1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15 Đề thi thử ĐH -CĐ năm 2011

13 217 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 340,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng với mọi m0 thì đờng thẳng y= mx-2m luôn cắt đồ thị 1 tại 2 điểm phân biệt và trong đó có ít nhất một giao điểm của nó có hoành độ dơng.. Mặt phẳng  đi qua A, K và song

Trang 1

Đề số 01 -Bài 1: Cho hàm số y=x3-3x2+mx (1)

Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 0

Tìm tất cả các giá trị của tham số m khi hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đờng thẳng (d): x – 2y -5=0

Bài 2: Giải phơng trình: cos2x+(1+2cosx)(sinx-cosx)=0

Bài 3: Tìm m để phơng trình sau có hai nghiệm phân biệt: 2

2

xmx =2x + 1 Bài 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x – y + 2z +5 = 0 và các đểm

A(0;0;4), B(2;0;0)

Viết phơng trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (P)

Viết phơng trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Bài 5: Tính tích phân

2

dx I

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhât và nhỏ nhất của biểu thức:

P

Trong đó x, y, z là các số thực thuộc đoạn [1,2]

Bài 8: Tính gọn:

33 1 1

i T

i

Bài 9: Giả sử n là số nguyên dơng và (1+x)n = a0+ a1x+a2x2+…aakxk +…a+ anxn

Biết rằng tồn tại số k nguyên (1 kn-1) sao cho 1 1

  , hãy tính n và k

Bài 10: Cho hình chóp SABC có 2 tam giác ABC và SBC là hai tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh SA

và mp(ABC) bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp SABC

_ Hết _

Đề số 02 -Bài 1:

1 Khảo sát sự biến thiến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: x 1

y x

Trang 2

2 Chứng minh rằng với mọi m0 thì đờng thẳng y= mx-2m luôn cắt đồ thị (1) tại 2 điểm phân biệt và trong đó có ít nhất một giao điểm của nó có hoành độ dơng

Bài 2: Giải phơng trình: 2sin 2

6

Bài 3: Giải hệ phơng trình:  3 3 3

6

Bài 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3;5;-5) và B (-5; -3; -7) và đòng thẳng

:

Viết phơng trình mp(P) đi qua đờng thẳng d và song song với đờng thẳng đi qua hai điểm A, B Tìm toạ độ điểm M ở trên đờng thẳng d sao cho MA2+ MB2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y = x2- x + 3 và đờng thẳng d: y = 2x +1

Bài 6: Chứng minh rằng: với mọi số thực dơng x, y, z ta có:

Bài 7: Giải phơng trình : 2(log2x +1)log4x +log2

1

4= 0 Bài 8: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn:

2i 2z 2z1

Bài 9: Tính:

2 3

1

lim

1

x

x

 Bài 10 Cho hình lập phơng ABCD A’B’C’D’ có cạnh bằng a và điểm K thuộc cạnh CC’ sao cho CK = 2

3a Mặt phẳng ( ) đi qua A, K và song song với BD chia khối lập phơng thành 2 khối đa diện Tính thể tích của 2 khối đa diện đó

_Hết _

Đề số 03 Bài 1: Cho hàm số y= -x3+3x

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Trang 3

Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng y= -9x Bài 2: Giải phơng trình: 2sin 2 2cos 2sin 1

x

 Bài 3: Tìm m để phơng trình: x2+m(x-1)= 6x x  có nghiệm1

Bài 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) (với a>0, b>0, c>0)

Khi a=3, b=6, c=9; Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và G1, G2 ,G3 lần lợt là hình chiếu vuông góc của G lên các mặt phẳng: (Oxy), (Oyz),(Ozx), Viết phơng trình mặt phẳng (Q) đi qua 3 điểm G1,

G2 ,G3

Trong trờng hợp tổng quát; Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm của các đoạn AB, BC, CA Chứng

minh rằng: mặt phẳng (ONM) vuông góc với mặt phẳng (OMP) khi và chỉ khi AB=ab

c .

Bài 5: Tính tích phân

1 2

3 2 0

2 1

 

Bài 6: Chứng minh bất đẳng thức:

2

1

x

x

Bài 7: Giải bất phơng trình: log22x 2 log4x2

Bài 8: Tìm số phức B để phơng trình bậc hai z2+ Bz + 3i = 0 có tổng bình phơng hai nghiệm bằng 8

Bài 9: Tìm số tự nhiên n sao cho:

4 4 2

143 4

n

A

Bài 10 Cho hình chóp S.ABC có đờng cao SA=h và đáy là tam giác đều Góc giữa mặt bên(SBC) và mặt đáy bằng 600 Tính theo h thể tích của khối chóp S.ABC

_ Hết _

Đề số 04

Bài 1:

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x4- 6x2 + 5

Tìm m để phơng trình sau có 4 nghiệm phân biệt x4- 6x2 – log2m = 0

Bài 2: Giải phơng trình: sin3x + cos3x = 3

2 (1 + 2 sinx )(cosx – sin x)

Trang 4

Bài 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(1; 2; 0), B( 0; 4;0 ), C(0; 0; 3)

Viết phơng trình đờng thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa OA, sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng khoảng cách từ C

đến (P)

Bài 5: Tính tích phân

2

ln( 1) 1

x

Bài 6: Giải hệ phơng trình:

2 2

log ( ) 8 2 1 1

0 4

x

x x y y

y

y  xy    x y

  

Bài 7: Giải phơng trình

2

lg 4 log (3 2) log 20

x

Bài 8: Giải phơng trình trong tập số phức: z4 – z3+

2

1 0 2

z x

  

Bài 9: Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB, BC, CD, DA lần lợt lấy 2;3;4;5 điểm phân biệt khác A,B,

C, D Tìm số tam giác có 3 đỉnh lấy từ 14 điểm đã lấy ở trên

Bài 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Gọi M,N lần lợt là trung điểm của 2 cạnh AB và SC; góc SMC bằng 600 và SA = SB = x

Chứng minh góc giữa 2 mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 600 và tính VS.ABC

_Hết_

Đề số 05

Bài 1:

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số 2 4

1

x y x

 Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của đồ thị (C) đi qua giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị đó

tan

x x

x

Trang 5

Bài 3: Chứng minh hệ phơng trình

x x y x

y y z y

z z x z

có 3 nghiệm phân biệt

Bài 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho mặt phẳng(P): 4x – 3y+11z -26 = 0 và hai đờng thẳng

Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau

Viết phơng trình đờng thẳng  nằm trên(P) đồng thời  cắt d1 và d2

Bài 5: Tính tích phân 4

0

sin

x

Bài 6: Với mọi số thực dơng a,b,c thoả mãn điều kiện a+b+c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

2

Bài 8: Tính gọn: (1+i )25

Bài 9: Tính đạo hàm cấp n của hàm số: y= f(x) = cos ( 3x-2)

Bài 10 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy tam giác đều cạnh a, A’A = A’B =A’C = a Chứng minh BB’C’C là hình chữ nhật và tính (theo a ) thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

_Hết_

Đề số 06 Bài 1: Cho hàm số

2

2

x y x

có đồ thị ( C ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C )

Xác định hàm số y=f(x) có đồ thị đối xứng với ( C ) đi qua A(1;1)

Bài 2: Giải phơng trình: 4(cos3x + sin3x) = cosx + 3 sinx

Bài 3: Tìm m để hệ phơng trình sau có 3 nghiệm khác nhau 2 2

2 2

2

Bài 4: Tong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình lăng trụ OAB.ECD có A(1;0;0), B(0;1;0), E(0;0;1)

Trang 6

Lập phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm O, A, D.

Tìm toạ độ điểm M trên mặt phẳng OAB sao cho MC+MD đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5: Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi 2 x

y xe , y = 0 và x=0, x=1

quanh Ox

Bài 6: Cho năm số thực a;b;c;d;e thuộc đoạn [0;1] tìm giá trị nhỏ nhất của

P

Bài 7: Giải phơng trình log 2 2log 4 logx  2x  2x8

5

z

i

a

n

 Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD = 2a, cạnh SA vuông góc

với đáy, cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM= 3

3

Mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại điểm N Tính thể tích khối chóp S.BCNM

_Hết_

Đề số 07

Bài 1: Cho hàm số y= x3- 3x2+ 2 (1)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số (1)

Tìm trên (C) điểm A sao cho: Khoảng cách từ A đến điểm K(2;-4) là nhỏ nhất

Bài 2: Giải phơng trìnhsin 3 sin 2 sin

Bài 4: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điêmt I(5;10;3) và đờng thẳng d là giao tuyến 2 mặt phẳng

Trang 7

đề số 08 Bài 1:

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số

2 4 3 2

y x

 Tìm các giá trị của m để phơng trình x2 4x3 m x(  2)có 2 nghiệm phân biệt

Bài 2: Giải phơng trình: 2sin3x + cos2x +cosx = 0

Bài 3: Giải phơng trình: x417 x2 3

Bài 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho (d): 2 9 3

=0

Tìm giao điểm A của (d) với (P)

Lập phơng trình đờng thẳng (d’) vuông góc với đờng thẳng (d) đi qua giao điểm A và thuộc (P)

Bài 5: Tính tích phân:

10

dx I

Trang 8

Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 11 72

4 1 2

y x

, với x > 0

Bài 7: Giải phơng trình: 52(x log 2) 5 2 5x log 2 5

Bài 8: Tìm các căn bậc hai của số phức 3 – 4i

Bài 9: Chứng minh rằng:

Bài 10: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đờng cao SO = 1 và đáy ABC có cạnh bằng 2 6 Gọi M

và N lần lợt là trung điểm các cạnh AC và AB Tính thể tích hình chóp S.AMN và bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp S.AMN

_Hết_

đề số 09 Bài 1: Cho hàm số:

3

3

x

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số đã cho

Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung

Bài 2: Giải phơng trình: tan sin 3 cos 3 tan cos 2 sin 2 tan sin cos

3 6

x y

x xy y

Bài 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đờng thẳng

1

:

3

4

2 2

2 : x t

 

 

1.Chứng minh rằng d1 và d2 song song với nhau Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa cả 2 đờng thẳng

d1 và d2

Trang 9

2 Mặt phẳng toạ độ Oxz cắt hai đờng thẳng d1 và d2 lần lợt tại các điểm A, B Tìm diện tích tam giác OAB (O là gốc toạ độ)

Bài 5: Tính tích phân 12

0

sin 3 cos3 sin 3

x

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ysin 1 cosx  x

Bài 7: Giải hệ phơng trình:  2 2

2

Bài 8: Tìm các căn bậc hai của số phức: cos 2isin 2

Bài 9: Một lớp học có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ Cần chia lớp học thành 3 tổ, tổ 1 có 10 học sinh, tổ

2 có 11 học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chia nh vậy?

Bài 10: Cho tam giác ABC có AB = 3a, AC = 2a, BÂC =600 Trên đờng thẳng d vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại A lấy điểm SA và AH SB, AKSC Chứng minh rằng: Khi S di động trên đờng thẳng d thì khối đa diện AKHBC luôn nội tiếp đợc trong mặt cầu Xác định tâm và bán kính mặt cầu đó

đề số 10 Bài 1: Cho hàm số y x 42(m1)x21

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị Tìm phơng trình đờng cong đi qua các điểm cực trị đó

sin

x x

x

(x2) 9 xx  2x 8 Bài 4: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 3 điểm A(2;0;0), C(0;4;0), S(0;0;4)

Tìm toạ độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ giác OABC là hình chữ nhật Viết phơng trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, B, C, S

Tìm toạ độ điểm A1 đỗi xứng với điểm A qua đờng thẳng SC

Bài 5: Tính tích phân

1

0

x

I x e dx

Bài 6: Tìm giá trị của m để phơng trình sau có nghiệm: 4 x41 xx 1 x m

Bài 7: Giải bất phơng trình: 1 1 2

log log (log x 1

Bài 8: Giải phơng trình trên tập số phức: 2x2 + x +3 =0

Trang 10

Bài 9 : Tính tổng: 1 1 1 1

2!2005! 4!2003! 2005! 3! 2006! 1!

Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a Đờng cao hình chóp là SA = a Trên hai cạnh AB và AD lần lợt lấy hai điểm M và N Đặt AM = DN = x ( 0<x<a)

Tính thể tích hình chóp S.AMCN theo a và x Định x để MN nhỏ nhất

_Hết_

đề số 11

1

x y x

 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số đã cho

Cho điểm M0(x0;y0) thuộc đồ thị (C) Tiếp tuyến của(C) tại M0 cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm

A và B Chứng minh M0 là trung điểm của đoạn thẳng AB

Bài 2: Giải phơng trình: cos 2x 3 sin 2x2 3 sinx 2cosx 1 0

Bài 3: xác định m để hệ có nghiệm:

 2 2

5 4 0

x x

x m x x

   

Bài 4: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm 5

1; 2;

2

A  

5 4; 2;

2

Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A, B và song song với trục Oz

Tìm toạ độ điểm M ở trên mp(Oxy) sao cho tam giác ABM vuông tại M và tam giác ABM có diện tích nhỏ nhất

Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng cong: y2= 4x và x2= y

Bài 6: Cho các số dơng a, b, c và a + b + c = 1 Chứng minh rằng: 2 12 2 1 1 1

30

Bài 7: Giải phơng trình log (33 x 1).log (33 x1 3) 6

Bài 8: Tìm các căn bậc hai của số phức

2

3 4 4

i i

Trang 11

Bài 9: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể lập đợc bao nhiêu chữ số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau? Tính tổng tất cả các chữ số tự nhiên đó

Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD = b Cạnh bên SA vông góc với đáy ABCD, SA = 2a Gọi M là điểm bất kì trên SA, đặt Am = x ( a x  2a) Gọi BCMN là thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (BCM)

Tính thể tích khối chóp S.BCMN theo a, b, x và tìm vị trí của điểm M sao cho thể tích này đạt giá trị lớn nhất

_Hết_

Đề số 12 Bài 1:

1 Khảo sát hàm số:

2 2 2 1

y

x

 (1)

2 Dùng đồ thị của hàm số (1) biện luận theo a số nghiệm của phơng trình:

Bài 2: Giải phơng trình: ( 2sin2x – 1 )tan22x + 3( 2cos2x – 1 ) = 0

Bài 3: Giải hệ phơng trình:

 

x x y y

x y

Bài 4: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai đòng thẳng

1:

1

y t

 

(t là tham số )

Xét vị trị tơng đối của d1 và d2

Tìm toạ độ các điểm M thuộc d1 và N thuộc d2 sao cho đờng thẳng MN song song với mặt phẳng (P):

x – y + z = 0 và độ dài đoạn MN bằng 2

Bài 5: Tính tích phân:

1 4 2 6 0

1 1

I

x

Bài 6: Cho 9 số thực bất kì a1, b1, c1, a2, b2, c2, a3, b3, c3 thoả mãn a1+ a1+ a1=3, b1+ b2+b3= 4, c1+ c2+ c3

= 12

Chứng minh bất đẳng thức: a12b12c12  a22b22c22  a32b32c32 13

Trang 12

Bài 7: Giải bất phơng trình: 4x – 7.2x + 6 >0

Bài 8: Xác định tập điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z mà (2 z i z)(  )là số ảo tuỳ ý Bài 9: Tính đạo hàm cấp n của hàm số: y = x2.ex

Bài 10: Cho tứ diện ABCDnội tiếp trong mặt cầu tâm O và AB = AC + AD Gọi G là trọng tâm tam giác ACD, gọi E là trung điểm của BG và F là trung điểm của AE Chứng minh rằng OF vuông góc với

BG khi và chỉ khi OD vuông góc AC

_Hết_

Đề số 13 Bài 1: cho hàm số: y = ( 2 – x )( x + m)2 (1)

Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 1

Tìm điểm cố định của hàm số (1)

Bài 2: Giải phơng tình: sin2x + cos2x – 3sinxcosx – 1

Bài 3: Giải bất phơng trình (x2 9) 2x2 3x 3 0

Bài 4: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng

( ) : x2y z  và đờng thẳng (d):0 1

Viết phơng trình đờng thẳng( ) đi qua điểm M( 1;-1;1) cắt (d) và song song với mặt phẳng( )

Xác định toạ độ giao điểm của ( ) và (d); ( ) và (d)

Bài 5: Tính tích phân :

2

1 ( 2) ln

Bài 6: Giải hệ phơng trình:  2 2

ln(1 ) ln(1 )

Bài 7: Giải phơng trình: 3 52 16 3 52 2x3

Bài 8: Tìm các căn bậc hai của (1 )i 20

Bài 9: Tìm hệ số của số hạng chứa x16 trong khai triển của nhi thức NiuTơn của  2 15

1 3 x n biết

4 11

10 10

  

(n là số nguyên dơng )

Bài 10: Cho hình lập phơng ABCD,A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi M,N lần lợt là trung điểm của CD và A’D’ Tính thể tích tứ diện B’MC’N và tính góc giữa hai đờng thẳng B’M và C’N

Ngày đăng: 05/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w