Este X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat, ctct của X là: A.. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sp cuối cùng là muối và anc
Trang 1CHÌA KHÓA VÀNG 25: C HUYÊN ĐỀ ESTE
1- CT chung của este đơn no: CnH2nO2 (n ≥ 2); CT của este : CnH2n+2-2a-2mO2m ( n ≥ 2 , m ≥ 1)
2 - CTTQ của este đơn chức, mạch hở: R1COOR2
H-COOCH3 metyl fomat; H-COOC2H5 etyl fomat; CH3-COOCH3 metyl axetat; CH3-CH2-COOC2H5 etyl propionat
CH =CHCOOCH2 3 metyl acrylat; CH =C(CH )COOCH2 3 3 metyl metacrylat; CH COOCH=CH vinylaxetat3 2
3.Công thức tính số đồng phân este đơn chức no, mạch hở : C n H 2n O 2 :Số đồng phân Cn H 2n O 2 = 2 n- 2 ( 1 < n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của este đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a C2H4O2 (60) = 22-2 = 1 b C3H6O2 (74) = 23-2 = 2 c C4H8O2 (88) = 24-2 = 4
Câu 1 : (TN-2007) Chất X có ctpt : C2H4O2 Cho chất X tác dụng với NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loai:
A este no, đơn chức B axit không no, đơn chức C Axit no, đơn chức D Ancol no, đơn chức.
Câu 2 : Chất X có ctpt : C2H4O2 Cho chất X tác dụng với NaOH tạo ra muối và ancol Chất X thuộc loai:
A este no, đơn chức B axit không no, đơn chức. C Axit no, đơn chức D Ancol no, đơn chức
Câu 4 : (TN 2007) Số hợp chất hữu cơ đơn chức có ctpt C2H4O2 và tác dụng được với NaOH là:
Câu 7 : Số hợp chất hữu cơ đơn chức có ctpt C3H6O2 và tác dụng được với NaOH là:
Câu 8 : Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C3H6O2 Chất A tác dụng được với Na và NaOH Công thức cấu tạo của
A là: A CH 3 CH 2 COOH B CH3COOCH3 C HO-CH2CH2CHO D HO-CH2COCH3.
Câu 10 : Số đồng phân đơn chức của C4H8O2 : A 4 B 6 C 5 D 8.
Câu 11 : (TN-2007) Thuỷ phân X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Ct của X là.
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH 3 COOC 2 H 5
Câu 12 : Thuỷ phân X trong môi trường kiềm, thu được natri acrylat và ancol etylic Ct của X là.
A C 2 H 3 COOC 2 H 5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 13: Chất phản ứng được dung dich brom là:
A C 2 H 3 COOC 2 H 5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 14 : (TN-2007) Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau.
A dd CH3COOH và dd NaCl B C2H5OH và NaNO3.C CH3 COOC 2 H 5 và dd NaOH C C2H6 và CH3CHO
Câu 15: (TN-2007) Este X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat, ctct của X là:
A C2H5COOCH3 B CH 3 COOCH 3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
A metyl axetat B propyl fomiat C etyl axetat D metyl fomiat.
Câu 17: Chất X tác dụng với NaOH, chưng cất được chất rắn Y và phần hơi Z Cho Z tham gia phản ứng tráng gương với
AgNO3/NH3 được chất T, cho T tác dụng với NaOH thu được chất Y, vậy X là:
A CH3COO-CH=CH-CH3 B CH 3 COO-CH=CH 2 C HCOO-CH=CH2 D HCOO-CH=CH-CH3
Câu 18 : Những hợp chất trong dãy sau thuộc loại este:
A etxăng, dầu nhờn bôi trơn máy, dầu ăn B dầu lạc, dầu dừa, dầu cá.
C dầu mỏ, hắc ín, dầu dừa D mở động vật, dầu thực vật, mazut
Câu 19 : Một este có CTPT là C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được đimetyl xetôn CTCT thu gọn của C4H6O2 là
A HCOO-CH=CH- CH3 B HCOO-C(CH3 )=CH 2 C CH3COO-CH=CH2. D CH2=CH-COOCH3
Câu 20 : (ĐH-CĐ 2007) Mệnh đề không đúng là:
A CH 3 CH 2 COOCH=CH 2 cùng dãy đồng đẵng với CH 2 =CHCOOCH 3 B.CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dd brôm D.CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dd NaOH thu được anđehít và muối
Câu 21 : (ĐH-CĐ 2008) Phát biểu đúng là:
A Phản ứng giữa axit và rượu(ancol) khi có H2SO4 đặc là phản ứng 1 chiều
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sp cuối cùng là muối và ancol
C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 22 : (ĐH2007) Một este có ctpt là C4H6O2: khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetan đehít, ct ct thu gọn của este đó là: A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CH-COOCH3 D HCOOC(CH 3 )=CH 2 Câu 23 : Chất nào sau ít tan trong nước nhất
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888 Email: phueuro@gmail.com 1
Trang 2Câu 24 : (ĐH-CĐ 2008) Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH - X + Y.; X + H2SO4 loãng- Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương, 2 chất Y và Z tương ứng là:
A HCHO, CH3CHO B HCHO, HCOOH C.CH 3 CHO, HCOOH D HCOONa, CH3CHO.
Câu 25 : (ĐH-CĐ 2008) Este X có đặc điểm sau.:- Đốt cháy X hoàn toàn tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y ( tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử các bon bằng một nửa số nguyên tử các bon trong X Phát biểu không đúng là:
A.Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O B.Chất Y tan vô hạn trong nước
C.Chất X thuộc loại este no, đơn chức D Đun Z với H 2 SO 4 đặc ở 170 0 C thu được anken.
Câu 26 : (TN 2007) Cho 3.7 gam este no, đơn chức, mạch hỡ tác dụng hết với dung dịch KOH thu được muối và 2.3 gam
ancol etylic Ct của este là: A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D HCOOC 2 H 5
Câu 27 : (CĐ 2008) Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH (H2SO4 đặc làm xúc tác, hiệu suất phẩn ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là: A 6 B 4.4 C 8.8 D 5.2
Câu 28 : (ĐH-CĐ 2007) Xà phòng hoá 8.8 gam etylaxetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0.2 M Sau khi phản ứng xẫy ra
hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng gam là:
Câu 29 : Cho 7,4 gam este no đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dd NaOH, thu được muối và 4,6 gam ancol etylic, CT của
este là A.C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D HCOOC 2 H 5
Câu 31 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 400 ml dung dịch NaOH 0,25 M ( vừa đủ), thu được
4,6 gam một ancol Y và dung dich muối Z Công thức cấu tạo của X
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH 3 COOC 2 H 5
Câu 32(CĐ-2010) : Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
A HCOOCH3 và 6,7 B HCOOC2H5 và 9,5 C CH3COOCH3 và 6,7 D (HCOO)2C2H4 và 6,6
Giải :
n = n = => X, Y là 2 este no đơn chức
Áp dụng ĐLBTKL : m = 0,25.44 + 4,5 - 6,16
.32 22,4 = 6,7 (gam)
Đặt công thức của X, Y : C H On 2n 2 =>
2
n n
0,25
n
=> n = 2,5=> n = 2 ; n = 3 X : C2H4O2 HCOOCH3: Y : C3H6O2 CH3COOCH3
Chú ý: gặp bài toán hữu cơ mà khi đốt cháy thì cần bao nhiêu lít oxi hoặc cần tính thể tích oxi thì chúng ta nên nghĩ ngay
đến pp ĐLBTKL hoặc ĐLBTNT tùy thuộc vào dữ kiện bài toán cho Bài toán này theo tính toán chỉ mất khoảng 30S kể cả đọc đề và làm hãy thử đi nhé
Câu 33 : (CĐ-2010) Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là: A 62,50% B 50,00% C 40,00% D 31,25%
Giải : Cách 1: nhìn qua bài toán cũng biết được ancol dư nên tính theo axit rồi sử dụng máy tính FX570ES
thuc te
ly thuyet
Cách 2: n axit axetic = 0,75 ; n ancol etylic = 1,5 => ancol dư => m este(lý thuyết) = 0,75.88 = 66 (gam)
H% 41,25
.100 62,5%
66 = bài này theo tính toán không quá 15S kể cả đọc đề và làm ra kết quả đúng
Câu 34:(ĐH-KA-2010) Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được
một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và C2H5COOH
n NaOH = 0,6 (mol) NaOH 3
este
n
n = Nên E là trieste (RCOO R)3 ' 3+ NaOH→3RCOONa R OH+ '( )3
43,6 72,67 5,67
0,6
RCOONa= = ⇒ =R 1 chất là HCOOH số mol 0,4 loại B, C.
0,4*68 + 0,2*M = 43,6 M = 82 CH 3 COONa vậy 2 chất HCOOH và CH 3 COOH
Câu 35:(KA-2011) Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số nguyên tử
cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng
là 10 gam Giá trị của m là : A 14,5 B 17,5 C 15,5 D 16,5
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888 Email: phueuro@gmail.com 2
Trang 3Giải: Cách 1 Câu này bạn phải tỉnh táo thì dẽ dàng suy ra công thức ESTE là C5H8O4 (132)
ESTE
1 10
= 132 16,5 on D
2 40
m = gam =>ch Nếu vẫn khó hiểu thì xem hướng dẫn sau
Cách 2 Số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 nên có 4 nguyên tử O thì X có 5 C công thức X là:
HCOO CH− −CH −OOCCH + NaOH− >HCOONa CH COONa C H OH+ +
X
1 1 10
= 0,125 132.0,125 16,5 on D
Cách 3 (R-COO)2C2H4 → R= 1 → HCOOH và CH3COOH → ME = 132
nNaOH = 0,25 → nX = 0,125 → m = 132.0,125 = 16,5 gam
Câu 36: (KA-2011) Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn
chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là: A 2 B 5 C 6
D.4
Giải:Cách 1: gặp bài này thì ngon rồi nhỉ, chỉ cần không quá 20s chọn đáp đúng theo quy luật đồng phân của este là:
1-2-4-9 như vậy chỉ có A hoặc D đúng mà thôi mà đề cho 0,11 gam nên D đúng vì C2H4O2 (60) có 1 đp este.
C3H6O2 (74) có 2 đp este.;C4H8O2 (88) có 4 đp este.;C5H10O2 (102) có 9 đp este
Chú ý: sử dụng máy tính FX570ES: lấy 0,11 chia cho 60, 74, 88 đáp án có số mol đẹp thì ta chon thôi
bài này nếu đọc “chìa khóa vàng luyện thi cấp tốc” thì nhìn vào dữ kiện 0,11 gam thì tương ứng với este có khối lượng mol
88 (C4H8O2 có 4 đp este.) chọn ngay D đúng Nếu muốn giải cách thông thường và chậm như rùa thì mời xem cách sau thôi
Cách 2 : nCO2= 0,005 = nH2O→ Este no, đơn chức CnH2nO2 → M = 14n + 32
32 14
11 0
+
n
,
n = 0,005 → n = 4 → Số este CnH2nO2 = 2n-2 => D đúng
dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là: A 18,00 B 8,10 C 16,20 D 4,05
Bài làm:
Hai este trên là đồng phân của nhau nên neste= 66,6:74=0,9 mol
2 OOR 2ROH OR+H O
0,9 0,9 0,45mol
H O
Chú ý: - Nếu
H O
- Nếu
H O
- Nếu
H O
Câu 38:(ĐH KHỐI A - 2009) Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05
gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH 3 COOCH 3 và CH 3 COOC 2 H 5
Bài làm:
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng => mNaOH = 1 gam hay nNaOH= 0,025 mol
OOR+NaOH RCOONa+ROH
0,025 0,025 0,025 0,025mol
15( ), 29( ) D là dúng.
RC
→
Câu 39: (ĐH KB 2009) Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ
3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là
A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2 C C3H4O2 và C4H6O2 D C 3 H 6 O 2 và C 4 H 8 O 2
Bài làm:
Dựa vào dữ kiện của bài ta sẽ dễ dàng loại bỏ được đáp án A và C
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888 Email: phueuro@gmail.com 3
Trang 4Loại đáp A vì: thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Mà đáp án A C2H4O2 và C5H10O2 không thể tạo 2 ancol đồng đẳng kế tiếp được
Loại đáp C vì: hai este no, đơn chức, mạch hở, mà đáp án C C3H4O2 và C4H6O2 lại là este không no Như vậy còn 2 đáp án
B và D nữa mà thôi
2 0,1775 , 2 0,145
n = mol n = molta có ptpư đốt cháy sau
2
3 2
2
3 2
.0,145 0,1775 3,625
2
n n
n
n
−
phải có 1 este có số nguyên tử C bằng 3 và 1 este còn lại có số nguyên tử C bằng 4
=> D đúng
Câu 40 (ĐH KB 2009) Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,05 mol este của 1 axit đơn và 1 mol ancol đơn cần 5,6 gam KOH Mặt
khác khi thuỷ phân 5,475 gam este cần dùng 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Công thức của este là:
A: (COOCH3)2 B: (COOC2 H 5 ) 2 C:CH2(COOCH3)2 D: HCOOCH3
Bài giải
ct este : R(COOR’)2 :
R(COOR’)2 + 2KOH → R(COOK)2 + 2R’(COOR’)2
1mol 2mol 1mol 2mol → ∆ m ↑= ( 78 − 2 R ' )
Thực tế : 0,0375 ← 0,075 → 0,0375 → ∆ m ↑= ( 6 , 225 − 5 , 475 ) = 0,75
0,0375( 78 − 2 R ' )= 0,75 → R’ = 29 → M =
0375 , 0
475 , 5 = 146
146 = R + 2(44 + 29) → R = 0 → (COOC2H5)2 B đúng
Câu 41: ( KB 2011) Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì
lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X
Hướng dẫn: n NaOH :n Este = 2:1 => đó là este tạo bởi axit và gốc ancol dạng phenol
RCOOR’ + 2NaOH => RCOONa + R’ONa + H2O
0,15 0,3 0,15
m Este = 29,7 + 0,15.18 – 12 = 20,4 gam => M X = 136 = R + 44 => R = 92 → C 7 H 8 –
Câu 42: (KB 2011) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom
B Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
C Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín
D Trong phản ứng este hóa giữa CH 3 COOH với CH 3 OH, H 2 O tạo nên từ -OH trong nhóm
-COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.
Câu 43: (KB 2011) Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16
gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
Hướng dẫn: nH2O = 0,12 Thay hỗn hợp bằng : CnH6O2 → 3 H 2 O → a =
3
2O H
n
= 0,04
C 4 H 6 O 2 (x) x + y = 0,04
C 3 H 6 O 2 (y) 86x + 74y = 3,08 → x = 0,01 → % C 4 H 6 O 2 = 25%
1 Công thức tính số trieste ( triglixerit ) tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axít béo : Số tri este =
2
) 1 (
2 n +
n
Ví dụ : Đun nóng hỗn hợp gồm glixerol với 2 axit béo là axit panmitic và axit stearic ( xúc tác H2 SO4 đặc) thì thu được bao nhiêu trieste ? Số trieste =
2
) 1 2 (
22 + = 6
2 c«ng thøc tæng qu¸t
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888 Email: phueuro@gmail.com 4
CH2 O C
O
R1
CH O CO R2
CH2 O C R3
Trang 5
Trong đó: R1 , R2 , R3, là gốc hữu cơ no, hoặc không no, không phân nhánh, có thể giống hoặc khác nhau :
3 một số axit béo thờng gặp:
CH3 – (CH2)14 – COOH : (C15H31-COOH) axit panmitic (t0
n/c630C)
CH3 – (CH2)16 – COOH: (C17H35-COOH)axit steric (t0
n/c 700)
CH3 – (CH2)7 - CH = CH – (CH2)7 – COOH : (C17H33-COOH)axit oleic (t0
n/c130C)
CH3(CH2)4 – CH = CH –CH2- CH = CH – (CH2)7 – COOH :(C17H31-COOH)axit linoleic (t0
n/c 50C).
4 Một số chất béo thờng gặp: (CH3 (CH2)16COO)3C3H5 : tri stearoylgixerol(tri stearin).
(CH3(CH2)7CH = CH – (CH2)7COO)3C3H5 : tri oleoylglyxerin(tri olein).
(CH3(CH2)14COO)3C3H5 : tri pamitoyl glyxerol (tirpanmitin).
5.Tính chất vật lý: Khi trong phân tử có gốc h – c không no → trạng thái lỏng : (C17H33COO)3C3H5
Khi trong phản ứng có gốc h – c no → trạng thái rắn : (C17H35COO)3C3H5
Câu 1 : (TN 2007) Cho các chất glixerin, natriaxetat, rợu metylic Số chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thờng là:
Câu 2: (ĐH-CĐ 2008) Phát biểu đúng là:
Phản ứng giữa axit và rợu(ancol) khi có H2SO4 đặc là phản ứng 1 chiều.
Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu đợc sp cuối cùng là muối và ancol.
Khi thuỷ phân chất béo luôn thu đợc C2H4(OH)2.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trờng axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 3 : Thuỷ phõn lipit trong mụi trường kiềm thỡ thu được ancol nào trong cỏc ancol sau?
A CH2(OH)-CH2-CH2(OH) C CH2(OH)-CH(OH)-CH3
B CH2(OH)-CH2(OH) D CH2(OH)CH(OH)CH2(OH).
Câu 4 : Lipit là este được tạo bởi :
A glixerol với axit axetic B rượu etylic với axit bộo.
C glixerol với cỏc axit bộo. D.cỏc phõn tử aminoaxit.
Cõu 5: Cho sơ đồ chuyển húa:
2 ( , ) ,
→ → → Tờn của Z là
A Axit linoleic B Axit oleic C Axit panmitic D Axit stearic
Cõu 6: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (cú axit H2 SO4 làm xỳc tỏc) cú thể thu được mấy loại trieste đồng phõn cấu tạo của nhau
A 3 B 4 C 6 D 5
Cõu 7: Phỏt biểu nào sau đõy sai?
A Trong cụng nghiệp cú thể chuyển húa chất bộo lỏng thành chất bộo rắn
B Nhiệt độ sụi của este thấp hơn hẳn so với ancol cú cựng phõn tử khối.
C Số nguyờn tử hidro trong phõn tử este đơn và đa chức luụn là một số chẵn.
D Sản phẩm của phản ứng xà phũng húa chất bộo là axit bộo và glixerol
Cõu 8: (KB - 2011): Triolein khụng tỏc dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đõy?
A H2O (xỳc tỏc H2SO4 loóng, đun núng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung dịch NaOH (đun núng) D H2 (xỳc tỏc Ni, đun núng)
Cõu 9: (KB - 2011): Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Để phõn biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương phỏp húa học, chỉ cần dựng thuốc thử là nước brom.
B Tất cả cỏc este đều tan tốt trong nước, khụng độc, được dựng làm chất tạo hương trong cụng nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.
C Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thớch hợp), tạo thành benzyl axetat cú mựi thơm của chuối chớn.
D Trong phản ứng este húa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nờn từ -OH trong nhúm
-COOH của axit và H trong nhúm -OH của ancol.
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phỳ: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888 Email: phueuro@gmail.com 5
Trang 6Câu 10: (KB - 2011): Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 11: (KA - 2011): Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol
benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A 4 B 3 C 6 D 5.
Giải: quá dễ đúng không??? phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, anlyl clorua
Câu 12: (KA - 2011): Cho các nhận đinh sau:
1/ Lipit bao gồm các chất béo, sáp, sterit, phptpholipit chúng đều là các este phức tạp.
2/ Chất béo là trieste của glixerol với các axit đicacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.
3/ Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh 4/ Dầu ăn là các trieste chủ yếu chứa các gốc axit béo không no.
5/ Mỡ ăn là các trieste chủ yếu chứa các gốc axit béo không no.
Các nhận định đúng là:
A 1, 2, 3 B 1, 3, 5 C 2, 3, 5 D 1, 3, 4
Câu 13: (KA - 2011): Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một
ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:
A 2 B 5 C 6 D.4
Giải:
Cách 1: gặp bài này thì ngon rồi nhỉ, chỉ cần không quá 20s chọn đáp đúng theo quy luật đồng phân của este là:
1-2-4-9 như vậy chỉ có A hoặc D đúng mà thôi mà đề cho 0,11 gam nên D đúng vì C2H4O2 (60) có 1 đp este.
C3H6O2 (74) có 2 đp este.
C4H8O2 (88) có 4 đp este.
C5H10O2 (102) có 9 đp este.
Chú ý: sử dụng máy tính FX570ES: lấy 0,11 chia cho 60, 74, 88 đáp án có số mol đẹp thì ta chon thôi
bài này nếu đọc “ chìa khóa vàng luyện thi cấp tốc” thì nhìn vào dữ kiện 0,11 gam thì tương ứng với este có khối lượng mol 88 (C4H8O2 có 4 đp este.) chọn ngay D đúng Nếu muốn giải cách thông thường và chậm như rùa thì mời xem cách sau thôi.
Cách 2 : nCO2= 0,005 = nH O
2 → Este no, đơn chức CnH2nO2→ M = 14n + 32
32 14
11 0
+
n
,
n = 0,005 → n = 4 → Số este CnH2nO2 = 2n-2 => D đúng.
Cách 3 : nCO2 = 0,005 ; nH2O = 0,005 → este no, đơn
→ CnH2nO2 → nCO2
0,005/n -0,005
→ M = 0,11n/0,005 = 22n
↔ 14n + 32 = 22n → n = 4 → este C4H8O2 có 4 đồng phân este.
Cách 4 : C = ⇒ 0 11 = 5 10 14 + 32 ⇒ = 4
32 + 14
11
0 10
5
=
⇒
n ,
n n
n n X CO
Số đp este = 24-2 = 4 đp
Câu 14: (KA - 2011): Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este,
số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là
A 14,5 B 17,5 C 15,5 D 16,5.
Giải:
Cách 1 Câu này bạn phải tỉnh táo thì dẽ dàng suy ra công thức ESTE là C5H8O4 (132)
ESTE
1 10
= 132 16,5 on D
2 40
Nếu vẫn khó hiểu thì xem hướng dẫn sau
Cách 2 Số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 nên có 4 nguyên tử O thì X có 5 C công thức X là:
HCOO CH − − CH − OOCCH + NaOH − > HCOONa CH COONa C H OH + +
X
n n = = mol =>m = = gam =>ch
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888 Email: phueuro@gmail.com 6
Trang 7Cỏch 3 ( R -COO)2C2H4→ R = 1 → HCOOH và CH3COOH → ME = 132
nNaOH = 0,25 → nX = 0,125 → m = 132.0,125 = 16,5 gam
Câu 15 (KB - 2008): Hòa tan 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
đợc khối lợng xà phòng là:
A: 17,8 18,24 16,68 18,38
bài giải
theo bảo toàn khối lợng: mXP = mchất béo + mNaOH – mglixerol
= 17,24 + 0,06.40 - 92
3
06 , 0 = 17,8 gam A đỳng
Câu 16 Đun 1 triglixerit X vào dung dịch KOH đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 0,92 gam glixerol và m
gam hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic và 3,18 gam muối của axit linoleic: CTCT của X là
A : C17H33COOC3H5(OCOC17H31)2 B : (C17H33COO)2C3H5 (OOCC17H31)
C: C17H35COOC3H5(OCOC15H31)2 D : (C17H33COO)2C3H5 – OOCC15H31
Bài giải
axit oleic: C17H33COOH và axit linoleic: C17H31COOH
⇒ ct của triesle có dạng (C17H33COO)aC3H5(OOCC17H31)b (X)
ta có nglyxerol = 0 , 01 mol
92
92 ,
p tp
X + (a + b)KOH → a C17H33COOK + b C17H31COOk + C3H5(OH)3
0,01b 0,01
ta có: nC H COOK 0 , 01 mol
318
18 , 3 31
17 = = ⇒ 0,01b = 0,01 ⇒ b = 1.
mặt khác: a + b = 3 ⇒ a = 2 vậy B đúng
Câu 17 Cho 21,8 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhúm chức tỏc dụng với 1 lớt dung dịch NaOH 0,5M thu
được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Y Lượng NaOH dư cú thể trung hũa hết 0,5 lớt dung dịch HCl 0,4M CTCT thu gọn của X là?
A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (C2 H5COO)3C3H5 D Kết quả khỏc
Mẹo lấy 21,8 chia cho cỏc đỏp ỏn => A đỳng “Số đẹp nhất”
nNaOH pứ = nNaOH ban đầu – nHCL”trung hũa NaOH” = 0,5 – 0,2 = 0,3 mol
nNaOH = 3n Rượu => Rượu cú 3 gốc OH
Theo đỏp ỏn => Rượu C3H5(OH)3 => CT este tổng quỏt “Dựa vào hiệu ứng đường chộo”
(RCOO)3C3H5 ; nEste = nNaOH / 3 “Vỡ cú 3 chức” = 0,1 mol
Meste = 218 => R là CH3
CAO ĐẲNG NĂM 2011
Cõu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được
2,24 lớt khớ H2 (đktc) Mặt khỏc, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Giỏ trị của m là:
Cõu 19: Chất nào sau đõy cú đồng phõn hỡnh học?
C CH3-CH=C(CH3)2 D CH2=CH-CH2-CH3
Cõu 20: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số
mol 1:1 (cú mặt bột sắt) là
A o-bromtoluen và p-bromtoluen B benzyl bromua
C p-bromtoluen và m-bromtoluen D o-bromtoluen và m-bromtoluen
Cõu 21: Số ancol đồng phõn cấu tạo của nhau cú cụng thức phõn tủ C5H12O, tỏc dụng với CuO đun núng sinh ra xenton là:
A 4 B 2 C 5 D 3
Cõu 22: Cụng thức của triolein là:
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phỳ: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888 Email: phueuro@gmail.com 7
Trang 8C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 23: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%,
sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3
Câu 24: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức , mạch hở là đồng
phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este là
A CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 B C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3
C HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X
có thể là:
A CH3CH(OH)CH(OH)CHO B HCOOCH2CH(OH)CH3
C CH3COOCH2CH2OH D HCOOCH2CH2CH2OH
Câu 26: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohecxan, xiclopropan và xiclopentan Trong các
chất trên, số chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là:
Câu 27: Đun sôi hỗn hợp propyl bromua, kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là
Câu 28: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8 H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là
CH×A KHãA VµNG 27:
KH O S T CH T L Ả Á Ấ ƯỢ NG ĐỢ T 1: ESTE LIPIT CH T GI T R A– – Ấ Ặ Ử
Câu 1: Hãy ch n nh ngh a úng:ọ đị ĩ đ
A Este l nh ng h p ch t h u c trong phân t có nhóm ch c –COO- liên k t v i C g c R v R’à ữ ợ ấ ữ ơ ử ứ ế ớ ố à
C Este l s n ph m ph n ng khi cho rà ả ẩ ả ứ ượu tác d ng v i axit cacboxylicụ ớ
D Este l s n ph m ph n ng khi cho rà ả ẩ ả ứ ượu tác d ng v i axit.ụ ớ
Lý thuy t => B “Th nhóm OH c a axit b ng nhó OR c a rế ế ủ ằ ủ ượu”
Câu 2: Công th c chung c a este no, ứ ủ đơn ch c lứ à
Lý thuy t => Este no ế đơn ch c => k = 1 “Vì có 1 pi g c COO” ứ ở ố
=> CnH2n+2 – 2kO2 hay CnH2nO2 “Vì đơn ch c => có 2Oxi”ứ
Câu 3: Trong phân t este no, ử đơn ch c có s liên k t pi l :ứ ố ế à A 0 B 1 C 2 D 3 Có 1 pi g c COO => B ở ố
Câu 4: Công th c phân t c a este X m ch h l C4H6O2 ứ ử ủ ạ ở à X thu c lo i este:ộ ạ
A No, a ch cđ ứ B Không no,đơn ch cứ C No, đơn chúc D Không no, có m t n i ôi, ộ ố đ đơ n ch c ứ
C4H6O2 => k = (2.4 – 6 + 2)/2 = 2 pi ; Ta có 1 pi trong COO => 1 pi còn l i trong g c hirocabonạ ố
=> D “Đơn ch c vì ch có 1 g c COO “do 2 Oxi”ứ ỉ ố
Câu 5: Tên g i c a este có CTCT thu g n : CH3COOCH(CH3)2 l :ọ ủ ọ à
Cách đọc tên este : tên rượu “ R’ ”– tên axit ”RCOO”
R’ : CH3 – CH(CH3) - => Iso - propyl ; R : CH3COO - => Axetat => Iso - propyl Axetat => B
K = 1 => ch có 1 pi trong g c COO “Không có trong g c hidrocabon”ỉ ố ố
p Vi t t g c R th p lên cao “Mình th ng l m v y”
H – COO – CH2 – CH2 –CH3 ; H – COO – CH(CH3) – CH3 ;
CH3 – COO – CH2 – CH3 ; CH3 – CH2 – COO – CH3 => 4 p “B i t p SGK 12 NC”đ à ậ
Câu 7: S ố đồng c a este (không tính ủ đồng phân hình h c) có CTPT C4H6O2 l :ọ à
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888 Email: phueuro@gmail.com 8
Trang 9A 4 B 3 C 6 D 5
K = 2 => 1 n i ôi g c hidrocabon ; 1 g c COO => Chú ý ố đ ở ố ở ố đồng phân hình h c p: HCOOCH2-CH=CH2; ọ Đ
; HCOOCH2=CH-CH3 ;HCOOC(CH3)=CH2 ; CH3COOCH=CH2 ; CH2=CHCOOCH3 => t ng có 5 p ổ đ
Câu 8: Ph n ng este hoá gi a ancol etylic v axit axetic t o th nh este có tên g i l :ả ứ ữ à ạ à ọ à
ancol etylic “C2H5OH” => G c R’:C2H5 ố Axit axetic “CH3COOH” => g c R:CH3ố
=> Este : CH3COOC2H5 => Etylaxetat => C
Câu 9: propyl fomat l tên g i c a h p ch t n o sau ây?à ọ ủ ợ ấ à đ
uôi at => este => Lo i C v D ;Metyl => R u CH3OH => G c R’:CH3 => B
Câu 10: Trong phân t este no, ử đơn ch c, m ch h X có ch a 36,36 % oxi v kh i lứ ạ ở ứ ề ố ượng S công th c c u t o tho ố ứ ấ ạ ả
Este no, đơn ch c m nh h => CT t ng quát : CnH2nO2 ứ ạ ở ổ
MCnH2nO2 14 = n 32 = => = => n
Câu 11: M t este có công th c phân t l C3H6O2, có tham gia ph n ng tráng b c CTCT c a este ó l :ộ ứ ử à ả ứ ạ ủ đ à
tham gia p trang b c => Este ph i có g c CHO => Ch có este t o th nh t axit fomic “HCOOH” m i có kh n ng
tráng gương => A úng “C sai vì có 4C” “Xem ph n lý thuy t” đ ầ ế
Câu 12: Khi thu phân vinyl axetat trong môi trỷ ường axit thu đựơc ch t gì?ấ
Vinyl axetat => R: CH3 R’:CH2=CH - => Th y phân t o ra CH3COONa v CH3CHO “ Vì CH2=CH-OH b h bi n ủ ạ à ị ổ ế
th nh CH3CHOà
Câu 13: M t este có CTPT C4H8O2 Khi thu phân trong môi trộ ỷ ường axit thu được ancol etylic CTCT c a este ó l :ủ đ à
Th y phân thu ủ được ancol etylic => R’:C2H5 => B
Câu 14: Thu phân este C4H8O2 thu ỷ được axit X v ancol Y Oxi hoá Y v i xúc tác thích h p thu à ớ ợ được X Este có CTCT l : à A CH3COOC2H5 B HCOOCH2-CH2-CH3 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2
Chú ý p C2H5OH “rứ ượu etylic” + O2 => CH3COOH”axit axetic” + H2O => A
Câu 15: S h p ch t ố ợ ấ đơn ch c, ứ đồng phân c u t o c a nhau có cùng công th c phân t C4H8O2, ấ ạ ủ ứ ử đều tác d ng ụ được
v i dung d ch NaOH l :ớ ị à A 5 B 3 C 6 D 4.
Ch t p v i NaOH => Ch t ó có g c COO “este” ho c g c axit “COOH” ho c g c phenol.ấ ứ ớ ấ đ ố ặ ố ặ ố
=> Lo i trạ ường h p phenol “Vì phenol ph i có 6 C tr lên” Nh n th y s pi = 1 => este no v axit noợ ả ở ậ ấ ố à
=> Xét Trường h p este: HCOOC-C-C ; HCOOC(C) – C; C – COO – C – C ; C – C – COO – C ợ
Xét trường h p axit : C - C – C – COOH ; C – C(C) – COOH => T ng = 6 => C ợ ổ
Câu 16: Este X không no, m ch h , có t kh i h i so v i oxi b ng 3,125 v khi tham gia ph n ng x phòng hoá t o ra ạ ở ỉ ố ơ ớ ằ à ả ứ à ạ
m t an ehit v m t mu i c a axit h u c Có bao nhiêu công th c c u t o phù h p v i X? ộ đ à ộ ố ủ ữ ơ ứ ấ ạ ợ ớ
Meste = 100 => C5H8O2 Este p t o ra andehit => Trứ ạ ường h p :- ợ Este + NaOH →1 mu i + 1 an ehit ố đ
este n y khi ph n ng v i dd NaOH t o ra rà ả ứ ớ ạ ượu có nhóm -OH liên k t trên cacbon mang n i ôi b c 1, không b nế ố đ ậ ề
ng phân hóa t o ra an ehit
VD: R-COO- CH=CH 2 + NaOH →to R-COONa + CH2=CH-OH
=> Đồng phân t o ra andehit : HCOOC =C – C – C “Có ạ đồng phân hình h c” => 2 ọ
C – COOC = C – C “có p hh” ; C – C – COOC=C “Ko p hình h c” – “Xem t vi t p đ đ ọ ờ ế đ để ể hi u h n v p hình ơ ề đ
h c”ọ => T ng = 5 => B ổ
Câu 17: DH B2008) X phòng hoá ho n to n 17,24 gam ch t béo c n v a à à à ấ ầ ừ đủ 0,06 mol NaOH Cô c n dung d ch sau ạ ị
ph n ng thu ả ứ được kh i lố ượng x phòng l : à à
Ta có nC3H5(OH)3 t o th nh = nNaOH / 3 = 0,02 mol “BT nhóm OH ho c vi t PT” ạ à ặ ế
BT kh i lố ượng => m ch t béo + mNaOH = m x phòng “RCOONa” + m C3H5(OH)3=> m x phòng = 17,8 g => A ấ à à
Câu 18: Th y phân 8,8 g este X có CTPT l C4H8O2 b ng dung d ch NaOH v a ủ à ằ ị ừ đủ thu được 4,6 g ancol Y v mu i có à ố
kh i lố ượng l :à A 4,1 g B 4,2 g C 8,2 g D 3,4 g
C4H8O2 “L este no à đơn ch c vì th a mãn CT : CnH2nO2”ứ ỏ
n rượu = n este = 0,1 mol => M rượu = 46 => Rượu etylic C2H5OH => CT este : CH3COOC2H5 “C4H8O2”
=> mu i CH3COONa = n este = 0,1 mol => m mu i = 8,2g =>Cố ố
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888 Email: phueuro@gmail.com 9
p hóa Đ
Trang 10Câu 19: Este X có CTPT C7H12O4 Khi cho 16 g X tác d ng v i 200 g dd NaOH 4% thì thu ụ ớ được m t ancol Y v 17,8 g ộ à
h n h p 2 mu i ỗ ợ ố CTCT thu g n c a X l :ọ ủ à
Khi p t o ra ứ ạ M t ancol v hai mu i ộ à ố :
R1 C
O
O
R2 + 2NaOH R1COONa + R2COONa + R(OH)2
B o to n kh i lả à ố ượng => Kh i lố ượng R(OH)2 = mX + mNaOH – m hh mu i = 6,2 g ố
Ta có n Este = 16/ 160 = 0,1 mol ; nNaOH = 0,2 mol => P h t => do ó nR(OH)2 = nEste = 0,1 molứ ế đ
=> M rượu = 62 => C2H4(OH)2 => R l C2H4 => Lo i A , B , C => D “D a v o áp án nhé”à ạ ự à đ
Cách tìm R1 v R2;Ta có m mu i = mR1COONa + mR2COONa => m R1COONa + mR2COONa = 17,8 à ố
Ta có nR1COONa = nR2COONa = nEste = 0,1 mol => MR1 + MR2 = 44 => D th a mãn : R1 : CH3 ; R2 : C2H5ỏ
Câu 20: Ch t h u c Y có CTPT l C4H8O2 0,1 mol Y tác d ng ho n to n v i dung d ch NaOH thu ấ ữ ơ à ụ à à ớ ị được 8,2 g mu i ố
Y l :à A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH
n este = n mu i = 0,1 mol => M mu i = 82 => mu i l CH3COONa => R: CH3 => CT este : CH3COOR’ố ố ố à
m este có CT C4H8O2 => R’: C2H5 => B à
Câu 21: Cho 3,52 g ch t A có công th c phân t C4H8O2 tác d ng v i 0,6 lít dung d ch NaOH 0,1 M Sau ph n ng cô ấ ứ ử ụ ớ ị ả ứ
c n dung d ch thu ạ ị được 4,08 g ch t r n ấ ắ V y A l :ậ à
Ta có nNaOH d = 0,02 mol ; nEste p = 0,04 mol = n mu i (RCOONa) => m R n = m mu i + mNaOH d ư ứ ố ắ ố ư
4,08 = m RCOONa + 0,02.40 0,04 (MR + 67) = 3,28 => MR = 15 : CH3 “G c axit” => D ố
Câu 22: M t este có công th c phân t l : C4H6O2 Khi thu phân phân trong môi trộ ứ ử à ỷ ường axit thu được xeton CTCT thu
g n c a este l :ọ ủ à A HCOOCH=CH- CH3 B CH3COOCH= CH2 C HCOOC(CH3)= CH2 D CH2= CH- COO-CH3
“C4H6O2 có 1 liên k t ôi” Xem l i lý thuy t ế đ ạ ế để ủ th y phân t o xeton => n i ôi OH liên k t v i C b c III => C th a ạ ố đ ế ớ ậ ỏ mãn CH3 – C(OH)=CH2 h bi n => CH3 – C(O) – CH3 “Xeton -C(=O) – “ổ ế
Câu 23: Este X đơn ch c tác d ng v a ứ ụ ừ đủ ớ v i NaOH thu được 9,52 g mu i natri fomat v 8,4 ancol V y X l :ố à ậ à
Natri fomat => CT : HCOONa => G c R:H => nHCOONa = n rố ượu = 0,14 mol => M rượu = 60 => G c R’:C3H7 => ố este : HCOOC3H7 => Propyl fomat => C
Câu 24: Cho 14,8 gam m t este no ộ đơn ch c A tác d ng v a ứ ụ ừ đủ ớ v i 100ml dung d ch NaOH 2M Tìm CTCT c a A bi t ị ủ ế
r ng A có tham gia ph n ng tráng gằ ả ứ ương:
Este no đơn ch c => n este = nNaOH = 0,2 mol => Meste = 74 => C3H6O2 ;Th y este có p tráng gứ ấ ứ ương => R : H => D
Câu 25: Cho 21,8 gam ch t h u c X ch ch a m t lo i nhóm ch c tác d ng v i 1 lít dung d ch NaOH 0,5M thu ấ ữ ơ ỉ ứ ộ ạ ứ ụ ớ ị được 24,6 gam mu i v 0,1 mol rố à ượu Y Lượng NaOH d có th trung hòa h t 0,5 lít dung d ch HCl 0,4M CTCT thu g n c a ư ể ế ị ọ ủ
X l ?à
M o l y 21,8 chia cho các áp án => A úng “S ẹ ấ đ đ ố đẹp nh t”ấ
nNaOH p = nNaOH ban ứ đầu – nHCL”trung hòa NaOH” = 0,5 – 0,2 = 0,3 mol;nNaOH = 3n Rượu => Rượu có 3 g c ố
OH
Theo áp án => Rđ ượu C3H5(OH)3 => CT este t ng quát “D a v o hi u ng ổ ự à ệ ứ đường chéo”
(RCOO)3C3H5 ; nEste = nNaOH / 3 “Vì có 3 ch c” = 0,1 mol=> Meste = 218 => R l CH3 ứ à
Câu 26: M t este ộ đơn ch c X (ch a C, H, O v không có nhóm ch c khác) T kh i h i c a X ứ ứ à ứ ỉ ố ơ ủ đố ới v i oxi b ng ằ
3,125.Cho 20 gam X tác d ng v i 300ml dung d ch NaOH 1M Cô c n dung d ch sau ph n ng thu ụ ớ ị ạ ị ả ứ được 23,2 gam bã
r n.ắ CTCT thu gän c a X trong trủ ường h p n y l :ợ à à
T kh i v i O2 l 3,125 => M este = 100 => neste = 20/100 = 0,2 molỉ ố ớ à
Este đơn ch c => nNaOH p = n este p = 0,2 mol => nNaOH d = 0,3 – 0,2 = 0,1 mol “dung d ch sau p ”ứ ứ ứ ư ị ứ
m dd = m mu i RCOONa + m NaOH d => m mu i RCOONa = 23,2 – 0,1.40 = 19,2 gố ư ố
n mu i = n este = 0,2 mol => M mu i = 96 “RCOONa” => MR=29 : C2H5 => Cố ố
Câu 27:Để à x phòng hóa 17,4 gam m t este no ộ đơn ch c c n dùng 300ml dung d ch NaOH 0,5M.Công th c phân t c a ứ ầ ị ứ ử ủ este l :àA C 6 H 12 O 2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H10O2
n este = nNaOH = 0,15mol => Meste = 116 “Este no đơn ch c CnH2nO2” => 14n + 32 = 116 => n = 6 => C6H12O2 => A ứ
Câu 28: X phòng hoá ho n to n 9,7 g h n h p 2 este à à à ỗ ợ đơn ch c X, Y c n 100 ml dung d ch NaOH 1,5M ứ ầ ị Sau ph n ng, ả ứ
cô c n dung d ch thu ạ ị được h n h p 2 ancol l ỗ ợ à đồng đẳng k ti p v m t mu i duy nh t CTCT c a 2 este l :ế ế à ộ ố ấ ủ à
Thu được m t mu i duy nh t => 2 este có cùng g c R => Lo i Dộ ố ấ ố ạ
Thu được 2 ancol đồng đẳng k ti p nhau => 2 este h n kém nhau 1 C;Ta có n este = n NaOh = 0,15mol “Este ế ế ơ đơn chúc”
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888 Email: phueuro@gmail.com 10