1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bố cục đề thi đại học hóa 2014 hữu cơ

11 250 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 817,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

pH của dung dịch Y là: Câu 55: cho các phát biểu sau: 1 Phốt pho đỏ có cấu trúc polime còn phôt pho trắng có cấu trúc tinh thể 2 Đun nóng phôt pho đỏ ở 280o C ta thu được phôt pho trắng

Trang 1

BỐ CỤC HÓA VÔ CƠ THI ĐẠI HỌC 2014

1.NGUYÊN TỬ:

Câu 1 Trong tự nhiên Cu có hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Hỏi đồng vị 63Cu chiếm bao nhiêu % về khối lượng trong tinh thể CuSO4.5H2O?

Câu 2 Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo

chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A N, Si, Mg, K B Mg, K, Si, N C K, Mg, N, Si D K, Mg, Si, N

Câu 3 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là:

A [Ar]3d64s1 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d34s2 D [Ar]3d64s2

Câu 4: Có các nhận định sau:

a, Cấu hình electron của ion X2+

là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB

b, Các ion và nguyên tử: Ne , Na+

, F− có bán kính tăng dần

c, Phân tử CO2 có liên kết cộng hóa trị , phân tử phân cực

d, Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si, N

e, Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần

Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14)

Những nhận định đúng là:

Câu 5: Hai phân tử nào sau đây đều có dạng lai hoá sp?

2.BẢNG TUẦN HOÀN:

Câu 6 Nguyên tố R tạo với hiđro hợp chất khí có công thức RH3 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 56,34% về khối lượng R là:

C©u 7 :X2, Y, Zvà T2 là các ion có cấu hình electron giống cấu hình electron của Ar Kết luận nào dưới đây là đúng

A Bán kính của các ion X2

, Y, Zvà T2là bằng nhau

B Bán kính nguyên tử tăng dần theo trật tự RY < RX < RT < RZ

C Hydroxit tương ứng với hóa trị cao nhất của X có lực axit mạnh hơn của Y

D Hydroxit tương ứng với hóa trị cao nhất của T có lực bazơ mạnh hơn của Z

Câu 8 : D·y nµo sau ®©y xÕp theo chiÒu t¨ng dÇn b¸n kÝnh cña c¸c ion?

A Al3+ ; Mg2+; Na+ ; F ; O2 

; Al3+ ; F; Mg2+

C O2 

; F; Na+; Mg2+; Al3+ D Mg2+; Al3+; Na+ ; F ; O2 

Caâu 9 Hóa trị của nguyên tố R trong oxit cao nhất bằng hóa trị của nguyên tố R có trong hợp chất khí với hydro Biết phân tử khối của oxit cao nhất này bằng 1,875 lần phân tử khối của hợp chất khí với hydro Nguyên tố R là nguyên tố nào sau đây?

Câu 10: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25 Y thuộc nhóm VIIA Ở dạng đơn giản đơn chất X tác

dụng với Y Khẳng định nào sau đây đúng?

C Công thức oxit cao nhất của X là XO3 D Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân

3.LIÊN KẾT HÓA HỌC:

Câu 11 Hiđrocacbon X có tổng số electron tham gia liên kết là 20 Nhận định nào sau đây là sai?

A X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 B X có thể là C3H8

C X có thể là C4H4 D Từ X có thể điều chế cao su buna tối thiểu qua 3 p.ứng

C©u 12: Dãy gồm các phân tử có cùng một kiểu liên kết:

Câu 13: Nguyên tử nguyên tố X có 5 electron nằm trong các phân lớp s, nguyên tử nguyên tố

Y có 11 electron nằm trong các phân lớp p Hợp chất M tạo bởi X và Y chứa liên kết

Trang 2

Câu 14: Chất nào sau đây tồn tại ở dạng mạng tinh thể phân tử?

Câu 15: Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4, NH3, H2O Có bao nhiêu phân tử có cực ?

3.PHẢN ỨNG OXIHOA-KHỬ

Câu 16 Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+,HCl, NO2, KNO2, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là:

Câu 17: Cho các phản ứng:

1) SO2 + H2S 2) Na2S2O3 + H2SO4 3) HI + FeCl3

4) H2S + Cl2 5) H2O2 + KNO2 6) O3 + Ag

7)Mg + CO2 8) KClO3 + HCl (đ) 9) NH3 + CuO

Số pản ứng tạo ra đơn chất là:

A.6 B.7 C.8 D.9

Câu 18: Cho từng chất Mg, FeO, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Fe3O4, Al2O3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Mg(HCO3)2, Cu2S,

FeS2 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 19 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2vào dung dịch KMnO4 (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra là:

Câu 20: Cho các chất và ion sau đây: NO2, Br2, SO2, N2, H2O2, HCl, S2- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

Câu 21: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử?

Câu 22: Cho các phản ứng:

K2Cr2O7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3 + 7H2O

Br2 +2NaI → 2NaBr + I2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

 2 7

2O Cr

C Tính khử: Br > Cr3+

D Tính khử: Cr3+ > I

Câu 23: Nhiệt phân các muối sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3, Cu(NO3)2, KMnO4, Mg(OH)2, AgNO3, NH4Cl, BaSO4 NH4NO3, NH4NO2, NH4HCO3, NaNO3, Fe(NO3)2 Số phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử tương ứng là:

Câu 24: Mệnh đề không đúng là:

A Fe khử được Cu2+

oxi hoá được Cu

C Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+

, H+, Cu2+, Ag+ D Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

Câu 25: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

4.TỐC ĐỘ PƯ VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC:

Câu 26: Cho 2 hệ cân bằng sau trong hai bình kín: C (r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) ;H= 131 kJ và

CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ;H= - 41 kJ

Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau?

(1) Tăng nhiệt độ (2) Thêm lượng hơi nước vào (3) Thêm khí H2 vào

(4) Tăng áp suất (5) Dùng chất xúc tác (6) Thêm lượng CO vào

Câu 27 Tốc độ của phản ứng hoá học: A (k) + 2B (k) = C (k) + D (k) được tính theo biểu thức n =k [A].[B]2, trong đó k

là hằng số tốc độ, [A] và [B] là nồng độ mol/ lít của chất A và chất Khi nồng độ chất B tăng 3 lần và nồng độ chất

A không đổi thì tốc độ phản ứng

Trang 3

A tăng 9 lần B không thay đổi C giảm 3 lần D tăng 3 lần

Câu 28: Cho cân bằng sau: CO2 (K) + C(r)  2CO(k) ΔH=172KJ

Tác động các yếu tố sau vào cân bằng trên: (1) Tăng lượng khí CO2; (2) Thêm lượng C; (3) tăng lượng khí CO; (4) lấy bớt CO2 ra; (5) lấy bớt khí CO ra; (6) Thêm chất xúc tác vào; (7) Giảm áp suất của hệ phản ứng; (8)giảm thể tích của hệ; (9) Tăng nhiệt độ của hê Các yếu tố làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A.(1);(5);(7);(9) B (2);(4);(6);(8) C (3);(5);(8);(9) D (5);(6);(7);(8)

Caâu 29 Cho các cân bằng hoá học: (1) N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) (2) H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) (3) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) (4) 2NO2 (k)  N2O4 (k) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

Câu 30: Cho cân bằng: CH4(k) + H2O(k) > CO(k) + 3H2(k) Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là

A Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ

5.ĐIỆN LY:

Câu 31 Dãy các muối đều thủy phân khi tan trong nước là:

A AlCl3 ; Na3PO4 ; K2SO3 ; CH3COONa ; Fe(NO3)3 B KHS ; KHSO4 ; K2S ; KNO3; CH3COONa

C Ba(NO3)2 ; Mg(NO3)2 ; NaNO3 ; KHS ; Na3PO4 D Na3PO4 ; Ba(NO3)2 ; KCl ; KHSO4 ; AlCl3

Caâu 32 Nhóm các dung dịch đêu có pH < 7 :

Câu 33: Cho các chất: BaCl2; Na2HPO3; NaHCO3; Na2HPO4; NH4Cl; AlCl3; HCOONH4;Al2O3; Al; Al(OH)3; AlF3 Số chất lưỡng tính là: A 7 B 6 C 8 D 9

Câu 34: Cho các dung dịch : Na2SiO3, K2SO4, NaOH, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)2 , BaCl2 Có bao nhiêu dung dịch ở trên tác dụng được với dung dịch KHSO4 ?

Câu 35: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3-, Cl-, trong đó số mol của Cl- là 0,1 mol Cho ½ dd X phản ứng với NaOH dư thu được 2 gam kết tủa Cho ½ dd X tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được 3 gam kết tủa Còn nếu đun sôi đến cạn dd X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 6,99 gam B 8,79 gam C 10,77 gam D 7,47 gam

Câu 36: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: NaOH (1), Ba(OH)2 (2), HNO3 (3), NaNO3 (4) , CH3COOH (5) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1),(5) B (3), (5), (4), (1), (2) C (1), (2), (3), (4), (5) D (5),(2),(3), (4), (1)

Câu 37 Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Na+, Mg2+, NO3, SO24 B Cu2+, Fe3+, SO24, Cl–

Câu 38: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0,1M; Ba(OH)2 0,2M với dung dịch Y (HCl 0,2M; H2SO4 0,1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13:

Al, (NH4)2CO3 Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có phản ứng là:

Câu 40:Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

6.PHI KIM:

Câu 41 Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 +5Cl2 + 8H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + 2K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O HCl + Na → NaCl + 1/2 H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

Trang 4

Câu 42: Sục V lít khí CO2 (OC, 1 atm) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,3M thì thu được 2 gam kết tủa trắng Giá trị của V là

A 0,448 lít hoặc 0,896 lít B 0,448 lít

C 0,448 lít hoặc 0,672 lít D 0,672 lít

Câu 43 Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2,5M với 100ml dung dịch H3PO4 1,6M thu được dung dịch X Xác định các chất tan có trong X?

Câu 44: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ca(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 45: Cho các phương trình phản ứng:

(1) dd FeCl2 + dd AgNO3 dư  (2) H2S + dd Cl2 

(3) F2 + H2O  (4) NH4Cl + NaNO2to

(5) K,Al + H2O  (6) H2S + O2 dư to

(7) SO2 + dd Br2  (8) Ag2S + O2 (không khí) to

(9) Ag + O3  (10) KMnO4 to

(11) MnO2 + HCl đặc  (12) FeCl3 + dd HI 

Số phản ứng tạo đơn chất là: A 9 B 6 C 7 D 8

Câu 46: Cho các phát biểu sau :

(1) Nguyên tử các nguyên tố halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng

(2) Các nguyên tố halogen chỉ có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

(3) Các nguyên tố halogen có độ âm điện giảm dần theo thứ tự: F > Cl > Br > I

(4) Các hidro halogenua đều là những chất khí, dung dịch của chúng trong nước đều có tính axit mạnh

(5) Tính khử của các hidro halogenua tăng dần theo thứ tự: HF < HCl < HBr < HI

(6) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước

(7) Trong tự nhiên các halogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất

Các phát biểu sai là:

A (1), (2), (4), (5) B (2), (4), (6), (7) C (2), (3), (5), (6) D (1), (3), (4), (6)

Câu 47: Cho một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỷ khối đối với H2 là 4,9 qua tháp tổng hợp ( có xúc tác với thể tích không đáng kể) , người ta thu được hỗn hợp mới có tỷ khối đối với H2 là 6,125 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:

Câu 48: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M= 7,2 Nung X với bột Fe để phản ứng tổng hợp NH3 xảy ra với hiệu suất 20% được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với CuO dư, nung nóng thu được 32,64 g Cu Hỗn hợp X có thể tích là bao nhiêu ở đktc?

Câu 49: Nung hỗn hợp rắn gồm FeCO3 và FeS2 (tỉ lệ mol 1 : 1) trong 1 bình kín chứa không khí dư với áp suất là p1 atm Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và áp suất khí trong bình lúc này là p2 atm (thể tích các chất rắn không đáng kể và sau các phản ứng lưu huỳnh ở mức oxi hoá + 4) Mối liên hệ giữa pl và p2 là:

Câu 50: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch : BaCl2 , Na2SO4 , MgSO4 , ZnCl2 , KNO3 và KHCO3

?

A Kim loại natri B Dung dịch HCl C Khí CO2 D Dung dịch Na2CO3

Câu 51: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp : NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X Cho Br2 dư vào X được dung

dịch Y Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan Tiếp tục hoà tan b gam chất rắn khan trên vào nước được dung dịch Z

Cho Cl2 dư vào Z được dung dịch T Cô cạn T thu được c gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2b =

a + c Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 52: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí X

gồm CO2, CO và H2 Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa và có V lít khí Y thoát ra Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Giá trị của m là:

Câu 53: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

Trang 5

Câu 54: Nung 6,58 g Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 3000 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là:

Câu 55: cho các phát biểu sau:

(1) Phốt pho đỏ có cấu trúc polime còn phôt pho trắng có cấu trúc tinh thể

(2) Đun nóng phôt pho đỏ ở 280o C ta thu được phôt pho trắng

(3) Trong HNO3 Nitơ có hóa trị V

(4) Nitơ là chất khí không màu không mùi không vị hóa lỏng và rắn ở nhiệt độ

rất thấp không duy trì sự cháy và sự sống,không độc

(5) Ở điều kiện thường nitơ không tác dụng với kim loại

(6) phôt pho đỏ không tan trong nước tan tốt trong các dung môi hữu cơ

Số phát biểu không đúng là:

A.1 B.2 C.3 D.4

7.ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI:

Câu 56: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S?

Câu 57: Khi điện phân với điện cực trơ (có màng ngăn) một dung dịch có chứa các cation Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ cho tới khi khí bắt đầu thoát ra tại cả hai điện cực, thì thứ tự các ion bị khử ở catot lần lượt là

A Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

Câu 58: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là

Câu 59: Cho các chất, ion: Fe2+, Fe, Cu Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính khử là

A Cu < Fe < Fe2+ B Fe2+ < Fe < Cu C Fe2+ < Cu < Fe D Fe < Cu < Fe2+

Câu 60: Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch X gồm: 0,2 mol Fe(NO3)3, 0,1mol Cu(NO3)2, 0,1 mol AgNO3 Khối lượng chất rắn thu được sau khi phản ứng kết thúc là

A 14 gam B 16,4 gam C 10,8 gam D 17,2 gam

Câu 61: Câu 11 Tiến hành 5 thí nghiệm sau:

- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3

- TN2: Nhúng thanh kẽm vào dung dịch CuSO4

- TN3: Cho thanh sắt tiếp xúc với thanh đồng rồi nhúng vào dung dịch HCl

- TN4: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch NaOH

- TN5: Để một vật làm bằng thép trong không khí ẩm

- TN6: Nhúng một thanh thép vào dung dịch ZnSO4 có lẫn H2SO4

- TN7: Nhúng một thanh đồng vào dung dịch FeSO4 có lẫn HCl

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Câu 62: Cho các dung dịch: Fe(NO3)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 63: Trong pin điện hóa Zn–Cu, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

A Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu

B Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn2+

C Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn

D Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu2+

Câu 64: Những kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng là:

A Na;Ba; Al B.Na;K;Ca C.K;Ba;Cu D.Na;K;Al

Câu 65: Những kim loại sau có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện :

A Zn, Mg, Ni B Cu, Hg, Al C Ag, Fe, Cu D Fe, Ni, Cu

Câu 66: Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4) được hỗn hợp Y Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Z Cho Z tác dụng với

Trang 6

dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí Nếu cho Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là

Câu 67: Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 Nung 21,14 gam X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng , dư thấy có 11,024 gam chất rắn không tan và thu được 1,5456 lít khí (đktc) Hiê ̣u suất của phản ứng nhiê ̣t nhôm là :

A 83% B 87% C 79,1% D 90

Câu 68: Cho hỗn hợp A gồm ( m gam Al và 7,2 gam FeO) Nung nóng A để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm sau một

thời gian thu được rắn B.Hoà tan hoàn toàn B trong dd HNO3 loãng vừa đủ thu được 2,24 lít khí N2 duy nhất (đktc) Giá trị của m là:

Câu 69: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm một hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có oxi) đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lưỡng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít khí H2 Còn nếu cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH (đặc nóng) thì sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là:

Câu 70: Điện phân dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 trong thùng điện phân không có màng ngăn Sau một thời gian thu được 2,24 lít khí ở anot thì dừng lại, để yên bình điện phân đến khi catot không thay đỗi Khối lượng kim loại thu được ở catot là

Câu 71: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngân xốp Khi thấy ở cả hai điện cực đều có bọt khí thoát ra thì dừng lại Kết quả ở anot có 448 ml khí thoát ra(đktc), khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam và có thể hoà tan tối đa 0,8 gam MgO Giá trị của m là:

Câu 72: Điện phân dd chứa 0,2 mol FeSO4 và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn) Bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở katot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là:

A 1,12 gam Fe và 0,896 lit hh khí Cl2 và O2 B 1,12 gam Fe và 1,12 lit hh khí Cl2 và O2

C 11,2 gam Fe và 1,12 lit hh khí Cl2 và O2 D 1,12 gam Fe và 8,96 lit hh khí Cl2 và O2

Câu 73: Điện phân 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 5

A, trong thời gian 19 phút 18 giây Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam Tính m, biết hiệu suất điện phân 80

% , bỏ qua sự bay hơi của nước

Câu 74: Điện phân dung dịch X gồm x mol KCl và y mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp), khi nước bắt đầu bị

điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân thu được dung dịch Y (làm quỳ tím hóa xanh), có khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơi không đáng kể) Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng

với dung dịch AgNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được 2,32 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là

Câu 75: Khi điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu Hiện tượng và quá trình xảy ra bên anot là:

A Khối lượng anot giảm, xảy ra sự khử Cu

B Khối lượng anot không thay đổi, xảy ra sự khử nước

C Khối lượng anot giảm, xảy ra sự oxi hóa Cu

D Khối lượng anot không thay đổi, xảy ra sự oxi hóa nước

Câu 76 Cho 11,6 gam hçn hîp X gåm Mg, Al vµ Zn t¸c dông hoµn toµn víi dung dÞch AgNO3 thÊy khèi l-îng chÊt r¨n t¨ng 64,0 gam NÕu cho 11,6 gam X t¸c dông hÕt víi oxi th× thu ®-îc m gam chÊt r¾n Gi¸ trÞ cña m lµ

A 17,20 B 14,40 C 22,80 D 16,34

C©u 77:Cho hỗn hợp bột A gồm Fe và Cu vào 500 ml dung dịch B gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được dung dịch C, chất rắn D và khí NO bay ra Cho D vào dung dịch HCl thấy có khí bay ra Cô cạn dung dịch C thu được m gam chất rắn khan m có giá trị là

Câu 78: Hỗn hợp A gồm Al và Zn Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí

(ở đktc) Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy thoát 2,24 lít khí X (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là 79 gam Khí X là:

Câu 79: Cho lá kẽm nặng 100g vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,8M và AgNO3 0,2M; sau một thời gian lấy lá kim loại rửa nhẹ, sấy khô cân được 101,45g (giả thiết các kim loại sinh ra đều bám vào lá kẽm) Khối lượng kẽm

đã tham gia phản ứng là :

Trang 7

A 4,55 gam B 8,5 gam C 6,55 gam D 7,2 gam

Câu 80: Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch thu chứa 2 muối Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên

8.KIM LOẠI LIỀM, KIỀM THỔ:

Câu 81: Nhận xét nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

A Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1

B Kim loại kiềm oxi hoá H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2

C Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

D Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Câu 82: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2

(đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là:

A 13,70 gam B 12,78 gam C 14,62 gam D 18,46 gam

Câu 83: Đem hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dd chứa đồng thời a mol H2SO4 và b mol HCl, sau pứ hoàn toàn thu được dd chứa 2 muối có tổng khối lượng là 4,1667m Thiết lập biểu thức liên hệ giữa số mol của 2 axit:

Câu 84: Khi cho 0,03mol CO2 hoặc 0,09mol CO2 hấp thụ hết vào 120ml dd Ba(OH)2 thì lượng kết tủa thu được đều như nhau Nồng độ mol/lít của dd Ba(OH)2 đã dùng là

Câu 85: Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl dư

được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo

ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của a là:

Câu 86: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO4 40%

(vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô

cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là:

Câu 87: Trộn 50 gam dung dịch KOH 11,2% với 150 gam dung dịch Ba(OH)2 22,8% được dung dịch A Dẫn 7,84 lít

khí CO2 (đktc) vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B Khối lượng của dung dịch B so khối lượng của dung dịch A

A giảm 24 gam B giảm 29,55 gam C giảm 14,15 gam D tăng 15,4 gam

Câu 88: Cho V lít dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,25M vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaAlO2 1M và NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:

Câu 89: Cho dãy các chất: (NH2)2CO, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaHCO3, ZnCl2, FeCl2, KCl Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là

Câu 90: Hấp thụ hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp gồm CO2 và SO2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 27 vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,075M được kết tủa và dung dịch Y Biết khi 2 khí này tạo ra kết tủa hay hòa tan kết tủa đều có hiệu suất phản ứng như nhau Khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu

A tăng 9,9 gam B tăng 10,8 gam C giảm 20,7 gam D giảm 9,9 gam

Câu 91 Sục 2,016 lít khí CO2 ( đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Rót thêm 200 ml dung dịch gồm BaCl2 0,15M và Ba(OH)2 xM thu được 5,91 gam kết tủa Tiếp tục nung nóng thì thu tiếp m gam kết tủa nữa Giá trị của x và m là:

A 0,1M và 3,94gam B 0,05M và 1,97 gam C 0,05M và 3,94 gam D 0,1M và 1,97 gam

Câu 92: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) cần vừa đủ 2,5 lít dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 a mol/lít và NaOH

0,04M thu được 15,76g kết tủa Giá trị của a là:

Câu 93: Khi cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch chứa ion Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3thì kết tủa thu được gồm:

Câu 94: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung

dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 95: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí Giá trị của m là

Trang 8

9.KIM LOẠI NHÔM, KẼM:

Câu 96: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với H2O dư thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 97: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, Zn trong bình đựng a mol HNO3 thu được hỗn hợp khí Y (gồm b mol

NO và c mol N2O) và dung dịch Z (không chứa muối amoni) Thêm V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Z thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Biểu thức liên hệ giữa V với a, b và c là

Câu 98: Cho 0.87g hh gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300ml dd H2SO4 0.1M Sau khi các phản ứng xảy ra ht thu được 0.32g g chất rắn và có 448ml khí(đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0.425g NaNO3 khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO(đktc, sp khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối thu được là bao nhiêu:

A 0.224 lít và 3.750g B 0.112 lít và 3.750g C 0.112 lít và 3.865g D 0.224 lít và 3.865g

Câu 99: Hỗn hợp khí M gồm Cl2 và O2 M phản ứng vừa hết với một hỗn hợp Y gồm 4,32g Mg và 7,29g Al sau khi phản ứng hoàn toàn được 33,345g hỗn hợp các muối và oxit Tính % thể tích khí O2 trong hỗn hợp M :

C©u 100: Cho 24,3 gam bột Al vào 225 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1M và NaOH 3M khuấy đều cho đến khi khí

ngừng thoát ra thì dừng lại và thu được V lít khí (ở đktc).Giá trị của V là:

A 11,76 lít B 9,072 lít C 13,44 lít D 15,12 lít

Câu 101 Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch B Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

TN1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa

TN2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa.Tính m

Câu 102: Chia a gam hỗn hợp X gồm Al và Zn thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,032 lít khí N2 và dung dịch A trong đó chứa 2 muối

- Phần 2 được hòa tan bởi dung dịch chứa NaOH và NaNO3 thu được m gam hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 6 Các khí đo ở đktc Giá trị của m là

Câu 103: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí

và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là

Câu 104: : Hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Al, Zn Lấy m gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu

được 6,72 lít khí (ở đktc) Cũng lấy m gam X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và (m + a) gam muối Giá trị của V và a lần lượt là

Câu 105: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Xác định số mol HNO3 đã phản ứng ?

10.KIM LOẠI SĂT, ĐỒNG:

Câu 106: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được

hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dd Ca(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dd H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối Giá trị của m là

Câu 107: Chia 108,8 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 106,65 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 117,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là

C©u 108: Đốt cháy hoàn toàn 6,48 gam hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu; CuS; FeS; FeS2; FeCu2S2; S thì cần 2,52 lít O2 và thấy thoát ra 1,568 lít SO2 Mặt khác cho 6,48 gam X tác dụng với dd HNO3 đặc nóng dư thu được V lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dd Y Cho dd Y tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Biết thể tích các khí đều đo

ở đktc Giá trị của V và m lần lượt là

Câu 109: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước được dung dịch Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Phần

1 : cho khí H2S dư vào được 1,28g kết tủa Phần 2 : cho Na2S dư vào được 3,04g kết tủa Giá trị của m là :

Câu 110: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 + AgNO3 thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 21,25 Phần trăm khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp là

Trang 9

A 72,6% B 61,5% C 52,5% D 58,4%

C©u 111: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của

m và V lần lượt là:

A 17,8 và 4,48 B 17,8 và 2,24 C 10,8 và 4,48 D 10,8 và 2,24

Câu 112: Điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100%) 200 ml dung dịch X chứa đồng thời CuCl2 3,375% và Fe2(SO4)3 10% với cường độ dòng điện không đổi 2,68A trong thời gian 1,5 giờ, thu được dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y giảm so với khối lượng dung dịch X là

Câu 113: Hòa tan hỗn hợp X nặng m gam gồm Fe, FeCl2, FeCl3 trong HNO3 đặc nóng được 8,96 lit NO2 (sản phẩm khử

duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Thêm NaOH dư vào Y được 32,1 gam kết tủa Giá trrị m là:

Câu 114: Trong số các chất sau: FeCl3, Cl2, HNO3, HI, H2S và H2SO4 đặc Chất tác dụng với dung dịch Fe2+ để tạo thành

Fe3+ là

A H2SO4 đặc, Cl2 và HNO3 B Cl2, HI và H2SO4 đặc

Câu 115: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H 2SO4 loãng (dư), khuẩy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 3,2 gam kim loại không tan và dung di ̣ch X Cho NH3 tớ i dư vào dung di ̣ch X, lọc lấy kết tủa, nung trong

không khí đến khối lượng không đổi còn lại 16 gam chất rắn Giá trị của m là :

A 22,933 g B 25,66 g C 19,23 g D 32 g

11.TỔNG HỢP VÔ CƠ:

Câu 116: Cho các nhận xét sau:

(1) Metyl- , đimetyl-, trimetyl- và etyl amin là những chất khí có mùi khai, độc

(2) Anilin làm quỳ tím đổi thành màu xanh

(3) Alanin làm quỳ tím chuyển màu đỏ

(4) Phenol là một axit và là một axit yếu nhưng có thể làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ

(5) Trong các axit HF, HCl, HBr, HI thì HI là axit có tính khử mạnh nhất

(6) Oxi có thể phản ứng trực tiếp với Cl2 ở điều kiện thường

(7) Cho dd AgNO3 vào 4 dd HF, HCl, HBr, HI thì ở cả 4 lọ đều có kết tủa

(8) Khi pha loãng H2SO4 đặc thì nên đổ từ từ nước vào axit

(9) H2SO4 đặc có thể làm khô tất cả các khí: CO2, SO2, NH3, Cl2

Số nhận xét không đúng là: A 6 B.8 C 7 D 9

Câu 117: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại Fe, Cu và Ag từ 14,16 gam X?

Câu 118: Cho các chất sau: SO2, H2S, FeSO4,CuSO4, Na2SO3, NaCl, KI, HCl, HBr, FeCl3, MgSO4 lần lượt tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit dư Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 là:

A 6 B 9 C 7 D 8

Câu 119: Tiến hành điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, tại anôt xảy ra quá trình

-C Cu2+ + 2e  Cu D NO3- + 4H+ + 3e  NO + 2H2O

Câu 120: Có các phát biểu sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước

(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

(3) Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hoá yếu

(4) Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ

(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt

Những phát biểu đúng là:

A (3), (4), (5) B (3), (5) C (1), (2), (5) D (1), (3), (4)

Câu 121: Trong các thí nghiệm sau, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

(a) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI

(b) Nhiệt phân amoni nitrit

(c) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc

(d) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3

(e) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2

(g) Cho dung dịch H2O2 tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng)

(h) Sục khí O2 vào dung dịch HBr

(i) Cho NaI tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng

Trang 10

(k) Cho SiO2 tác dụng với Na2CO3 nóng chảy

(m) Cho amin bậc I tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và HCl ở điều kiện thường

Câu 122: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2

(b) Cho Fe vào dung dịch HCl

(c) Cho Fe(OH)2 dư vào dung dịch HNO3 loãng

(d) Đốt dây sắt trong hơi brom

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là:

Câu 123: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó Oxi chiến 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 124: Cho các thí nghiệm sau đây:

(1) Nung hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl (2) Điện phân dung dịch CuSO4

(3) Dẫn khí NH3 qua CuO nung nóng (4) Nhiệt phân Ba(NO3)2

(5) Cho khí F2 tác dụng với H2O (6) H2O2 tác dụng với KNO2

(7) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (8) Điện phân NaOH nóng chảy

(9) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ (10) Nhiệt phân KMnO4

Số thí nghiệm thu được khí oxi là

Câu 125: Đốt cháy hỗn hợp kim loại gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản

ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ

120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích khí clo trong hỗn hợp X là

Câu 126: Cho các phát biểu sau:

(1)Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

(2)Nguyên tử khối bằng số khối

(3)Trong tự nhiên Hidro tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị đơteri (4)Các electron nằm trên cùng

1 lớp có mức năng lượng bằng nhau (5)Cấu hình electron của Fe là: 1S2 2S2 2P6 3S2 3P6

4S2 3d6

(6)Các nguyên tử có 1,2,3 (e) ở lớp ngoài cùng đều là các nguyên tử kim loại

(7)Tính axit của H2SO4 >HClO4

Số phát biểu đúng là:

A 1 B.2 C.3 D.4

Câu 127: Có các nhận xét về kim loại kiềm:

(1)-Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1 với n nguyên và 1 n 7

(2)-Kim loại kiềm khử H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2

(3)-Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

(4)-Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H2O trước, với axit sau

(5)-Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

Số nhận xét đúng là:

Câu 128: Phát biểu nào sau đây đúng?

A hỗn hợp CuS; PbS có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loãng

B Hỗn hợp BaCO3; BaSO4 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng

C Hỗn hợp Ag3PO4; AgCl có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loãng

D Hỗn hợp Cu; Fe(NO3)2 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng

Câu 129: Cho các phát biểu sau:

(a) Khí NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axít

(b) Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(c) Ozon trong khí quyển là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí

(d) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin

Số phát biểu đúng là

Câu 130: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm đạm Ure và NH4NO3 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng thu được 9 gam kết tủa và thoát ra 4,256 lít khí Phần trăm khối lượng của Ure trong X là

Ngày đăng: 06/06/2015, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w