Từ xét về mặt nguồn gốcPhân loại từ theo nguồn gốc Từ thuần Việt Từ mượn Từ mượn tiếng Hán Từ mượn các ngôn ng khác ữ Xà phòng, in-tơ-nét, Phú ông, nhi đồng đất nước, trẻ em... Là nh ng
Trang 1NhiÖt liÖt chµo
Trang 2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 3¤n tËp phÇn TiÕng ViÖt
TiÕt 66
Trang 4qu n áo ầ
n u n ấ ướ ng,bà ngoại,con người
đi, mây, bố,nhà
Trang 5Tõ do mét tiÕng t¹o thµnh
Trang 6Tõ do hai tiÕng trë lªn t¹o
thµnh
Trang 7Tõ do hai tiÕng trë lªn cã quan hÖ víi nhau vÒ nghÜa t¹o
thµnh
Trang 8Từ thường do hai tiếng có quan hệ với nhau về âm, vần
hay thanh tạo thành
Trang 9II Tõ xÐt vÒ mÆt nghÜa
NghÜa cña tõ
NghÜa gèc
NghÜa chuyÓn
®îc hinh thµnh trªn c¬ së nghÜa
gèc
nghÜa c¬
së, nghÜa xuÊt hiÖn
®Çu tiªn
Trang 10III Từ xét về mặt nguồn gốc
Phân loại từ theo nguồn gốc
Từ thuần Việt
Từ mượn
Từ mượn tiếng Hán
Từ mượn các ngôn
ng khác ữ
Xà phòng, in-tơ-nét,
Phú ông, nhi đồng
đất nước, trẻ em
Trang 11Là nh ng từ do người Việt sáng tạo ra ữ
để gọi tên sự vật, hiện tượng, hành
động, đặc điểm.
Trang 12Từ dùng của tiếng nước ngoài để biểu thị
nh ng sự vật,hiện tượng, đặc điểm mà ữ …tiếng Việt chưa có từ thích hợp để biểu
thị
Trang 13IV Lỗi dùng từ
Lỗi dùng từ
không đúng nghĩa
Lẫn lộn các từ gần
âm
Trang 14V Từ loại và cụm từ
Từ loại và cụm từ Danh từ động từ Tính từ Số từ Lượng từ Chỉ từ
Cụm động từ
Cụm
danh từ
Cụm tính từ
Trang 15Là từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái
Trang 16Tæ hîp tõ gåm danh tõ vµ c¸c tõ ng ữ
phô thuéc nã
Trang 18Tổ hợp từ gồm động từ và các từ ng ữ
phụ thuộc nó
Trang 19Là nh ng từ chỉ đặc điểm,tính chất của ữ
Trang 20Tæ hîp tõ gåm tÝnh tõ vµ c¸c tõ ng ữ
phô thuéc nã
Trang 21Là từ chỉ số lượng và số thứ tự của sự
vật
Trang 22Là từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự
vật
Trang 23Là từ trỏ vào sự vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc
trong thời gian
Trang 24• 2 Xét ở đặc điểm cấu tạo, các từ: chăn nuôi, bánh chưng, bánh
giầy thuộc loại nào?
• A Từ đơn
• B Từ phức
• C Từ phức – láy (từ láy)
• D Từ phức – ghép (từ ghép)
• 3 Phân biệt từ ghép và từ láy trong số các từ sau?
• Chuồn chuồn, nhà máy, xe đạp, trồng trọt, sạch sành sanh.
• Đáp án: Từ ghép: nhà máy, xe đạp
Từ láy: Chuồn chuồn, sạch sành sanh, trồng trọt.
Trang 25
• 4/ Trong các câu sau, ở câu nào từ “ăn” được sử dụng với nghĩa gốc?
• A Mặt hàng này đang ăn khách
• B Hai chiếc tàu lớn đang ăn than
• C Cả nhà đang ăn cơm
Trang 26• 7 Dòng nào sau đây là cụm động từ?
• C Những ngày không gặp nhau
• D Mỗi ngày em một lớn khôn
Trang 279/ Nêu suy nghĩ của em về bà mẹ thầy Mạnh
Tử trong truyện Mẹ hiền dạy con bằng “ ”
một đoạn văn ngắn, gạch chân dưới danh
từ, động từ, tính từ, số từ, lượng từ, chỉ từ
Trang 28• 10 Viết chính tả một đoạn văn sau:
• Ngày mùa quê em thật rộn ràng, nô nức
và khẩn trương Từ sáng tinh mơ, bà con nông dân nhà nào nhà nấy, vợ chồng con cái tấp nập ra đồng Trên cánh đồng lúa chín vàng suộm, tiếng liềm, hái đưa xoèn xoẹt Hàng hàng nón trắng lấp lánh
• Mùa thơm của rơm, của lúa nồng nàn.
Trang 30Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi!
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP