1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 135- tong ket tieng Viet 6

7 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm Phân loại Ví dụDanh t ừ - Những từ chỉ ng ời, sự vật, hiện t ợng, khái niệm - Kết hợp với từ chỉ số l ợng ở phía tr ớc; các chỉ từ ở phía sau để tạo thành cụm danh từ.. - Chức v

Trang 1

Đặc điểm Phân loại Ví dụ

Danh t ừ

- Những từ chỉ ng ời, sự vật, hiện t ợng, khái niệm

- Kết hợp với từ chỉ số l ợng ở phía tr ớc; các chỉ

từ ở phía sau để tạo thành cụm danh từ

- Chức vụ điển hình là chủ ngữ, khi làm vị ngữ

phải cóc từ là đứng tr ớc

- Danh ừ chỉ đơn vị:

+ Dt chỉ đơn vị tự nhiên + Danh từ chỉ đơn vị quy ớc

- Danh từ chỉ sự vật:

+ DT chung

+ DT riêng

- Một con trâu đang cày ruộng.

Động từ

- những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật

- Kết hợp với các từ: đã, đang, sẽ, cũng, vẫn , hãy, đừng, chớ … để tạo thành cụm động từ

- Chức vụ NP điêndr hình là vị ngữ Khi làm chủ ngữ, động từ mâtứ khả năng kết hợp với các từ

đã, đang, sẽ…

- Động từ chỉ tình thái

- Đt chỉ hoạt động, trạng thái… - Nó định nói.

- Lớp tôi học tiếng Việt.

Tính từ

- Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái

- Kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng …để tạo rthành cụm tính từ

- Chức vụ làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu (khả

năng làm VN của tínht ừ hạn chế hơn động từ)

- Tính từ chỉ đặc điểm t ơng đối

- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối - Bầu trời xanh ngắt không

gợn một bóng mây

- Bà tôi đã già

Trang 2

Đặc điểm Cấu tạo Ví dụ

Cụm danh từ

- Tổ hợp từ do danht ừ với một số từ ngữ phụ thuộc tạo thành, có ý nghĩa đầy đủ và có cấu tạo phức tạp hơn danh từ

- Chức vụ ngữ pháp của cụm danh từ trong câu giống nh danht ừ

- Gồm 3 phần:

+ phần tr ớc: bổ sung về số và l ợng + Phần trung tâm: danh từ

+ Phần sau: nêu đặt điểm của tự vật mà danh từ biểu thị hoặc xác

định vvị trí của sự vật trong không gian, thời gian

- tất cả các bạn học sinh ấy

Cụm động từ

Tổ hợp từ do động từ với một số từ ng xphụ thuộc

nó tạo thành, có ý nghĩa đầy đủ và có cấu tạo phức tạp hơn động từ

- Chức vụ ngữ pháp trong câu của cụm động từ giống nh động từ

- Gồm 3 phần:

+ phần tr ớc: phụ ngữ bổ sung cho

động từ cá ý nghĩa quan hệ thời gian, sự toiếp diễn t ơng tự…

+ Phần trung tâm: động từ + Phần sau: phụ ngữ bổ sung về h ớng, đối t ợng

đang ăn cơm

Cụm tính từ

- Tổ hợp từ do tính từ với một số từ ng xphụ thuộc nó tạo thành, có ý nghĩa đầy đủ và có cấu tạo phức tạp hơn n tính từ

- Chức vụ ngữ pháp trong câu của cụm tính từ giống nh tính từ

Gồm 3 phần:

+ phần tr ớc: từ ngữ biểu thị quan

hệ thời gian, sự toiếp diễn t ơng tự…

+ Phần trung tâm: tính từ + Phần sau: từ ngữ biểu thị vị trí,

sự so sánh, mức độ…

- vẫn còn sáng lắm…

Trang 4

Các biện pháp tu từ

Bp tu

So sánh

- Là đối chiếu sự vật này với sự vật khác có nét t ơng đồng, làm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn

đạt

- So sánh ngang bằng

- So sánh không ngang bằng - Quê h ơng là chùm khế ngọt…- Bóng Bác cao lồng lộng

ấm hơn ngọn lửa hồng

Nhân

hóa

- Là gọi hoặc tả con vật, đồ vật, cây cối bằng những từ vốn đ ợc dùng để gọi hoặc tả con ng ời; làm cho tg vật trở nên gần gũi với con ng ời

- Dùng từ vốn gọi ng ời để gọi vật

- Dùng những từ vốn chỉ hđ, t/c của ng ời để chỉ hđ, t/c của vật

- Trò chuyện x ng hô với vật nh với ng ời

- Từ đó, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu

Tay lại thân mật sống với nhau…

- Tre giữ làng, giữ n ớc, giữ mái nhà

tranh

- Trâu ơi ta bảo trâu này.

ẩn dụ - Là gọi tên sự vật hiện t ợng này bằng tên sự vật hiện t ợng khác có nét t ơng đồng với nó nhằm tăng sức

gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt

- ẩn dụ hình thức

- ẩn dụ cách thức

- ẩn dụ phẩm chất

- ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

- Về thăm nhà Bác làng Sen

Có hàng râm bụt thắp lên lửa hồng.

- ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

- Em thấy cơn m a rào

ướt tiếng c ời của bố.

Hoán dụ

- Gọi tên sự vật hiện t ợng này bằng tên

sự vật hiện t ợng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt

- Lấy bộ phận để gọi toàn thể

- Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa

đựng

- Lấy dấu hiệu của vật để gọi vật bị chứa

- Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu t ợng

- Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức ng ời sỏi đá cũng thành cơm

- Làng xóm ta ngày nay bốn mùa nhộn

nhịp cảnh làm ăn tập thể

- áo nâu liền với áo xanh

Nông thôn cùng với thị thành đứng lên

- Một cây làm chẳng nên non.

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

Trang 5

Thành phần chính của câu:

(Là thành phần băt buộc phải có mặt để câu có cấu tạo hoàn chỉnh

và diễn đạt đ ợc một ý trọn vẹn.)

- Là thành phần chính của câu nêu tên

sự vật, hiệnt ợng có hành động, trạng thái

… đ ợc miêu tả ở vị ngữ.

- Trả lời cho các câu hỏi: ai? Cái gì?

hoặc Con gì?

- Câu tạo: th ờng là danh từ, cụm danh

từ, đại từ.

- Là thành phần chính của câu, có khả năng kết h ợp với các phó từ chỉ quan hệ thời gian.

- Th ờng trả lời cho câu hỏi: là gì? làm gì? Nh thế nào? làm sao?

- Cấu tạoL: thwongf là động từ (hoặc cụm động từ), tuính từ (hoặ cụm tính từ), danh từ (hoặc cụm danh từ)

Trang 6

stt Kiểu câu Khái niệm (đặc điểm) Phân loại Ví dụ

1

Câu

trần

thuật

đơn

loại cõu do một cụm C – V tạo thành,

dựng để giới thiệu, tả hoặc kể về một sự

việc, sự vật hay để nờu một ý kiến

- Câu TTĐ có từ là.

- Câu TTĐ không có từ là

2

Câu

TTĐ

có từ

- Vị ngữ thường do từ là kết hợp với

danh từ (cụm danh từ) ; động từ (cụm động từ) hoặc tớnh từ (cụm tớnh từ),

- Khi vị ngữ biểu thị ý phủ định, nú kết

hợp với cỏc cụm từ khụng phải, chưa phải.

+ Cõu định nghĩa

+ Cõu giới thiệu

+ Cõu miờu tả

+ Cõu đỏnh giỏ

- Hoỏn dụ / là gọi tờn sự vật, hiện tượng,

khỏi niệm này bằng tờn của một sự vật, hiện tượng, khỏi có quan hệ gần gũi với nó

- Bà đỡ Trần / là ng ời huyện Đông Triều.

- Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô / là một

ngày trong trẻo, sáng sủa.

- Dế Mèn trêu chị Cốc / là dại.

3

Câu

TTĐ

không

có từ

+ Vị ngữ thường do động từ hoặc cụm động tự, tớnh từ hoặc cụm tớnh từ tạo thành

+ Khi vị ngữ biểu thị ý phủ định, nú kết

hợp với cỏc từ khụng, chưa.

+cõu miờu tả.:cõu dựng để

miờu tả hành động, trạng thỏi, đặc điểm,… của sự vật nờu ở chủ ngữ ,chủ ngữ đứng trước vị ngữ

+cõu tồn tại: cõu dựng để

thụng bỏo về sự xuất hiện, tồn tại hoặc tiờu biến của sự vật ; chủ ngữ th ờng đứng sau

vị ngữ

- Bức tranh lớn / treo trên t ờng

- Trên t ờng treo/ một bức tranh lớn

Trang 7

stt Dấu câu Công dụng ví dụ

1 Dấu chấm đặt cuối câu trần thuật, câu câùa khiến. Cây cối um tùm.

2 Dấu chấm hỏi

đặt cuối câu nghi vấn, hoặc đặt trong dấu ngoặc đơn và sau một ý hay một từ ngữ nhất

định để biểu thị thái độ nghi ngờ hoặc châm cbiếm đối vói ý đo hay nội dung của từ ngữ đó

Con có nhận ra con không?

3 Dấu chấm than

đặt cuối câu cầu khiến, câu cảm thán Ngoài ra còn đặt trong dấu ngoặc đơn và sau một ý hay một từ ngữ nhất định để biểu thị thái độ nghi ngờ hoặc châm cbiếm đối vói ý đo hay nội dung của từ ngữ đó

- Cá ơi, giúp tôi với!

- ôi thôi chú mày ơi!

4 Dấu phẩy

- đánh dấu ranh giới giữa ccác bộ phận của câu:

+ giữa các thành phần phụ của câu với chủ ngữ

và vị ngữ

+ giữa các từ ngữ có cùng chức vụ trong câu

+ giữa một từ ngữ với bộ phận chú thích của nó

+ giữa các vế cảu một câu ghép

- Buổi sáng, em tới tr ờng

- Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáo sắt đến

- Suốt một đời ng ời, từ thủo lọt lòng

đến khi nhắm mắt xuôi ta…

- N ớc bị cản văng bọt từ tung, thuyền vùng vằng cứ chực tụt xuống

Ngày đăng: 05/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w