1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI KÌ II SINH 6&7

4 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI ễN TẬP SINH 7 Cõu 1: Đặc điểm chung của lớp thỳ + Là động vật cú xương sống, cú tổ chức cao nhất + Thai sinh và nuụi con bằng sữa + Cú lụng mao, bộ răng phõn hoỏ loạib + Tim 4 ng

Trang 1

CÂU HỎI ễN TẬP SINH 6 Cõu 1: Phõn biệt hiện tượng thụ phấn và thụ tinh? Thụ phấn cú quan hệ gỡ với thụ tinh?

- Thụ tinh là hiện tợng TBSD đực (tinh trùng) của hạt phấn kết hợp với TBSD cái (trứng) có trong noãn tạo thành 1 TB mới gọi là hợp tử

- Thụ phấn là hiện tượng hạt phấn tiếp xỳc với đầu nhụy

- Sự thụ tinh xảy ra khi cú sự thụ phấn và nảy mầm của hạt phấn Như vậy thụ phấn là điều kiện của thụ tinh

Cõu 2 :Hoa thụ phấn nhờ giú cú những đặc điểm gỡ?

- Hoa thờng tập trung ở ngọn cây (hoa đực trên hoa cái)

- Bao phấn thờng tiêu giảm

- Chỉ nhị dài hạt phấn treo lũng lẵng

- Hạt phấn nhiều, nhỏ, nhẹ

- Đầu nhụy dài có lông dính

VD: Hoa ngô, phi lao…

Cõu 3: Những điều kiện bờn ngoài, bờn trong nào cần cho hạt nảy mầm? Trong trồng trọt

muốn cho hạt nảy mầm tốt cần phải làm gỡ ?

+ Điều kiện bờn ngoài: đủ nước, khụng khớ, nhiệt độ thớch hợp

+ Điều kiện bờn trong: chất lượng hạt giống tốt (0,5điểm)

+ Biện phỏp :

- Làm cho đất tơi, xốp, thoỏng như cày cuốc, xới… (0.25)

-Tưới đủ nước cho đất hoặc ngõm hạt giống trước khi gieo, nếu bị ngập ỳng phải thỏo hết nước

- Gieo hạt đỳng thời vụ, khi trời quỏ rột phải phủ rơm rạ lờn hạt mới gieo (0- Chọn hạt giống và bảo quản hạt giống tốt (0.25)

Cõu 4 : Tại sao thức ăn bị ụi thiu? Muốn giữ thức ăn khỏi bị thiu thỡ phải làm thế nào?

- Do VK hoại sinh phõn huỷ

- Phơi khụ, ướp lạnh, ướp muối …

Cõu 5: Cú mấy cỏch phỏt tỏn của quả và hạt? Nờu đặc điểm chớnh của từng cỏch

Cú 3 cỏch phỏt tỏn của quả và hạt:

- Phỏt tỏn nhờ giú: Quả cú cỏnh hoặc tỳm lụng nhẹ (1đ)

- Phỏt tỏn nhờ động vật: Quả cú hương thơm, vị ngọt, hạt cú vỏ cứng, quả cú gai múc hoặc lụng cứng (1đ)

- Tự phỏt tỏn: Khi chớn vỏ quả tự nứt ra để hạt tung ra ngoài (1đ)

Cõu 6: Vỡ sao trồng rau trờn đỏt khụ cằn, ớt được tưới bún thỡ lỏ khụng xanh, tốt, cõy chậm

lớn, cũi cọc, năng suất thu hoạch thấp?

- Vỡ cõy sẽ bị thiếu nước và chất dinh dưỡng nờn rễ cõy sẽ khụng hỳt được nước và muối khoỏng -> khụng chế tạo chất hưu cơ Nờn cõy bị cũi cọc năng suất thấp

Cõu 7: Tại sao rờu ở cạn nhưng chỉ sống được ở chỗ ẩm ướt ?

Rờu chưa cú rễ chớnh thức, chưa cú mạch dẫn → Chức năng hỳt và dẫn truyền chưa hoàn chỉnh Việc hỳt nước và chất khoỏng hoà tan thực hiện bằng cỏch thấm qua bề mặt

Cõu 8 Nờu đặc điểm chung của hạt kớn.

Cơ quan sinh dưỡng phỏt triển đa dạng (rễ cọc, rễ chựm, thõn gỗ, thõn cỏ, lỏ đơn, lỏ kộp, …)

Cú hoa, quả Hạt nằm trong quả (trước đú là noón nằm trong bầu) là một ưu thế của cỏc cõy hạt kớn, vỡ nú được bảo vệ tốt hơn, Hoa và quả cú rất nhiềuh dạng khỏc nhau

Mụi trường sống đa dạng Đõy là nhúm thực vật tiến hoỏ hơn cả

Cõu 9: Trỡnh bày đặc điểm sinh sản và cơ quan sinh sản của cõy hạt kớn?

- Cơ quan sinh sản là: hoa, quả, hạt

+ Cỏc bộ phận của hoa: cỏnh dớnh, cỏnh rời

Quả khụ (quả khụ nẻ v khụà khụ

+ Quả : khụng nẻ)

Quả thịt (q mọng v q hà khụ ạch)

- Sinh sản: bằng hạt

Hạt nằm trong quả  hạt kín (hạt đợc bảo vệ tốt hơn)

Cõu 10: Vỡ sao thực vật hạt kớn cú thể phỏt triển đa dạng phong phỳ như ngày nay?

- Cú hoa với cấu tạo, hỡnh dạng, màu sắc khỏc nhau thớch hợp với nhiều cỏch thụ phấn

- Noón được bảo vệ tốt hơn ở trong bầu nhuỵ

Trang 2

- Noãn thụ tinh biến thành hạt và được bảo vệ trong quả Quả có nhiều dạng và có thể thích nghi với nhiều cách phát tán

- Các cơ quan sinh dưỡng phát triển và đa dạng giúp cây có điều kiện sinh trưởng và phát triển tốt hơn

Câu 11: Thực vật được phân chia thành những ngành nào? Nêu đặc điểm chính mỗi ngành

đó?

Thực vật gồm các ngành: - Tảo- Rêu - Dương xỉ- Hạt trần- Hạt kín

Đặc điểm chính các ngành thực vật là: (1,5 đ)

- Ngành Tảo: Chưa có rễ thân lá Sống chủ yếu ở dưới nước

- Ngành Rêu: Có thân lá đơn giản và rễ giả, sinh sản bằng bào tử, sống ở nơi ẩm ước

- Ngành Dương xỉ: Có thân lá và rễ thật, sinh sản bằng bào tử, sống ở nhiều nơi

- Ngành Hạt trần: Có rễ, thân, lá phát triển, sống nhiều nơi, sinh sản bằng nón

- Ngành Hạt kín: Có rễ, thân, lá phát triển, đa dạng, phân bố rất rộng, có hoa và sinh sản bằng hoa, quả, có hạt kín

Câu 12: Phân biệt thực vật thuộc lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm? Cho ví dụ?

- Phôi có một lá mầm

- Có rễ chùm

- Lá có gân hình cung hoặc song song

- Phần lớn là cây thân cỏ

- 3 hoặc 6 cánh hoa

- VD: lúa, ngô, dừa …

- Phôi có hai lá mầm

- Có rễ cọc

- Lá có gân hình mạng

- Gồm cả cây thân gỗ và cây thân cỏ

- 4 hoặc 5 cánh hoa

- VD: đậu xanh, xoài, dưa hấu, …

Câu 13: Tại sao người ta lại nói" Rừng cây như một lá phổi xanh" của con người?

+ Rừng cân bằng lượng khí carbonic và khí oxi trong không khí

+ Rừng tham gia cản bụi, góp phần tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh

+ Tán lá rừng che bớt ánh nắng góp phần làm giảm nhiệt độ của không khí và đem lại bóng mát

Câu 14: Vì sao khi nuôi cá cảnh người ta thường bỏ thêm rong, rêu vào hồ nuôi?

Vì rong, rêu khi có ánh sáng sẽ tham gia quang hợp, cung cấp khí ôxi trong nước giúp cho cá hô hấp

Câu 15: Tại sao người ta nói thực vật góp phần chống lũ lụt và hạn hán

TV có vai trò chống lũ lụt, hạn hán bởi : Ở những nơi không có rừng, sau khi mưa đất bị xói mòn, rửa trôi làm lấp lòng sông suối, nước không thoát kịp, gây lũ lụt ở chỗ trũng Mặt khác, tại nơi đó đất không giữ được nước gây ra hạn hán

Trang 3

CÂU HỎI ễN TẬP SINH 7 Cõu 1: Đặc điểm chung của lớp thỳ

+ Là động vật cú xương sống, cú tổ chức cao nhất

+ Thai sinh và nuụi con bằng sữa

+ Cú lụng mao, bộ răng phõn hoỏ loạib

+ Tim 4 ngăn, 2 vũng tuần hoàn, mỏu nuụi cơ thể là mỏu đỏ tươi, bộ nóo phỏt triển, là động vật hằng nhiệt

Cõu 2 : Nờu cỏc cỏch di chuyển của cỏc đại diện từ cỏ đến thỏ?

- Cỏ: bơi

- Ếch: bơi, nhảy

- Thằn lằn: bũ

- Chim bồ cõu: Bay, đi chạy

- Thỏ: nhảy

Cõu 3: So sỏnh đặc điểm cấu tạo và tập tớnh của thỳ mủ vịt và Kanguru thớch nghi vời đời

sống của chỳng

Loài Nơi sống Cấu tạo chi Sự di chuyển Sinh sản Con sơ sinh Bộ phận tiết sữa Cỏch bỳ sữa

Thỳ mỏ

vịt

Nước

ngọt,

cạn

Chi cú màng bơi

Đi trờn cạn và bơi trong nước

Đẻ trứng

Bỡnh thường

Khụng cú nỳm vỳ, chỉ cú tuyến sữa

Hấp thụ sữa trờn lụng thỳ mẹ, uống sữa hoà tan trong nước

Kanguru Đồngcỏ

Chi sau lớn, khoẻ

Nhảy Đẻ con Rất nhỏ Cú vỳ Ngoạm chặt lấy vỳ, bỳ thụ động

Cõu 4 : Nêu đặc điểm cấu tạo để thích nghi với đời sống và tập tính của các động vật từ ếch

tới thỏ?

- Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nớc

- Đặc điểm cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn

- Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù

Cõu 5: ý nghĩa và tác dụng cây phát sinh giới động vật

- Phản ỏnh quan hệ nguồn gốc, họ hàng, mức độ tiến húa của cỏc ngành, cỏc lớp: từ thấp đến cao, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện cơ thể thớch nghi với điều kiện sống

- So sỏnh được số lượng loài giữa cỏc nhỏnh với nhau

Cõu 6: Những biện pháp đấu tranh sinh học Ưu điểm và hạn chế của các biện pháp đó.

- Ưu điểm của biện phỏp đấu tranh sinh học: tiờu diệt nhiều sinh vật gõy hại, trỏnh ụ nhiễm mụi trường

- Nhược điểm:

+ Đấu tranh sinh học chỉ cú hiệu quả ở nơi cú khớ hậu ổn định

+ Thiờn địch khụng diệt được triệt để sinh vật cú hại

Cõu 7: Thế nào là động vật quí hiếm ? Giải thích từng cấp độ nguy cấp Cho VD.

Động vật quý hiếm là những động vật cú giỏ trị nhiều mặt và cú số lượng giảm sỳt

- VD: súi đỏ, bướm phượng cỏnh đuụi nheo, phượng hoàng đất

Cõu 8 Cấu tạo ngoài của chim bồ cõu thớch nghi với đời sống bay lượn?

Đặc điểm cấu tạo Đặc điểm cấu tạo thớch nghi với sự bay

- Thõn: hỡnh thoi

- Chi trước: Cỏnh chim

- Chi sau: 3 ngún trước, 1 ngún sau, cú vuốt

- Lụng ống: cú cỏc sợi lụng làm thành phiến mỏng

- Lụng tơ: Cú cỏc lụng mảnh làm thành chựm lụng

xốp

- Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm khụng cú răng

- Giảm sức cản của khụng khớ khi bay

- Quạt giú (động lực của sự bay), cản khụng khớ khi hạ cỏnh

- Giỳp chim bỏm chặt vào cành cõy và khi hạ cỏnh

- Làm cho cỏnh chim khi giang ra tạo nờn một diện tớch rộng

- Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ

Trang 4

- Cổ: Dài khớp đầu với thõn - Làm đầu chim nhẹ

- Phỏt huy tỏc dụng của giỏc quan, bắt mồi, rỉa lụng

Cõu 9: Nờu sự ra đời và phồn thịnh của khủng long?

* Sự ra đời

- Nguyờn nhõn : do khớ hậu thay đổi

- Tổ tiờn của bũ sỏt là lưỡng cư cổ

- Bũ sỏt cổ hỡnh thành cỏch đõy khoảng 280 - 230 triệu năm

* Sự phồn thịnh

+ Nguyờn nhõn: Do điều kiện sống thuận lợi, chưa cú kẻ thự

+ Cỏc loài khủng long rất đa dạng

Cõu 10: Trỡnh bày đặc điểm tuần hoàn của các đại diện từ cỏ đến thỳ

Hệ tuần hoàn của động vật có xơng sống có sự tiến hóa trong cấu tạo bắt đầu từ lớp Cá với tim có 2 ngăn và

1 vòng tuần hoàn, rồi đến lớp Lỡng c với tim có 3 ngăn và 2 vũng tuần hoàn, tiếp đến là lớp Bò sát với tim có

3 ngăn có thêm vách hụt, máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn Hoàn chỉnh nhất là lớp Chim và lớp Thú với tim

có 4 ngănvà 2 vòng tuần hoàn

Cõu 11 Trỡnh bài đặc điểm cấu tạo trong của Thằn lằn thớch nghi với đời sống hoàn toàn trờn

cạn?

- Da khụ cú vảy sừng bao bọc->ngăn sự thoỏt hơi nước

- Cổ dài ->phỏt huy giỏc quan trờn đầu và tạo điều kiện bắt mồi

- Mắt cú mớ cử động-> bảo vệ mắt và giữ nước mắt

- Tai cú màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ -> bảo vệ tai và hứng õm thanh

- Thõn dài, đuụi rất dài -> động lực cho di chuyển

- Cú 4 chi ngắn, yếu (5 ngún cú múng vuốt) -> di chuyển ở cạn

Cõu 12: Trỡnh bày cấu tạo ngoài của cỏ chộp thớch nghi với đời sống ở nước?

- Cơ thể hỡnh thoi, dẹp 2 bờn, chia làm 3 phần:

+ Đầu: Miệng; 2 đụi rõu; Lỗ mũi; Mắt ( khụng cú mớ); Nắp mang

+ Mỡnh ( Thõn ): Thõn cú phủ vảy xương, xếp như ngúi lợp Bờn ngoài cú 1 lớp da mỏng, cú tuyến tiết chất nhầy Thõn cú võy ngực, võy bụng, võy hậu lưng

+ Khỳc đuụi: Cú lỗ hậu mụn; võy hậu mụn; võy đuụi

Cõu 13: Hày giải thớch tại sao Ếch thường sống ở nưi ẩm ướt, gần bờ nước và băt mồi về

đờm?

- Vỡ ếch cũn hụ hấp bằng da là chủ yếu,

- Nếu da khụ, cơ thể mất nước ếch sẽ chết

Cõu 14: Hóy giải thớch vai trũ búng hơi ở cỏ?

Búng hơi của cỏ làm thay đổ thể tớch: phồng to giỳp cỏ nổi lờn, thu nhỏ khi cỏ chỡm sõu dưới nước

Cõu 15: Tại sao lại xếp Cúc và ếch Giun vào lớp lưỡng cư

Chỳng đều cú đời sống gắn bú nhều hoặc ớt với mụi trường nước

- Cúc ưa sống ở nước hơn ở cạn, nhưng hoạt động vào ban đờm, để trứng ở nước và nũng nọc sống ở nước

- Ếch giun sống chui luồn trong hang đất xốp gần bờ õo, đẻ trứng gần nơi cú nước

Ngày đăng: 04/06/2015, 20:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w