kết tủa màu trắng Vậy
A có thể là công thức nào sau đây ?
Câu 16: 2 (CĐ-2008) Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 17: 7 (ĐH B-2008) Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là
Trang 6A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 18: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:
Câu 19: 8 (CĐ-2008) Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 20: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 21: 22 (ĐH B-2007) Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, NaCl, Na2SO4
Câu 22: 25 (ĐH A-2007) Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 23: 31 (ĐH B-2011) Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2) , (3) , (1) D (2), (1), (3)
Câu 24: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
Câu 25: Cho dãy các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, NaAlO2 , (NH4)2CO3 ,Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 26: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 27: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3−; 0,15 molCO32− và 0,05 mol SO24− Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
Câu 28: Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
Câu 29: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol Y2– Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Ion Y2– và giá trị của m là
A SO42– và 56,5 B CO32– và 30,1 C SO42– và 37,3 D B CO32– và 42,1
Câu 30: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho Ba(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 31: Cho dãy các chất: (NH2)2CO, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaHCO3, ZnCl2, FeCl2, KCl Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
Câu 32: Trong số các dung dịch: NaHCO3 (1); Na2SO3 (2); KOH (3); Na2SO4 (4), KNO3(5) có x dung dịch tác dụng được với KOH ; y dung dịch tác dụng với dung dịch HCl; z dung dịch sau khi thêm axit sunfuric loãng tác dụng được với kim loại Cu x , y, z có giá trị lần lượt là:
Câu 33: Trong các phản ứng sau, xảy ra trong dung dịch :
1, Na2CO3 + H2SO4 2, Na2CO3 + FeCl3 3, Na2CO3 + CaCl2
4, NaHCO3 + Ba(OH)2 5, (NH4)2SO4 + Ba( OH)2 6, Na2S + AlCl3
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
Câu 34: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Câu 35: Ba dung dịch A, B, C thoả mãn A + B → (có kết tủa xuất hiện) B + C → (có kết tủa xuất hiện)
Trang 7A + C → (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)
A, B, C lần lượt là:
A NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 B Al2(SO4)3, BaCl2, Na2CO3
C FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2
Câu 36: Cho các chất sau: glucozơ, glyxin, Ca(HCO3)2, KHS, NaH2PO4, Al, Pb(OH)2, (NH4)2SO4, KHSO3, CuO, ZnO, Sn(OH)2, AlCl3, CH3NH2 Số chất lưỡng tính là:
Câu 37: Cho các chất sau: H3PO4, HF, C2H5OH, HClO2, Ba(OH)2, HClO3, CH3COOH, BaSO4, FeCl3, Na2CO3, HI Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là
Câu 38: Cho dãy gồm các chất: Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, CH3COONH4, Zn(OH)2, AlCl3, NaHSO4, CH3-NH2, NH2
-CH2-COOH Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là
Câu 39: Cho (x + 1,5y) mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NH4 , y mol Ba2+ và z mol HCO3-, đun nóng nhẹ Sau khi các phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch
A Ba(HCO3)2 B không chứa chất tan C Ba(OH)2 D chứa Ba(HCO3)2 và NH4HCO3
Câu 40: (**): Cho các phản ứng sau :
(1) C2H2 + dung dịch` AgNO3/NH3 (2) dung dịch H2S + dung dịch SO2
(3) SO2 + dung dịch Cl2 (4) dung dịch (CH3COO)2Pb + dung dịch KI
(5) dung dịch CdSO4 + dung dịch Na2S (6) khí HBr + dung dịch AgNO3
(7) dung dịch K2Cr2O7 dư + dung dịch Ba(NO3)2 (8) Na2S2O3 + dung dịch HCl
Số phản ứng sinh ra chất kết tủa màu vàng là :
Câu 41: Cho các phản ứng sau :
(1) dd KHSO4 + dd Ba(HCO3)2 (2) K + dung dịch Ca(H2PO4)2
(5) dd (NH4)2CO3 + dd Ba(OH)2 (6) Na2O + dung dịch Fe2(SO4)3
(7) dd CaOCl2 + dd HCl đặc (8) BaBr2 + dung dịch H2SO4 đặc nóng
Số phản ứng vừa có kết tủa vừa có khí thoát ra là :
Câu 42: Cho các chất: Ba; BaO; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaHSO4 tạo ra kết tủa là
Câu 43: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaHCO3 và Ba(OH)2; (3) NaHSO4 và MgCl2; (4) HCl và NaAlO2; (5) Fe2(SO4)3 và Cu(NO3)2 Trộn các chất trong các cặp đó với nhau, các trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
A (1), (2), (4) B (1), (4), (5) C (1), (3), (5) D (2), (3), (4).
Câu 44: Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) Ca(HCO3) + NaOH → (2) NaHCO3 + Ca(OH)2 → (3) NaHCO3 + HCl → (4) NaHCO3 + KOH → (5) KHCO3 + NaOH → (6) NH4HCO3 + NaOH → Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn: HCO3 − + OH− → CO3 − + H2O là
A (1), (3), (5) B (4), (5) C (1), (2), (6) D (4), (5), (6).
Câu 45: Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 46: 17 (ĐH A-2010) Dung dịch X chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-,
NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua
sự điện li của nước) là
Câu 47: Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc) Cho
X vào dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 48: Thả nhẹ 6,85 gam Ba (được cắt nhỏ) vào 20 gam dung dịch H2SO4 9,80% Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Nồng độ chất tan có trong dung dịch X là:
Câu 49: Một dung dịch A chứa: K+, Mg2+, Al3+ và SO42-.Cho 75 ml dung dịch A tác dụng lượng dư BaCl2 tạo thành 55,92 gam kết tủa.Biết các cation trong A có tỉ lệ mol 1 : 2 : 1.Cô cạn 75ml dung dịch A thu được khối lượng muối khan :
Trang 8Câu 50: 9 (CĐ-2008) Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42−, NH4, Cl- Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa
- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng muối khan thu được khi
cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 51: Dung dịch Y có chứa các ion: NH4, NO3-, SO42- Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, đun nóng được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc) Nếu cho m gam dung dịch Y cho tác dụng với một lượng bột Cu
dư và H2SO4 loãng dư sinh ra V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
Câu 52: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO2-4 ; 0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH+4 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2
0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 53: Dung dịch X chứa 0,015 mol Na+, x mol HCO3- , 0,1 mol NH4 và 0,05 mol NO3- Dung dịch Y chứa Ca(OH)2
1M Cho từ từ 200 ml dung dịch Y vào dung dịch X, đun nóng nhẹ ( giả sử nước bay hơi là không đáng kể) Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Y giảm là m gam Giá trị của m là:
Câu 54: Chia 102,45 gam hỗn hợp X gồm hai muối HCO3 và CO32− của cùng một ion mang điện tích 1+ thành ba phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được 40 gam kết tủa Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 29,55 gam kết tủa Phần 3 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch KOH 2M Giá trị vủa V là
Câu 55: Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa
- Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa
- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M
Giá trị của V là
Câu 56 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là:
Câu 57: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,6M và BaCl2 0,4M thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 58: Cho 3 dung dịch chứa 3 muối X, Y và Z (có các gốc axit khác nhau) Biết:
- Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch muối Y có khí bay ra;
- Dung dịch muối Y tác dụng với dung dịch muối Z có kết tủa xuất hiện;
- Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch muối Z có kết tủa xuất hiện và có khí bay ra
Các muối X, Y, X lần lượt là:
A NaHSO4, Na2CO3, Ba(HCO3)2 B NaHCO3, Na2SO4, Ba(HCO3)2
C Na2CO3, NaHSO4, Ba(HCO3)2 D NaHSO4, Na2CO3, Mg(HCO3)2
Câu 59: Dung dịch X chứa 0,1 mol Na+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và a mol SO42- Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là:
A 52,5 gam B 38,1 gam C 47,2 gam D 36,8 gam.
Câu 60: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn dạng: 2H+ + CO32- → CO2 + H2O
A K2CO3 + 2HNO3 →2KNO3 + CO2 + H2O
B CaCO3 + 2HCl →CaCl2 + CO2 + H2O
C Na2CO3 + CH3COOH →2CH3COONa + CO2 + H2O
D 2NaHCO3 + H2SO4 (loãng) →Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Câu 61: Cho các chất sau: NH4NO3, NaHSO4, NH4HCO3, Al2(SO4)3 Số chất khi tác dụng hoàn toàn với dung
dịch Ba(OH)2 dư thu được kết tủa là:
Câu 62: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A Na3PO4→ 3Na+ + PO43- . B CH3COOH CH3COO- + H+
C HCl → H+ + Cl- D H3PO4→ 3H+ + 3PO43-