1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10- hay (8)

3 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức.. Chứng minh tứ giác BEPF , BCPD nội tiếp và BP vuông góc với EF.. 3 Tính diện tích phần giao nhau của hai đờng tròn khi AB = R... b Tìm các giá trị của m để h

Trang 1

Đề số 22 Câu 1 ( 2 điểm )

Cho hàm số : y = 2

2

1

x

1) Nêu tập xác định , chiều biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số

2) Lập phơng trình đờng thẳng đi qua điểm ( 2 , -6 ) có hệ số góc a và tiếp xúc với đồ thị hàm số trên

Câu 2 ( 3 điểm )

Cho phơng trình : x2 – mx + m – 1 = 0

1) Gọi hai nghiệm của phơng trình là x1 , x2 Tính giá trị của biểu thức

2 2 1 2

2 1

2 2

2

x x x x

x x M

+

− +

= Từ đó tìm m để M > 0

2) Tìm giá trị của m để biểu thức P = 2 1

2

2

1 +x

x đạt giá trị nhỏ nhất Câu 3 ( 2 điểm )

Giải phơng trình :

a) x−4 =4−x

b) 2x+3 =3−x

Câu 4 ( 3 điểm )

Cho hai đờng tròn (O1) và (O2) có bán kính bằng R cắt nhau tại A và B , qua A vẽ cát tuyến cắt hai đ-ờng tròn (O1) và (O2) thứ tự tại E và F , đờng thẳng EC , DF cắt nhau tại P

1) Chứng minh rằng : BE = BF

2) Một cát tuyến qua A và vuông góc với AB cắt (O1) và (O2) lần lợt tại C,D Chứng minh tứ giác BEPF , BCPD nội tiếp và BP vuông góc với EF

3) Tính diện tích phần giao nhau của hai đờng tròn khi AB = R

Đề số 23 Câu 1 ( 3 điểm )

1) Giải bất phơng trình : x+2 < x−4

2) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của x thoả mãn

1 2

1 3 3

1

2x+ > x− +

Câu 2 ( 2 điểm )

Cho phơng trình : 2x2 – ( m+ 1 )x +m – 1 = 0

a) Giải phơng trình khi m = 1

Trang 2

b) Tìm các giá trị của m để hiệu hai nghiệm bằng tích của chúng

Câu3 ( 2 điểm )

Cho hàm số : y = ( 2m + 1 )x – m + 3 (1)

a) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A ( -2 ; 3 )

b) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m

Câu 4 ( 3 điểm )

Cho góc vuông xOy , trên Ox , Oy lần lợt lấy hai điểm A và B sao cho OA = OB M là một điểm bất

kỳ trên AB

Dựng đờng tròn tâm O1 đi qua M và tiếp xúc với Ox tại A , đờng tròn tâm O2 đi qua M và tiếp xúc với Oy tại B , (O1) cắt (O2) tại điểm thứ hai N

1) Chứng minh tứ giác OANB là tứ giác nội tiếp và ON là phân giác của góc ANB

2) Chứng minh M nằm trên một cung tròn cố định khi M thay đổi

3) Xác định vị trí của M để khoảng cách O1O2 là ngắn nhất

Đề số 24 Câu 1 ( 3 điểm )

Cho biểu thức :





+ +

+

+

=

1

2 :

) 1

1 1

2 (

x x

x x

x x

x x A

a) Rút gọn biểu thức

b) Tính giá trị của A khi x=4+2 3

Câu 2 ( 2 điểm )

Giải phơng trình :

x x

x x x

x x

x

6

1 6

2 36

2 2

2 2

=

Câu 3 ( 2 điểm )

Cho hàm số : y = - 2

2

1

x

a) Tìm x biết f(x) = - 8 ; -

8

1 ; 0 ; 2

b) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A và B nằm trên đồ thị có hoành độ lần lợt là -2 và 1

Câu 4 ( 3 điểm )

Cho hình vuông ABCD , trên cạnh BC lấy 1 điểm M Đờng tròn đờng kính AM cắt đ-ờng tròn đđ-ờng kính BC tại N và cắt cạnh AD tại E

Trang 3

1) Chøng minh E, N , C th¼ng hµng

2) Gäi F lµ giao ®iÓm cña BN vµ DC Chøng minh ∆BCF =∆CDE

3) Chøng minh r»ng MF vu«ng gãc víi AC

Ngày đăng: 11/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w