1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra cuoi ky2

9 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết Sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng qui định : Trừ 0,5 điểm.. trình bày bẩn...bị trừ 1 điểm toàn bài.. II, Tập làm văn 5 điểm : -

Trang 1

đề kiểm tra chất lợng học kì I - Năm học 2006 – 2007.

Môn Tiếng Việt 1 ( Phần kiểm tra viết: Thời gian: 25 phút ).

Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp viết vào bài kiểm tra:

1, Vần: ( 2 điểm ):

2, Từ ngữ ( 4 điểm ):

3, Câu ( 4 điểm ):

con gì mào đỏ lông mợt nhơ tơ

sáng sớm tinh mơ

gọi ngời thức dậy

đề kiểm tra chất lợng học kì I - Năm học 2006 – 2007.

Môn Tiếng Việt 1 ( Phần kiểm tra viết: Thời gian: 25 phút ).

Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp viết vào bài kiểm tra:

1, Vần: ( 2 điểm ):

2, Từ ngữ ( 4 điểm ):

3, Câu ( 4 điểm ):

con gì mào đỏ lông mợt nhơ tơ

sáng sớm tinh mơ

gọi ngời thức dậy

Trang 2

Hä vµ tªn häc sinh: Líp1 Sè ph¸ch:

Bµi kiÓm tra chÊt lîng häc k× I - N¨m häc 2006 – 2007 M«n TiÕng ViÖt 1( PhÇn kiÓm tra viÕt: Thêi gian: 25 phót ). §iÓm Gi¸m kh¶o I Gi¸m kh¶o 2 Sè ph¸ch Bµi viÕt: ………

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Hä vµ tªn häc sinh: Líp 2 Sè ph¸ch:

Trang 3

Bµi kiÓm tra chÊt lîng häc k× I - N¨m häc 2005 – 2006.

1 , ChÝnh t¶ ( 5 ®iÓm ) Thêi gian: 20 phót.

§Çu bµi vµ ®o¹n: “ Tõ c¸c cµnh l¸, , ngät th¬m nh s÷a mÑ ”.

Bµi viÕt:

2, TËp lµm v¨n: ( 5 ®iÓm ) Thêi gian: 35 phót §Ò bµi: ViÕt kho¶ng 5 c©u nãi vÒ mét b¹n líp em. Bµi lµm:

Hä vµ tªn häc sinh: Líp 3 Sè ph¸ch:

Bµi kiÓm tra chÊt lîng häc k× I - N¨m häc 2006 – 2007.

Trang 4

Môn Tiếng Việt 3 Thời gian: 60 phút ( Không tính thời gian giao đề ).

1 , Chính tả ( 5 điểm ) Thời gian: 20 phút.

Đầu bài và đoạn: “ Sáng hôm ấy, tránh vào ven đờng ”.

Bài viết:

2, Tập làm văn: ( 5 điểm ) Thời gian: 35 phút Đề bài: Hãy viết một đoạn văn giới thiệu về tổ em theo các gợi ý sau: 1, Tổ em gồm mấy bạn? Các bạn là ngời dân tộc nào? 2, Mỗi bạn có đặc điểm gì hay? 3, Tháng 12 vừa qua, các bạn đã làm đợc những việc gì tốt? Bài làm:

Họ và tên học sinh: Lớp 4 Số phách:

Bài kiểm tra chất lợng học kì I - Năm học 2006 – 2007.

Trang 5

Điểm Giám khảo I Giám khảo 2 Số phách

I , Chính tả ( nghe- viết ) Thời gian: 20 phút.

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài chính tả: “ Cánh diều tuổi thơ ”. Đầu bài và đoạn: “ Ban đêm, trên bãi thả diều theo nỗi khát khao của tôi ” ( Sách Tiếng Việt lớp 4 tập 1 trang 146 ) Bài viết:

II, Tập làm văn: Thời gian: 35 phút Đề bài: Hãy tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay. Bài làm:

Họ và tên học sinh: Lớp 5 Số phách:

Bài kiểm tra chất lợng học kì I - Năm học 2006 – 2007.

Trang 6

§iÓm Gi¸m kh¶o I Gi¸m kh¶o 2 Sè ph¸ch

I , ChÝnh t¶ ( nghe- viÕt ) Thêi gian: 20 phót.

Bµi viÕt:

II, TËp lµm v¨n: Thêi gian: 35 phót §Ò bµi: T¶ mét ngêi mµ em yªu mÕn. Bµi lµm:

Phßng GD-§T VÜnh Linh Híng dÉn chÊm Bµi kiÓm tra chÊt lîng häc k× I – N¨m häc 2006 – 2007 M«n TiÕng ViÖt 1

Trang 7

1 , Vần ( 2 điểm ):

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm/vần.

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,2 điểm/vần.

- Viết sai hoặc không viết đợc : Không điểm.

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm/ từ ngữ ( 0,5 điểm/ chữ ).

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/ từ ngữ ( 0,25 điểm/ chữ ).

- Viết sai hoặc không viết đợc : Không điểm

3 , Câu ( 4 điểm ):

- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm/ câu( dòng thơ)- 0,25 điểm/ chữ.

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/ câu ( dòng thơ)- khoảng: 0,15

điểm/ chữ.

- Viết sai hoặc không viết đợc : Không đợc điểm.

Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh

Hớng dẫn chấm

Bài kiểm tra chất lợng học kì I – Năm học 2006 – 2007

Môn Tiếng Việt 1

1 , Vần ( 2 điểm ):

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm/vần.

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,2 điểm/vần.

- Viết sai hoặc không viết đợc : Không điểm.

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm/ từ ngữ ( 0,5 điểm/ chữ ).

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/ từ ngữ ( 0,25 điểm/ chữ ).

- Viết sai hoặc không viết đợc : Không điểm

3 , Câu ( 4 điểm ):

- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm/ câu( dòng thơ)- 0,25 điểm/ chữ.

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/ câu ( dòng thơ)- khoảng: 0,15

điểm/ chữ.

- Viết sai hoặc không viết đợc : Không đợc điểm.

Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh

Hớng dẫn chấm

Bài kiểm tra chất lợng học kì I – Năm học 2006 – 2007

Môn Tiếng Việt 2

Trang 8

1, Chính tả ( 5 điểm ):

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn :

5 điểm.( Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( Sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh;

không viết hoa đúng qui định ) : Trừ 0,5 điểm ).

Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao – khoảng cách – kiểu chữ, hoặc

trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài.

II, Tập làm văn ( 5 điểm ):

Yêu cầu: - Học sinh chỉ nói những điều rất đơn giản, khoảng 5 câu nói về một ngời bạn

ở lớp em

điểm.

( Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm:

4,5 4 3,5 3 2,5 2 1,5 1 0,5 ) – – – – – – – –

Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh

Hớng dẫn chấm

Bài kiểm tra chất lợng học kì I – Năm học 2005 – 2007

Môn Tiếng Việt 3

1, Chính tả ( 5 điểm ):

Bài viết không mắc lỗi ( hoặc chỉ mắc 1 lỗi ) chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày

thanh; không viết hoa đúng qui định ) : Trừ 0,5 điểm ).

trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài.

II, Tập làm văn ( 5 điểm ):

- Học sinh viết đợc một bài văn ngắn khoảng 5 câu văn trở lên giới thiệu về tổ em Bài viết đủ ý: -+ Tổ em gồm mấy bạn Các bạn là ngời dân tộc nào.

+ Mỗi bạn có những đặc điểm gì hay.

+ Những việc tốt mà các bạn đã làm đợc trong tháng 12.

- Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ.

* Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức

điểm:

4,5 4 3,5 3 2,5 2 1,5 1 0,5 – – – – – – – –

Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh

Hớng dẫn chấm

Bài kiểm tra chất lợng học kì I – Năm học 2006 – 2007

Môn Tiếng Việt 4

Trang 9

I, Chính tả ( 5 điểm ):

1 Bài viết :* Không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ : 5 điểm.

thanh; không viết hoa đúng qui định ) : Trừ 1 điểm

khoảng cách kiểu chữ, hoặc trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài.

II, Tập làm văn ( 5 điểm ):

- Viết bài văn ngắn tả về chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay.

+ Cần đạt yêu cầu cơ bản về nội dung

+ Bài làm bố cục đúng yêu cầu thể loại ( Mở bài - Thân bài - Kết bài )

+ Diễn đạt rõ ý và biết dùng từ ngữ miêu tả có hình ảnh, có cảm xúc.

+ Đặt câu đúng, không mắc lỗi chính tả thông thờng.

- Thang điểm đánh giá:

Giỏi ( 5 điểm)- Khá ( 4 điểm ) -T.bình ( 3 điểm )- Yếu ( 2-1 điểm ).

Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh

Hớng dẫn chấm

Bài kiểm tra chất lợng học kì I – Năm học 2006 – 2007

Môn Tiếng Việt 5

I, Chính tả ( 5 điểm ):

2 Bài viết :* Không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ : 5 điểm.

thanh; không viết hoa đúng qui định ) : Trừ 1 điểm

khoảng cách kiểu chữ, hoặc trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài.

II, Tập làm văn ( 5 điểm ):

- Viết bài văn ngắn tả về ngời mà em yêu mến.

+ Cần đạt yêu cầu cơ bản về nội dung

+ Bài làm bố cục đúng yêu cầu thể loại ( Mở bài - Thân bài - Kết bài )

+ Diễn đạt rõ ý và biết dùng từ ngữ miêu tả có hình ảnh, có cảm xúc.

+ Đặt câu đúng, không mắc lỗi chính tả thông thờng.

- Thang điểm đánh giá:

Giỏi ( 5 điểm)- Khá ( 4 điểm ) -T.bình ( 3 điểm )- Yếu ( 2-1 điểm ).

Ngày đăng: 04/06/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w