1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu tuyen sinh vao lop 10

6 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,5 điểm Một người đi xe máy dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B trong một thời gian nhất định.. 4 điểm Cho đường tròn tâm O, bán kính R và AB là đường kính cố định của đường tròn O.. EF là

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT QUỲNH LƯU

TRƯỜNG THCS CẦU GIÁT ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT LẦN II ( tháng 3/ 2011)

Năm học 2010 -2011

Môn: Toán - Lớp 9 (Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1 ( 2,5 điểm) Cho biểu thức : A= 1 1 4 1

a, Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị của biểu thức A khi x = 6

2 + 6 .

c, Tìm giá trị của x để A > A

Bài 2 ( 2, 0 điểm) Cho phương trình bậc hai sau, với tham số m.

x2 – 2( m – 3) x – 2 ( m – 1) = 0 ( 1)

a, Giải phương trình với m = 2

b, Tính theo m giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x12 + x22 Tìm giá trị nhỏ nhất của M

Bài 3.( 1,5 điểm) Một người đi xe máy dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B trong một thời

gian nhất định Người đó tính rằng nếu đi với vận tốc 40 km/h thì sẽ tới B chậm mất 40 phút, nhưng nếu đi với vận tốc 60km/h thì sẽ đến B sớm hơn 45 phút Tính quãng đường AB và thời gian dự định đi

Bài 4 ( 4 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R và AB là đường kính cố định của

đường tròn (O) Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B EF là đường kính thay đổi của đường tròn (O) sao cho EF không vuông góc với AB và E ≠ A, E≠ B Các đường thẳng AE và AF cắt đường thẳng d tại C và D Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng CD, N là giao điểm của AM và EF Khi EF thay đổi, chứng minh rằng:

a, Tích AE AC không đổi

b, Bốn điểm C, E, F, D cùng thuộc một đường tròn

c, Điểm N luôn thuộc một đường tròn cố định

d, Tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam giác NBM luôn thuộc một đường thẳng cố định

Hết

Trang 2

PHÒNG GD VÀ ĐT QUỲNH LƯU

TRƯỜNG THCS CẦU GIÁT HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT LẦN II

Năm học 2010 -2011

Môn: Toán - Lớp 9 (Thời gian làm bài 120 phút)

1a, x> 0 ; x ≠ 1

=

.

1

1

x x x

0,25

1

b

Với x = 6

2 + 6 thay vào biểu thức ta có

A = 4 6

2 + 6 =

4 6(2 6)

4 6

− = 12 -4 6

c A > A ⇔ A > A2 ⇔ A - A2 > 0

A ( 1 - A) > 0

A > 0 nên 1 - A > 0 ⇒ A < 1 ⇒ A < 1

Mà A = 4x nên 4x < 1 ⇒ x < 1

4

Kết hợp với điều kiện 0 < x < 1

4

2a Với m = 2 thay vào phương trình ta có

x2 – 2( 2 – 3) x – 2 ( 2 – 1) = 0

⇒ x2 + 2x – 2 = 0

∆’ = 1 + 2 = 3

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = - 1 + 3; x2 = - 1 - 3

b Ta có∆’ = ( m – 3)=2 + 2( m – 1)

= m2 – 6m + 9 + 2m – 2

= m2 – 4m + 7

= ( m -2) 2 + 3 > 0

Vậy phương trình ( 1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Áp dụng hệ thức Vi- ét ta có x1 + x2 = 2( m – 3)

X1 x2 = - 2( m – 1)

M = x12 + x22 = ( x1 + x2)2 – 2x1x2

Trang 3

= [ 2( m – 3)]2 – 2[-2(m – 1)]

= 4m2 – 20m + 32 = ( 2m – 5)2 + 7 ≥ 7

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức M bằng 7 khi m = 2,5

3 Gọi độ dài quãng đường AB là x km, thời gian dự định đi là y giờ

( x > 0; y > 0) Đổi 40 phút = 2

3 giờ; 45 phút = 3

4 giờ

Thời gian đi với vận tốc 40 km/h là

40

x

giờ Thời gian đi với vận tốc 60 km/h là

60

x

giờ Theo bài ra ta có hệ phương trình

2

3

x y x y





Giải phương trình được x = 170 , y = 3 7

12 ( TMĐK) Vậy quãng đường AB dài 170 km, thời gian dự định đi là 3 giờ 35 phút

4

a ∆ABC vuông tại B có đường cao BE

⇒ AE AC = AB2 = 4R2 , không đổi

b Xét đường tròn (O) và tiếp tuyến DB, ta có ·BEF = ·FBD

⇒ ·FEC - 900 = 900 - ·DBF ⇒·FEC + ·DBF = 1800

⇒ Tứ giác FECD nội tiếp

c ∆ACD vuông tại A và M là trung điểm của CD

⇒ ·EAN = ·AMC = ·FBD = ·FEB⇒ ·EAN + ·AEN = ·FEB+ ·AEF= 900

⇒ ·ANE = 900⇒ ·ANO = 900

Vậy N thuộc đường tròn đường kính AO cố định

Từ kết quả trên ta có tứ giác NOBM nội tiếp hay O ∈ ( H)

⇒ HO = HB, do đó H thuộc đường trung trực của OB cố định

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT QUỲNH LƯU

TRƯỜNG THCS CẦU GIÁT ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT LẦN II ( tháng 3/ 2011)

Năm học 2010 -2011

Môn: Toán - Lớp 9 (Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1 ( 3,0 điểm) Cho biểu thức : A= 1 1 4 1

a, Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị của biểu thức A khi x = 6

2 + 6 .

c, Tìm giá trị của x để A > A

Bài 2 ( 2, 0 điểm) Cho phương trình bậc hai sau, với tham số m.

x2 – 2( m – 3) x – 2 ( m – 1) = 0 ( 1)

a, Giải phương trình với m = 2

b, Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m Xác định giá trị của m để x1 - x2  = x1 + x2.

Bài 3.( 1,5 điểm) Một người đi xe máy dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B trong một thời

gian nhất định Người đó tính rằng nếu đi với vận tốc 40 km/h thì sẽ tới B chậm mất 40 phút, nhưng nếu đi với vận tốc 60km/h thì sẽ đến B sớm hơn 3

4giờ Tính quãng đường

AB và thời gian dự định đi

Bài 4 ( 3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R và AB là đường kính cố định của

đường tròn (O) Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B EF là đường kính thay đổi của đường tròn (O) sao cho EF không vuông góc với AB và E ≠ A, E≠ B Các đường thẳng AE và AF cắt đường thẳng d tại C và D Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng CD, N là giao điểm của AM và EF Khi EF thay đổi, chứng minh rằng:

a, Tích AE AC = 4R2

b, Bốn điểm C, E, F, D cùng thuộc một đường tròn

c, Điểm N luôn thuộc một đường tròn cố định

Hết

Trang 5

PHÒNG GD VÀ ĐT QUỲNH LƯU

TRƯỜNG THCS CẦU GIÁT HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT LẦN II

Năm học 2010 -2011

Môn: Toán - Lớp 9 (Thời gian làm bài 120 phút)

1a, x> 0 ; x ≠ 1

=

.

1

1

x x x

0,5

1

b

Với x = 6

2 + 6 thay vào biểu thức ta có

A = 4 6

2 + 6 =

4 6(2 6)

4 6

− = 12 -4 6

1

c A > A ⇔ A > A2 ⇔ A - A2 > 0

A ( 1 - A) > 0

A > 0 nên 1 - A > 0 ⇒ A < 1 ⇒ A < 1

Mà A = 4x nên 4x < 1 ⇒ x < 1

4

Kết hợp với điều kiện, ta có A > A ⇔ 0 < x < 1

4

0,5

2a Với m = 2 thay vào phương trình ta có

x2 – 2( 2 – 3) x – 2 ( 2 – 1) = 0

⇒ x2 + 2x – 2 = 0

∆’ = 1 + 2 = 3

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = - 1 + 3; x2 = -1 - 3 1

b Ta có∆’ = ( m – 3)2 + 2( m – 1)

= m2 – 6m + 9 + 2m – 2

= m2 – 4m + 7

= ( m -2) 2 + 3 > 0

Vậy phương trình ( 1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Áp dụng hệ thức Vi- ét ta có x1 + x2 = 2( m – 3)

X1 x2 = - 2( m – 1)

0,5

Trang 6

Để x1 - x2  = x1 + x2 ⇔ 1 2

0

x x

+ ≥

3 Gọi độ dài quãng đường AB là x km, thời gian dự định đi là y giờ

( x > 0; y > 0) Đổi 40 phút = 2

3 giờ

Thời gian đi với vận tốc 40 km/h là

40

x

giờ Thời gian đi với vận tốc 60 km/h là

60

x

giờ Theo bài ra ta có hệ phương trình

2

3

x y x y





Giải phương trình được x = 170 , y = 3 7

12 ( TMĐK) Vậy quãng đường AB dài 170 km, thời gian dự định đi là 3 giờ 35

phút

0,25 0,25

0,25

0,5 0,25

4

0,5

a ∆ABC vuông tại B có đường cao BE

⇒ AE AC = AB2 = 4R2

1

b Chứng minh được bốn điểm E, C, D, F cùng thuộc một đường tròn 1

c Chứng minh được N thuộc đường tròn đường kính AO cố định 1

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 05/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w