1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de tuýen sinh Lam Son

3 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức A.. Trên đường chéo BD lấy điểm I sao cho BI = BA.. Đường thẳng qua I vuông góc với BD cắt AD tại E và AI cắt BE tại H.. Chứng minh rằng AE = ID.. Chứng minh rằng: DF..

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHUYÊN LAM SƠN vòng 1

THANH HÓA (2010-2011)

(Thời gian 120’ không kể giao đề)

Câu 1: (2.0 điểm)

Cho biểu thức:

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm x sao cho A < 2

Câu 2: (2.0 điểm)

Cho x1; x2 là 2 nghiệm của pt: x2 - 7x + 3 = 0

1 Lập phương trình có hai nghiệm là 2x1 - x2 và

2 Tính giá trị của B = |2x1 - x2 | + |2x2 - x1|

Câu 3 : (1.5 điểm)

Giải hệ phương trình :

1

x 2y x 2y

1

x 2y x 2y

Câu 4 : (3.5 điểm)

Cho hình vuông ABCD Trên đường chéo BD lấy điểm I sao cho BI = BA Đường thẳng qua I vuông góc với BD cắt AD tại E và AI cắt BE tại H

1 Chứng minh rằng AE = ID

2 Đường tròn tâm E bán kính EA cắt AD tại điểm thứ hai F (F ≠ A)

Chứng minh rằng: DF DA = EH EB

Câu 5: (1.0 điểm)

Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là: BC = a, CA = b, AB = c và chu vi tam giác là 2P Chứng minh rằng: P P P 9

P a + P b + P c ≥

…Hết…

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: (2.0 điểm)

Cho biểu thức:

1 Rút gọn biểu thức A.ĐK: x ≠ 4, x ≠ 0, x ≥ 0 ⇒ x > 0, x ≠ 4

2 Tìm x sao cho A < 2

x

4 2

 <

4

< < hoặc x > 4

Câu 2: (2.0 điểm)

Cho x1; x2 là 2 nghiệm của pt: x2 - 7x + 3 = 0

1 Lập phương trình có hai nghiệm là 2x1 - x2 và 2x2 - x1

Ap dụng định lí Viet đảo pt nhân hai nghiệm 2x1 - x2 và 2x2 - x1 là:

X2 - SX + P = 0 Với S = 2x1 - x2 + 2x2 - x1 = x1 + x2 = 7

P = (2x1 - x2)(2x2 - x1) = 5x1x2- 2[(x1+x2)2 -2x1x2]

= 9x1x2 - 2(x1+x2)2 = 9.3 - 2 49 = -71

⇒ pt: X2 - 7X -71 = 0

2 Tính giá trị của B = |2x1 - x2 | + |2x2 - x1|

B = |2x1 - x2 | + |2x2 - x1| = |X1| + |X2| ≥ 0

B2 = X12 + X22 + 2| X1 X2| = (X1 + X2)2 - 2 X1 X2 + 2| X1 X2|

Thay số: B2 = 72 - 2(-71) + 2|-71| = 333 mà B ≥ 0

B = 333 3 37 =

Câu 3 : (1.5 điểm)

Giải hệ phương trình :

1

x 2y x 2y

1

x 2y x 2y

ĐK : x ≠ ± 2y

x 2y = x 2y =

u ; v

x 3

x 2y 8

x 2y 2

5

2

=

 −

(t/m đk)

Trang 3

Câu 4 : (3.5 điểm)

Cho hình vuông ABCD Trên đường chéo BD lấy điểm I sao cho BI = BA Đường thẳng qua I vuông góc với BD cắt AD tại E và AI cắt BE tại H

1 Chứng minh rằng AE = ID

2 Đường tròn tâm E bán kính EA cắt AD tại điểm thứ hai F (F ≠ A)

Chứng minh rằng: DF DA = EH EB

F

H E

I

góc vuông) ⇒ AE = IB (đ/n) ∆EID vuông cân ⇒ IE = IE ⇒ AE = IE (đpcm)

b, DI2 = DF.DA

EI2 = EH.EB ⇒ DF.DA = EH.EB (đpcm)

Câu 5*: (1.0 điểm)

Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là: BC = a, CA = b, AB = c và chu vi tam giác là 2P Chứng minh rằng: P P P 9

P a + P b + P c ≥

* Cm bđt: 1x + ≥1y x y4+ với x > 0, y > 0

Ta có (x - y)2 ≥ 0 ∀x,y ⇔ x2 + y2 -2xy ≥ 0 ⇔ (x + y)2 ≥ 4xy

+

* Áp dụng :

2P

a b c

÷

(Áp dụng Bunhacopski)

Dấu bằng xảy ra ⇔ a2 = b2 = c2⇔ a = b = c

Ngày đăng: 05/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w