Số sách đó chia đều cho 8 huyện miền núi.. Hỏi mỗi huyện được bao nhiêu quyển sách ?.
Trang 1ĐIỂM CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 1 CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 2 Số mật mã
Số TT
Phần I: (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: Số “ Bốn nghìn bảy trăm hai mươi ba” viết là:
A 4623 B 47230 C 4723 D 47023
Câu 2:
Số liền trước của số nhỏ nhất có 4 chữ số là:
A 1001 B 1000 C 9999 D 999
Câu 3: Ngày 29 tháng 7 là chủ nhật thì ngày 1 tháng 8 cùng năm đó là thứ mấy:
A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm
Câu 4: Đoạn thẳng AB dài 26 cm Q là trung điểm của doạn thẳng AB thì độ dài của đoạn thẳng AQ là:
A 26 cm B
Q
Câu 5: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm
5275……5251 + 5 7000m ……7km
SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC MẤT
Họ và tên HS:… ………
Lớp:…….Trường:Lê Thị Hồng Gấm
Năm học: 2010 – 2011
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II Môn: TOÁN– LỚP 3
Chữ ký giám thị
Số mật mã
Trang 2Câu 6 : Điền và khoanh số thích hợp vào ô trống là: 3 7 8 9
+
4 7 6
8 5 5 3 A 2 B 3 C 4 D 5 Phần II: (7 điểm) Câu 1: (2 điểm): Đặt tính rồi tính: a/ 4287 + 2727 b/ 7345 - 2748 ……… ………
……… ………
……… ………
c/ 3567 x 5 d/ 3405 : 5 ……… ………
……… ………
………
………
………
Câu 2: (2 điểm): Tìm y: a/ y x 7 = 1484 + 21 b/ 5968 : x = 8 ……… ………
SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC MẤT
Câu 3: (2 điểm):
Có 5 thùng sách, mỗi thùng đựng 424 quyển sách Số sách đó chia đều cho 8 huyện miền núi Hỏi mỗi huyện được bao nhiêu quyển sách ?
Trang 3Tóm tắt:
………
………
………
………
………
Bài giải: ………
………
………
………
……
………
Câu 4*: ( 1 điểm): Tìm số bị chia, biết số chia là 7, thương là 8 và số dư là 4 ………
………
HẾT