1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh T25-28 Lop 6

7 447 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học Hoạt động 1:Giới thiệu đờng tròn, hình tròn.. Vậy đờng tròn tâm O bán kính 2cm là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng 2cm.. - Các điểm nằm ngoài đờng tròn cách

Trang 1

Thứ 6, ngày 31 tháng 3 năm 2006

Tiết 25

Đờng tròn

I Mục tiêu:

Kiến thức Học sinh hiểu đờng tròn là gì ? Hình tròn là gì ?

Hiểu thế nào là cung, dây cung, đờng kính, bán kính,

Rèn luyện kỷ năng: Sử dụng compa thành thạo

Biết vẽ đờng tròn, cung tròn

Biết giữ nguyên độ mở compa

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng compa vẽ hình

II Phơng tiện dạy học:

Thớc kẻ, compa dùng cho GV - Thớc đo góc, phấn màu

Bảng phụ ghi khái niệm đờng tròn và các bài tập 39 (SGK)

Học sinh: Thớc kẻ có chia khoảng cách, compa, thớc đo độ

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1:Giới thiệu đờng tròn, hình

tròn

?Để vẽ đờng tròn ngời ta dùng dụng cụ

gì ?

Cho điểm 0, vẽ đờng tròn tâm 0 bán

kính 2cm

GV vẽ trên bảng, HS vẽ vào vở.

Lấy các điểm A, B, C bất kì trên

đ-ờng tròn Hỏi các điểm này cách tâm O

một khoảng là bao nhiêu

? Vậy đờng tròn tâm O bán kính R là

hình gồm các điểm nh thế nào ?

Kí hiệu đờng tròn tâm O, bán kính 2cm

; (0; 2cm)

Vậy đờng tròn tâm O bán kính 2cm

là hình gồm các điểm cách O một

khoảng bằng 2cm

GV giới thiệu điểm nằm trong, nằm

ngoài đờng tròn

? So sánh OM, ON, OP?

? Hình tròn là gì ?

Hoạt động 2 Tìm hiểu Cung và dây

cung

GV yêu cầu học sinh đọc SGK quan sát

H44, H45 và trả lời câu hỏi.

Cung tròn là gì ?

Dây cung là gì ?

1 Đờng tròn, hình tròn:

Để vẽ đờng tròn ngời ta dùng compa

C M

B Ooo

A P Các điểm: A, B, C đều cách tâm O một khoảng bằng 2cm

*Tổng quát: Đờng tròn tâm O bán kính

R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R Kí hiệu (O; R)

N là điểm nằm trong đờng tròn

P là điểm nằm ngoài đờng tròn

ON < OM; OP > OM

- Các điểm ∈ đờng tròn cách tâm O một khoảng bằng bán kính

- Các điểm nằm trong đờng tròn cách tâm O một khoảng < bán kính

- Các điểm nằm ngoài đờng tròn cách tâm O một khoảng > bán kính

Hình tròn là hình gồm những điểm nằm trên đờng tròn và các điểm nằm bên trong vòng tròn

2 Cung và dây cung D

Trang 2

? Thế nào là đờng kính của đờng tròn?

GV vẽ hình lên bảng để học sinh quan

sát

Hoạt động 3: Giới thiệu 1 công dụng

khác của compa

Giáo viên giới thiệu cách dùng com pa

để so sánh hai đoạn thẳng.

Cách làm hình 46

? nếu cho hai đoạn thẳng AB và CP

làm thế nào để biết tổng độ dài của hai

đoạn thẳng?

+ Com pa còn dùng để so sánh 2 đoạn

thẳng Cách làm: Dùng com pa đo

đoạn thẳng AB rồi đặt một đầu com pa

vào điểm M, đầu nhọn kia đặt trên tai

MN Nếu đầu nhọn đó trùng với điểm

N thì AB = MN Nếu đầu nhọn đó nằm

giữa M và N thì AB < MN, nếu đầu

nhọn đó nằm ngoài MN là AB >MN

Lấy 2 điểm A, B ∈ đờng tròn, 2 điểm này đờng tròn thành 2 phần mỗi phần

là một cung tròn.Dây cung là một

đoạn thẳng nối 2 nút của cung

Đờng kính của đờng tròn là 1 dây cung

đi qua tâm

R = 2cm ⇒ đờng kính bằng 4cm Vì AB = OA + OB =2cm + 2cm = 4cm

Đờng kính dài gấp đôi bán kính

3 Một số công dụng khác của com

pa:

+ Com pa còn dùng để so sánh 2 đoạn thẳng

+ Compa dùng để đặt đoạn thẳng

A B

C D

A B D x C

Vẽ tia ox; OM = AB; MN = CD đô độ dài đoạn thẳng ON

ON = AB + CD

Hoạt động 4: Củng cố.

Thế nào là đờng tròn tâm O bán kinh R Kí hiệu

Vẽ đờng tròn tâm O bán kinh 3cm Làm bài tập 39SGK

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

Nắm vững khái niệm đờng tròn, hình tròn,cung tròn, dây cung

Làm bài tập 40, 41, 42, SGK; 35 - 38 SBT

Tiết sau đa mỗi em 1 vật có dạng hình tam giác

Thứ 6, ngày 7 tháng 4 năm 2006

Tiết 26:

tam giác

I Mục tiêu:

Về kiến thức cơ bản

Định nghĩa đợc tam giác Hiểu đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì ?

Vễ kỷ năng:

Biết vẽ tam giác Biết gọi tên và kí hiệu tam giác

Nhận biết điểm nằm bên trong và nằm bên ngoài tam giác

Trang 3

II Phơng tiện dạy học

Bảng phụ, thớc thẳng, compa, thớc đo góch, phấn màu

HS: SGK, bảng phụ, thớc thẳng, compa, thớc đo góc

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Bài cũ

? Nêu định nghĩa đờng tròn?

Vẽ hình theo đề bài Cho đoạn thẳng BC = 3,5cm Vẽ đờng tròn (B;

2,5cm) và (C; 2cm) 2 đờng tròn cắt nhau tại A và D

Tính độ dài AB, AC chỉ cung AD lớn và cung AD nhỏ Vẽ dậy cung AD

1 B i mớ à i:

Hoạt động 2:

GV Giới thiệu trên hình vẽ tam giác

ABC

Vậy tam giác ABC là gì ? (yêu cầu

học sinh trả lời).

GV vẽ hình.

Hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC,

AC nh trên có phải là tam giác

không? Vì sao

GV yêu cầu học sinh làm bài tập 43

SGK

Ghi sẵn vào bảng phụ

GV cho học sinh nhận xét các

nhóm và bổ sung nếu cần.

Hoạt động 3

1 Tam giác ABC là gì ? Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng

AB, BC, CA khi 3 điểm A, B, C không thẳng hàng A

B C

Kí hiệu: ABC (đọc là tam giác ABC) Hay CBA;  ACB

Có 6 cách đọc tên của

ABC; ACB; BAC; BCA; CBA

3 điểm A, B, C là 3 đỉnh của tam giác

3 đoạn thẳng AB, BC, AC là 3 cạnh của tam giác

Hoặc góc A, C, B là 3 góc của tam giác Bài tập 43: (SGK)

Điền vào chổ trống trong các phát biểu sau:

a) 3 đoạn thẳng MN,

NP, PM khi 3 điểm M, N, P không thẳng hàng

b) là hình gồm 3 đoạn thẳng TU,

UV, VT trong đó 3 điểm T, U, V không thẳng hàng

BT44: SGK Hoạt động nhóm:

Tên  Tên 3

đỉnh Tên 3 góc Tên 3 cạnh

ABI A,B, I

ACI, CIA

AB C

AB, BC, CA

Trang 4

Vẽ tam giác

Để vẽ ABC ta làm thế nào?

GV làm mẫu vẽ  ABC có

BC = 4cm, AB = 3cm; AC = 2cm

Cho học sinh vẽ vào vở theo các

b-ớc.

Cho học sinh làm tại lớp BT 47

2 Vẽ tam giác

Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết 3 cạnh BC = 4cm; AB = 3cm: AC = 2cm

Cách vẽ

A

B C

Hoạt động 4: Củng cố.

Thế nào là ABC, vẽ 1  ABC cho biết đỉnh, góc và cạnh của  ABC

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

Học bài theo SGK, Làm bài tập 45, 46

Ôn tập phần hình học từ đầu chơng tiết sau ôn tập chơng để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Thứ 6, ngày 14 tháng 4 năm 2006

Tiết 27:

ôn tập chơng II

I Mục tiêu:

Hệ thống hoá kiến thức về góc

Sử dụng thành thạo dụng cụ để đo, vẽ góc, đờng tròn, tam giác Bớc đầu tập suy luận đơn giản

II Phơng tiện dạy học

Thớc kẻ, compa, thớc đo góc, phấn màu, bảng phụ vẽ hình

III Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra việc ôn tập của học sinh

GV treo câu hỏi ở bảng phụ lên bảng

? Góc là gì ?Vẽ góc xoy khác góc bẹt, lấy M là một điểm nằm trong góc xoy Vẽ tia OM Giải thích tại sao góc XOM + góc MOY = XOY

Dùng thớc đo góc xác định số đo góc BAC, góc ABC, các góc này thuộc loại góc nào?

Hoạt động 2: Đọc hình để cũng cố kiến thức ( SGK)

Bài 1: Mỗi hình trong bảng sau cho ta biết những gì ?

(Giáo viên đa bảng phụ vẽ sẵn hình cho hs quan sát)

H1: 2 điểm M và N là 2 điểm nằm trên 2 nữa mặt phẳng đối nhau có bờ chung

là a

H2: góc xoy là gó nhọn, có điểm A là 1 điểm nằm trong tam giác

H3: MON là góc vuông

H4: Góc tù APB

H5: Góc bẹt xoy có ot là tia phân giác của góc

H6: 2 góc kề bù, TAV, và VAU

H7: Góc AOB và góc BOC là hai góc kề và phụ nhau

H8: oy là tia phân giác của góc xoz

H9: Tam giác ABC

Trang 5

H10: Đờng tròn tâm o bán kính R

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức qua việc dùng ngôn ngữ

Bài 2:

a) Bất cứ đờng thẳng nào trên mặt

phẳng nào trên mặt phẳng cũng là

b) Mỗi góc có một số đo của

góc bẹt bằng

c) Nếu góc xot = góc toy = thì

Bài 3: Đúng hay sai

a) Góc là hình tạo bởi 2 tia cắt nhau

b) Góc tù là góc lớn hơn góc vuông

c) Nếu oz là tia phân giác của góc xoy

thì xoz = zoy

d) Nếu xoz = zoy thì oz là tia phân giác

của xoy

e) Góc vuông là góc có số đo bằng 900

g) Hai góc kề nhau là hai góc có 1

cạnh chung

h) Tam giác DEF là hình gồm 3 đoạn

thẳng DE, EF, FD

k) Mọiđiểm nằm trên đờng tròn đều

cách tâm một khoảng bán kính

Bài 2

Điền vào ô trống các phát biểu sau để

đợc 1 câu đúng

a) bờ chung của 2 mặt phẳng đối nhau

b) số đo xác định 1800 c) thì ot là tia phân giác của góc xoy

Bài 3 Cho học sinh hoạt động nhóm

Đúng hay sai a) Sai

b) Sai c) Đúng d) Sai e) Đúng g) Sai h) Sai k) Đúng

Hoạt động 4: Luyện tập về kỹ năng vẽ hình và tập suy luận.

Bài 4: a Vẽ hai góc phụ nhau

b Vẽ hai góc kề nhau

c Vẽ hai góc kề bù

d Vẽ góc 600, 1350, góc vuông

Bài 5: (Tập suy luận)

Giáo viên đa đề bài ra bảng phụ:

Trên một nữa mặt phẳng bờ có chứ tia ox, vẽ 2 tia oy và ox sao cho xoy = 300; xoz = 1100?

a Trong ba tia ox; oy; oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao?

b Tính góc yoz?

c Vẽ tia ot là tia phân giác của yoz? Tính zot? tox?

Giải:

a xoy=300; xoz= 1100, ox,oz thuộc cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia ox xoy < xoz (300 <1100) =) Tia oy nằm giữa hai tia ox và oz nên

b =)xoy +yoz = xoz =) yoz = xoz - xoy = 1100 - 300 = 800

c Vì ot là tia phân giác của yoz nên:

zot = zoy = 80 0 = 400

2 2

Vì zot < zox (400 <1100) =) ot là tia nằm giữa hai tia ox và oz

=) zot + tox = zox =) tox = zox - zot = 1100 - 400 = 700

Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà:

Nắm vững định nghĩa và tính chất đã học

Xem lại các bài tập đã chữa

2

xoy

Trang 6

Tiết sau kiểm tra hình một tiết.

I Mục tiêu:

Đánh giá việc nắm kiến thức hình học trong chơng II, các khái niệm, các tính chất của các hình trong không chơng "góc", cách vẽ hình, cách diễn đạt qua hình vẽ, vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời

- Kiểm tra kỷ năng vẽ góc theo số đo cho trớc, kỹ năng vẽ tam giác, vẽ phân giác của góc

II Đề bài:

Bài 1: - Góc là gì? Vẽ góc xoy = 400

- Thế nào là hai góc bù nhau? cho ví dụ?

- Nêu hình ảnh thực tế vè góc vuông? góc bẹt?

B

ài 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 2,5 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

Lấy điểm M nằm trong tam giác, điểm N nằm trên tam giác, điểm I nằm ngoài tam giác

Bài 3: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a Nếu xoy + yoz = xoz thì tia oy nừm giữa hai tia ox và oz

b Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù

c Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB,BC,CA

d Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I bán kính

3 cm

Bài 4: Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia ox vẽ hai tia ot và oy sao cho xot = 400; xoy = 800

a Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao?

b Tính toy?

c Hỏi tia ot có là phân giác của xoy hay không? giải thích?

III Đáp án và biểu điểm :

Bài 1: (3 điểm)

- Góc là hình gồm hai tia chung gốc (0,5đ)

- Vẽ góc xoy = 400 (1đ)

- Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 1800 (0,5đ)

Ví dụ: xoy = 300 và x'oy = 1500 là hai góc bù nhau (0,5đ)

- nêu đợc hình ảnh thực tế của góc vuông, góca bẹt (0,5đ)

Bài 2: (2đ)

Bài 3: (2đ)

Câu a: Đúng (0,5đ)

Câu b: Sai (0,5đ )

Câu c: Sai (0,5đ)

Câu d: Đúng (0,5đ)

Bài 4: 3 điểm

a Ta có oy và ot đều nằm trên cùng một nữa

mặt phẳng co bờ chứa tia ox mà xot = 400

xoy = 800

=) xot <xoy

=)Tia ot nằm giữa hai tia ox và oy (1đ)

b Theo kết quả câu a ta có:

xot + toy = xoy hay 400 +toy = 800

=) toy = 800 - 400 = 400

Vậy toy = 400.(1đ)

c Theo kết quả câu a và b ta có :

Tia ot nằm giữa hai tia ox và oy đồng thời :

xot = toy = 1/2 xoy

Nên ot là tia phân giác của xoy (1 đ)

Trang 7

?2

 ⇒ n  5 vµ n n ∈ 0; 5; 10; 15≤ 15 ⇒

12 ch÷ sè 0

Ngày đăng: 06/06/2015, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w