Thành phần: Tổ tự kiểm tra trường tiểu học đạt Mức chất lượng tối thiểu theo Quyết định số 21/QĐ-THPC1 ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Hiệu trưởng trường tiểu học Phước Cát 1 về việc thành
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC CÁT 1 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIỂU HỌC THEO MỨC CHẤT LƯỢNG TỐI THIỂU
Hôm nay vào lúc 7 giờ 30 ngày 02 tháng 3 năm 2011.
Tại văn phòng trường tiểu học Phước Cát 1, Cát Tiên, Lâm Đồng
Thành phần: Tổ tự kiểm tra trường tiểu học đạt Mức chất lượng tối thiểu theo Quyết định số 21/QĐ-THPC1 ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Hiệu trưởng trường tiểu học Phước Cát 1 về việc thành lập Tổ tự kiểm tra và đánh giá trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1
Chủ trì: Ông Nguyễn Trung - Hiệu trưởng trường tiểu học Phước Cát 1
Thư ký: Bà Trần Thị Thiên Diễm – Thư ký của tổ kiểm tra
Cùng toàn bộ các thành viên trong tổ
Tiến hành kiểm tra:
Trường tiểu học: Phước Cát 1; Số điện thoại: 0633965700
Địa chỉ: Thôn Cát Lâm 3, Xã Phước Cát 1; Huyện Cát Tiên ; tỉnh Lâm Đồng
I Tổ chức và quản lý
1 Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng
- Trình độ đào tạo của:
Hiệu trưởng: Nguyễn Trung ; trình độ chuyên môn: Đại học sư phạm.
Phó Hiệu trưởng: Trần Xuân Ninh; trình độ đào tạo: Cao đẳng sư phạm.
- Số năm giảng dạy của:
Hiệu trưởng: 05 năm
Phó Hiệu trưởng: 15 năm
- Số năm làm công tác quản lý của:
Hiệu trưởng: 20 năm
Phó Hiệu trưởng: 08 năm
- Nắm chắc nội dung, chương trình, kế hoạch của các môn học: Tốt
- Được tập huấn về quản lý và hỗ trợ điểm trường: có
- Được CBGV và nhân dân tín nhiệm: Tốt
2 Thực hiện các nhiệm vụ quản lý:
- Kế hoạch phát triển nhà trường: Có kế hoạch phát triển nhà trường hàng năm và năm năm
- Thực hiện chương trình giảng dạy theo quy định: Tốt
- Có bảng phân công giáo viên hàng năm: Có
Trang 2- Thực hiện tốt công tác lưu giữ hồ sơ, sổ sách: đầy đủ.
- Công khai các nguồn thu và chi: Thực hiện hàng quý
Đánh giá tiêu chuẩn 1 Chưa đạt Đạt x
II Đội ngũ giáo viên
1 Số lượng và trình độ đào tạo:
- Tổng số GV: 22, Số GV có trình độ 12+2: 0 ; 9+3: 0
- Chưa đạt chuẩn: 0
2 Phẩm chất đạo đức
Các GV sống trung thực, giản dị, lành mạnh, đoàn kết, thương yêu học sinh…
3 Bồi dưỡng thường xuyên và chuyên đề
Số GV tham gia bồi dưỡng:
+ Chuyên đề: 22
+ Thường xuyên: 22
+ Dạy trẻ khuyết tật: 03
+ Tăng cường T.Việt cho HS dân tộc: không
+ Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: Có
4 Nhiệm vụ
- Giảng dạy và giáo dục theo đúng chương trình và kế hoạch: do Bộ GD&ĐT ban hành
- Thường xuyên đổi mới phương pháp giáo dục: 4 lần/năm
- Số tiết dự giờ rút kinh nghiệm trong 1 học kỳ của 1 giáo viên: 17
- Giáo viên chuẩn bị bài trước khi lên lớp, sử dụng ĐDDH có hiệu quả Tốt
- Đối xử công bằng với mọi học sinh: Tốt
- Quan tâm phụ đạo HS yếu, bồi dưỡng HS có năng khiếu Tốt
x
III Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học
1 Trường học, lớp học
- Diện tích trường: 6587m2 Đạt: 16m2/1HS
- Diện tích sân chơi: 2000m2 Đạt: 4,8 m2/1HS
- Số điểm trường: 01; Trường không học ba ca: Không
Trang 3- Số lớp học: 15 Số phòng học: 16 ; Số học sinh: 414 Tỷ lệ HS/lớp: 27,6.
- Số phòng học được xây dựng kiên cố, đủ ánh sáng: 18
- Số phòng học tam bợ, tranh tre nứa lá: 0
- Số phòng học thuận lợi cho HS khuyết tật đến học: 0
- Số phòng học có đủ bảng đen, bàn ghế cho giáo viên và học sinh: 16
- Số phòng học có hộp hoặc tủ chứa các tài liệu giảng dạy và học tập: 16
- Có phòng cho giáo viên, thư viện và thiết bị dạy học: có
- Có phòng cho lãnh đạo nhà trường: Có (Sử dụng phòng học)
- Có phòng phụ đạo HS yếu và bồi dưỡng HS giỏi: Có
- Có khu vệ sinh riêng dành cho giáo viên và học sinh: Có
- Có giếng nước hoặc nguồn nước sạch: Có giếng nước
2 Trang thiết bị dạy học
- Số bộ đồ dùng dạy học tối thiểu: 15
- Số bộ tài liệu dạy học ở:
Khối lớp 1: 03
Khối lớp 2: 03
Khối lớp 3: 03
Khối lớp 4: 03
Khối lớp 5: 03
- Số GV có bộ đồ dùng cần thiết (thước kẻ, giấy, bút): 22
- Số GV có đủ bộ SGK, tài liệu hướng dẫn giảng dạy: 22
- Có báo, tạp chí ngành và báo Nhân dân: Có
x
IV Thực hiện xã hội hoá giáo dục
- Phối hợp tổ chức Đại hội giáo dục cấp cơ sở: 05 năm 01 lần.(Có)
- Ban đại diện CMHS phối hợp hoạt động có hiệu quả với nhà trường: Tốt
- Ban đại diện CMHS được tập huấn về hỗ trợ học sinh: Có
- Tổ chức tuyên truyền, huy động sự tham gia của nhiều nguồn lực xã hội: Có
- Huy động sự tham gia của cộng đồng trong bảo vệ, bảo dưỡng CSVC: Có
Đánh giá tiêu chuẩn 4
x
Trang 4V Các hoạt động và chất lượng giáo dục
- Tỷ lệ huy động trẻ em trong độ tuổi đi học: 100%
- Số học sinh đạt yêu cầu kiến thức, kỹ năng cơ bản: 98,5 %
- Tỷ lệ HS lên lớp: 98,5%; Tỷ lệ HS bỏ học: 0% ; Tỷ lệ HS lưu ban: 1,5%
- Tỷ lệ HS tốt nghiệp tiểu học: 100%
- Hiệu quả đào tạo: 92,3%
- Dạy đúng chương trình, kế hoạch: đúng
- Tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp: Thực hiện tốt
- Thực hiện giảm 2-3HS/lớp đối với lớp có 1 HS khuyết tật học hoà nhập: Có
- Động viên khen thưởng HS khuyết tật dựa vào sự tiến bộ của từng HS: Có
- Số hội thảo chuyên môn mà GV tham dự trong 1 năm học: 50 lượt
x
Kết luận: Nhà trường đạt Mức chất lượng trường tối thiểu.
Thư ký
Trần Thị Thiên Diễm
Phước Cát 1, ngày 02 tháng 3 năm 2011
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Trung