1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk2 lop 12 co da

13 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ dùng một dung dịch để thu được Ag thì dùng dung dịch nào trong các dung Câu 5.. Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là Câu 11.

Trang 1

Trang 3/3 - Mã đề: 280

Tổ Hóa - Sinh Môn: Hóa Học 12 Ban CB

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12CB

01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~

Câu 1. Cho 20 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1g khí H2 thóat ra Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là

Câu 2. Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là

Câu 3. Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư Hiện tượng xảy ra là

C. Tạo kết tủa keo trắng xanh hóa nâu trong không khí D. Tạo kết tủa keo xanh

Câu 4. Có một hỗn hợp gồm Ag, Fe, Zn Chỉ dùng một dung dịch để thu được Ag thì dùng dung dịch nào trong các dung

Câu 5. Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 6. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

Câu 7. Trong các phản ứng sau , phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử?

A. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B. 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Câu 8. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị

Câu 9. Các đồ vật bằng nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm mạnh là do

C. Al tác dụng trực tiếp với dung dịch kiềm

D. Al2O3 lương tính tan trong kiềm, kim loại Al tác dụng với H2O, Al(OH)3 lưỡng tính

Câu 10. Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

Câu 11. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 12. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

Câu 13. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V

ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là (cho Fe = 56)

Câu 14. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3?

A. Có kết tủa trắng xanh và từ từ chuyển thành màu nâu đỏ B. Có kết tủa màu nâu đỏ

C. Có tạo dung dịch màu vàng nâu D. Có kết tủa màu nâu đỏ và từ từ tan dần đến trong suốt

Câu 15 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 16. Có thể điều chế Fe(OH)2 bằng cách

A. Cho muối sắt (II) tác dụng với dd bazơ B. Cho FeO tác dụng với nước

C. Cho muối sắt (II) t/d với axit mạnh D. Cho FeO tác dụng vừa đủ vớiNaOH

Câu 17. Cặp chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng có MgCl và CaSO

Mã đề: 144

Trang 2

Trang 3/3 - Mã đề: 280

A.Na2CO3, Ca(OH)2 B. NaOH, Na2CO3 C.Na3PO4, Ca(OH)2 D.Na2CO3, Na3PO4

Câu 18. Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO Cr2O3 tác dụng với luồng khí CO nóng, dư Sau khi phản ứng xảy ra hòan tòan thì thu được hỗn hợp B gồm các chất

A. Al, Fe, Zn, MgO B. Al, Fe, Zn, Mg C. Al2O3, Fe, Zn, MgO,Cr D. Al2O3, FeO, Zn, MgO

Câu 19. Cấu hình electron của 29Cu là

A. [Ar]3d104s1 B. [Ar]4s13d10 C. [Ar]3d94s2 D. [Ar]4s23d9

Câu 20. Quặng manhêtit có thành phần chính là

A. Fe3O4 B. FeO C. Fe2O3 D. FeS2

Câu 21. Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?

A. Ni, Zn, Pb, Sn B. Ni, Sn, Zn, Pb C. Pb, Ni, Sn, Zn D. Pb, Sn, Ni, Zn

Câu 22. Dung dịch nào không hòa tan hòan tòan hỗn hợp Cu, Fe?

Câu 23. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 24 Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Ag + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C. Zn + Fe(NO3)2 D. Fe + Cu(NO3)2

Câu 25. Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

Câu 26. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 27. Cho các chất sau: Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeO, Fe3O4 Fe2O3 Những chất có cả tính oxi hóa và tính khử là

A. Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 B. Fe, FeO, Fe2O3 C. Fe, FeCl2, FeCl3 D. FeO, FeCl2, FeSO4

Câu 28. Cho các chất rắn Al , Al2O3 , FeO, Fe2O3, Na2O Hãy dùng nước và một axit để nhận biết các chất trên Cho biết đó

là axit nào?

A. HCl (loãng) B. HNO3 đậm đặc nóng C. HCl (đậm đặc) D. H2SO4 loãng

Câu 29. Từ dd BaCl2 điều chế Ba ta phải

A. Cô cạn dd và điện phân nóng chảy B. Chuyển về BaO rồi dùng CO để khử BaO

C. Cô cạn dd rồi nhiệt phân BaCl2 D. Điện phân dd BaCl2

Câu 30. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Cu có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl2

B. Fe có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2

C. Cu có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2

D. Fe không tan trong các dung dịch FeCl3

Câu 31. Khi tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột Với điều kiện chỉ dùng duy nhất 1 dung dịch chứa 1 hóa chất

và lượng Ag tách ra vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu Ta có thể dùng dung dịch muối nào sau đây:

Câu 32. Cho 31,2 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH thu được 13,44lít(đktc) H2 Số mol NaOH cần dùng

Câu 33 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

Câu 34. Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách

A. Cho muối sắt (III) tác dụng dung dịch bazơ B. Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ

C. Cho Fe2O3 tác dụng với H2O D. Cho muối sắt (III) tác dụng axit mạnh

Câu 35. Có các kim lọai Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 Kim loại nào tác dụng được với

2 dung dịch muối?

Câu 36. Để phân biệt CO2 và SO2 ta có thể dùng dung dịch

Câu 37. Khi ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch có chứa dung dịch CuSO4, sau vài phút thì có hiện tượng:

A. đinh sắt dày thêm và dung dịch mất màu xanh

B. Đinh sắt mòn dần và màu xanh của dung dịch đậm dần

C. Màu xanh của dung dịch nhạt dần, trên thanh sắt phủ lớp màu đỏ

D. Dung dịch từ màu xanh sang màu vàng nâu,đinh sắt xám dần

Câu 38. Nhúng thanh sắt vào dd CuSO4, sau 1 thời gian nếu có 16g CuSO4 phản ứng thì khối lượng thanh sắt

Câu 39. Để làm tinh khiết 1 lọai bột Cu có lẫn tạp chất bột Al, Fe, người ta ngâm hỗn hợp kim loại này trong dung dịch muối X có dư X có công thức là

Câu 40. Khi cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu dung dịch A Các chất của dung dịch A là

A. Fe(NO3)3 , AgNO3 dưB. Fe(NO3)2 C.Fe(NO3)2 , AgNO3 dư D. Fe(NO3)3

Trang 3

Trang 3/3 - Mã đề: 280

Trang 4

Trường THPT Kiểm tra HKII - Năm học 2010-2011

Tổ Hóa - Sinh Môn: Hóa Học 12 Ban CB

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12CB

01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~

Câu 1. Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

Câu 2. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3?

A. Có kết tủa màu nâu đỏ và từ từ tan dần đến trong suốt B. Có tạo dung dịch màu vàng nâu

Câu 3. Các đồ vật bằng nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm mạnh là do

A. Al2O3 lương tính tan trong kiềm, kim loại Al tác dụng với H2O, Al(OH)3 lưỡng tính

B. Al lưỡng tính C. Al tác dụng được với H2O D. Al tác dụng trực tiếp với dung dịch kiềm

Câu 4. Có các kim lọai Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 Kim loại nào tác dụng được với 2 dung dịch muối?

Câu 5 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 6. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 7. Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO Cr2O3 tác dụng với luồng khí CO nóng, dư Sau khi phản ứng xảy ra hòan tòan thì thu được hỗn hợp B gồm các chất

A. Al, Fe, Zn, MgO B. Al2O3, Fe, Zn, MgO,Cr C. Al, Fe, Zn, Mg D. Al2O3, FeO, Zn, MgO

Câu 8. Trong các phản ứng sau , phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử?

A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

C. 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 9. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 10. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 11. Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 12. Cho các chất sau: Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeO, Fe3O4 Fe2O3 Những chất có cả tính oxi hóa và tính khử là

A. Fe, FeCl2, FeCl3 B. FeO, FeCl2, FeSO4 C. Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 D. Fe, FeO, Fe2O3

Câu 13. Dung dịch nào không hòa tan hòan tòan hỗn hợp Cu, Fe?

Câu 14. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

Câu 15. Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là

Câu 16. Cho 20 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1g khí H2 thóat ra Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là

Mã đề: 178

Trang 5

Trang 3/3 - Mã đề: 280

Câu 17. Cấu hình electron của 29Cu là

A. [Ar]3d94s2 B. [Ar]4s13d10 C. [Ar]3d104s1 D. [Ar]4s23d9

Câu 18. Cho các chất rắn Al , Al2O3 , FeO, Fe2O3, Na2O Hãy dùng nước và một axit để nhận biết các chất trên Cho biết đó

là axit nào?

A. HCl (đậm đặc) B. HNO3 đậm đặc nóng C. H2SO4 loãng D. HCl (loãng)

Câu 19. Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách

A. Cho Fe2O3 tác dụng với H2O B. Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ

C. Cho muối sắt (III) tác dụng dung dịch bazơ D. Cho muối sắt (III) tác dụng axit mạnh

Câu 20. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 21. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

Câu 22. Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?

A. Ni, Sn, Zn, Pb B. Ni, Zn, Pb, Sn C. Pb, Sn, Ni, Zn D. Pb, Ni, Sn, Zn

Câu 23. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Fe không tan trong các dung dịch FeCl3 B. Fe có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2

C. Cu có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl2 D. Cu có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2

Câu 24. Từ dd BaCl2 điều chế Ba ta phải

A. Chuyển về BaO rồi dùng CO để khử BaO B. Cô cạn dd và điện phân nóng chảy

Câu 25. Có một hỗn hợp gồm Ag, Fe, Zn Chỉ dùng một dung dịch để thu được Ag thì dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau ?

Câu 26. Có thể điều chế Fe(OH)2 bằng cách

A. Cho muối sắt (II) tác dụng với dd bazơ B. Cho FeO tác dụng vừa đủ vớiNaOH

C. Cho FeO tác dụng với nước D. Cho muối sắt (II) t/d với axit mạnh

Câu 27. Cho 31,2 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH thu được 13,44lít(đktc) H2 Số mol NaOH cần dùng

Câu 28. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V

ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là (cho Fe = 56)

Câu 29. Nhúng thanh sắt vào dd CuSO4, sau 1 thời gian nếu có 16g CuSO4 phản ứng thì khối lượng thanh sắt

Câu 30. Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư Hiện tượng xảy ra là

A. Tạo kết tủa keo trắng B. Tạo kết tủa keo trắng xanh hóa nâu trong không khí

C. Tạo kết tủa keo trắng rồi tan D. Tạo kết tủa keo xanh

Câu 31. Để làm tinh khiết 1 lọai bột Cu có lẫn tạp chất bột Al, Fe, người ta ngâm hỗn hợp kim loại này trong dung dịch muối X có dư X có công thức là

Câu 32. Khi ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch có chứa dung dịch CuSO4, sau vài phút thì có hiện tượng:

A. Đinh sắt mòn dần và màu xanh của dung dịch đậm dần

B. Dung dịch từ màu xanh sang màu vàng nâu,đinh sắt xám dần

C. đinh sắt dày thêm và dung dịch mất màu xanh

D. Màu xanh của dung dịch nhạt dần, trên thanh sắt phủ lớp màu đỏ

Câu 33. Cặp chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng có MgCl2 và CaSO4

A. NaOH, Na2CO3 B.Na2CO3, Ca(OH)2 C.Na3PO4, Ca(OH)2 D.Na2CO3, Na3PO4

Câu 34. Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

Câu 35 Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Ag + Cu(NO3)2 B. Fe + Cu(NO3)2 C Cu + AgNO3 D. Zn + Fe(NO3)2

Câu 36. Khi cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu dung dịch A Các chất của dung dịch A là

A. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)3 , AgNO3 dư C. Fe(NO3)2 D.Fe(NO3)2 , AgNO3 dư

Câu 37 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

Câu 38. Quặng manhêtit có thành phần chính là

A. Fe3O4 B. FeS2 C. Fe2O3 D. FeO

Câu 39. Khi tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột Với điều kiện chỉ dùng duy nhất 1 dung dịch chứa 1 hóa chất

và lượng Ag tách ra vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu Ta có thể dùng dung dịch muối nào sau đây:

Câu 40. Để phân biệt CO2 và SO2 ta có thể dùng dung dịch

A. Br2 B. Br2 hoặc KMnO4 C. KMnO4 D. Ca(OH)2

Trang 6

Trang 3/3 - Mã đề: 280

Trang 7

Trường THPT Kiểm tra HKII - Năm học 2010-2011

Tổ Hóa - Sinh Môn: Hóa Học 12 Ban CB

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12CB

01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~

Câu 1. Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là

Câu 2. Cho 20 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1g khí H2 thóat ra Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là

Câu 3. Cho các chất sau: Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeO, Fe3O4 Fe2O3 Những chất có cả tính oxi hóa và tính khử là

A. Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 B. Fe, FeCl2, FeCl3 C. FeO, FeCl2, FeSO4 D. Fe, FeO, Fe2O3

Câu 4. Có thể điều chế Fe(OH)2 bằng cách

A. Cho FeO tác dụng với nước B. Cho muối sắt (II) t/d với axit mạnh

C. Cho muối sắt (II) tác dụng với dd bazơ D. Cho FeO tác dụng vừa đủ vớiNaOH

Câu 5. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V

ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là (cho Fe = 56)

Câu 6. Quặng manhêtit có thành phần chính là

A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO D. FeS2

Câu 7. Trong các phản ứng sau , phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử?

A. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D. 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

Câu 8 Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Zn + Fe(NO3)2 B. Fe + Cu(NO3)2 C. Ag + Cu(NO3)2 D Cu + AgNO3

Câu 9. Có một hỗn hợp gồm Ag, Fe, Zn Chỉ dùng một dung dịch để thu được Ag thì dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau ?

Câu 10. Cặp chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng có MgCl2 và CaSO4

A.Na2CO3, Ca(OH)2 B.Na2CO3, Na3PO4 C. NaOH, Na2CO3 D.Na3PO4, Ca(OH)2

Câu 11. Cấu hình electron của 29Cu là

A. [Ar]4s13d10 B. [Ar]3d94s2 C. [Ar]4s23d9 D. [Ar]3d104s1

Câu 12. Khi cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu dung dịch A Các chất của dung dịch A là

A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3 , AgNO3 dư C. Fe(NO3)3 D.Fe(NO3)2 , AgNO3 dư

Câu 13. Để làm tinh khiết 1 lọai bột Cu có lẫn tạp chất bột Al, Fe, người ta ngâm hỗn hợp kim loại này trong dung dịch muối X có dư X có công thức là

Câu 14. Khi ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch có chứa dung dịch CuSO4, sau vài phút thì có hiện tượng:

A. đinh sắt dày thêm và dung dịch mất màu xanh

B. Dung dịch từ màu xanh sang màu vàng nâu,đinh sắt xám dần

C. Màu xanh của dung dịch nhạt dần, trên thanh sắt phủ lớp màu đỏ

D. Đinh sắt mòn dần và màu xanh của dung dịch đậm dần

Câu 15. Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 16. Cho 31,2 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH thu được 13,44lít(đktc) H2 Số mol NaOH cần dùng

Mã đề: 212

Trang 8

Trang 3/3 - Mã đề: 280

Câu 17. Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư Hiện tượng xảy ra là

C. Tạo kết tủa keo trắng xanh hóa nâu trong không khí D. Tạo kết tủa keo trắng

Câu 18. Nhúng thanh sắt vào dd CuSO4, sau 1 thời gian nếu có 16g CuSO4 phản ứng thì khối lượng thanh sắt

Câu 19. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3?

A. Có kết tủa màu nâu đỏ và từ từ tan dần đến trong suốt

B. Có kết tủa trắng xanh và từ từ chuyển thành màu nâu đỏ

C. Có tạo dung dịch màu vàng nâu

D. Có kết tủa màu nâu đỏ

Câu 20 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

Câu 21. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 22. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

Câu 23. Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách

A. Cho Fe2O3 tác dụng với H2O B. Cho muối sắt (III) tác dụng dung dịch bazơ

C. Cho muối sắt (III) tác dụng axit mạnh D. Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ

Câu 24. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 25. Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?

A. Ni, Zn, Pb, Sn B. Pb, Ni, Sn, Zn C. Pb, Sn, Ni, Zn D. Ni, Sn, Zn, Pb

Câu 26. Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

Câu 27. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 28. Các đồ vật bằng nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm mạnh là do

A. Al2O3 lương tính tan trong kiềm, kim loại Al tác dụng với H2O, Al(OH)3 lưỡng tính

B. Al lưỡng tính C. Al tác dụng được với H2O D. Al tác dụng trực tiếp với dung dịch kiềm

Câu 29. Từ dd BaCl2 điều chế Ba ta phải

A. Chuyển về BaO rồi dùng CO để khử BaO B. Cô cạn dd và điện phân nóng chảy

C. Cô cạn dd rồi nhiệt phân BaCl2 D. Điện phân dd BaCl2

Câu 30. Khi tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột Với điều kiện chỉ dùng duy nhất 1 dung dịch chứa 1 hóa chất

và lượng Ag tách ra vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu Ta có thể dùng dung dịch muối nào sau đây:

Câu 31. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 32. Để phân biệt CO2 và SO2 ta có thể dùng dung dịch

Câu 33. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Cu có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2 B. Fe không tan trong các dung dịch FeCl3

C. Fe có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2 D. Cu có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl2

Câu 34 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 35. Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO Cr2O3 tác dụng với luồng khí CO nóng, dư Sau khi phản ứng xảy ra hòan tòan thì thu được hỗn hợp B gồm các chất

A. Al, Fe, Zn, Mg B. Al2O3, FeO, Zn, MgO C. Al2O3, Fe, Zn, MgO,Cr D. Al, Fe, Zn, MgO

Câu 36. Có các kim lọai Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 Kim loại nào tác dụng được với

2 dung dịch muối?

Câu 37. Dung dịch nào không hòa tan hòan tòan hỗn hợp Cu, Fe?

Câu 38. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

Câu 39. Cho các chất rắn Al , Al2O3 , FeO, Fe2O3, Na2O Hãy dùng nước và một axit để nhận biết các chất trên Cho biết đó

là axit nào?

A. HNO3 đậm đặc nóng B. HCl (đậm đặc) C. HCl (loãng) D. H2SO4 loãng

Câu 40. Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A. Môi trường B. Chất oxi hóa C. Chất xúc tác D. Chất khử

Trang 9

Trang 3/3 - Mã đề: 280

Trang 10

Trường THPT Kiểm tra HKII - Năm học 2010-2011

Tổ Hóa - Sinh Môn: Hóa Học 12 Ban CB

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12CB

01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~

Câu 1. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 2. Khi cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu dung dịch A Các chất của dung dịch A là

A. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 C.Fe(NO3)2 , AgNO3 dư D. Fe(NO3)3 , AgNO3 dư

Câu 3. Có một hỗn hợp gồm Ag, Fe, Zn Chỉ dùng một dung dịch để thu được Ag thì dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau ?

Câu 4. Có thể điều chế Fe(OH)2 bằng cách

A. Cho muối sắt (II) t/d với axit mạnh B. Cho muối sắt (II) tác dụng với dd bazơ

Câu 5. Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách

A. Cho muối sắt (III) tác dụng dung dịch bazơ B. Cho muối sắt (III) tác dụng axit mạnh

C. Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ D. Cho Fe2O3 tác dụng với H2O

Câu 6. Cho các chất sau: Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeO, Fe3O4 Fe2O3 Những chất có cả tính oxi hóa và tính khử là

A. Fe, FeO, Fe2O3 B. FeO, FeCl2, FeSO4 C. Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 D. Fe, FeCl2, FeCl3

Câu 7. Khi tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột Với điều kiện chỉ dùng duy nhất 1 dung dịch chứa 1 hóa chất

và lượng Ag tách ra vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu Ta có thể dùng dung dịch muối nào sau đây:

Câu 8. Cặp chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng có MgCl2 và CaSO4

A. NaOH, Na2CO3 B.Na2CO3, Ca(OH)2 C.Na2CO3, Na3PO4 D.Na3PO4, Ca(OH)2

Câu 9. Để phân biệt CO2 và SO2 ta có thể dùng dung dịch

Câu 10 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

Câu 11. Các đồ vật bằng nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm mạnh là do

A. Al tác dụng trực tiếp với dung dịch kiềm B. Al tác dụng được với H2O

C. Al lưỡng tính D. Al2O3 lương tính tan trong kiềm, kim loại Al tác dụng với H2O, Al(OH)3 lưỡng tính

Câu 12. Có các kim lọai Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 Kim loại nào tác dụng được với

2 dung dịch muối?

Câu 13. Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

Câu 14. Quặng manhêtit có thành phần chính là

A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. FeO D. FeS2

Câu 15. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 16. Cho 20 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1g khí H2 thóat ra Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là

Mã đề: 246

Ngày đăng: 05/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w