1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 26:TAM GIÁC

19 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Thế nào là đường tròn tâm O, bán kính R?. - Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R, kí hiệu O; R... b/ Chỉ ra cung AD lớn, cung AD n

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là đường tròn tâm O, bán kính R?

- Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một

khoảng bằng R, kí hiệu (O; R).

O R M

Trang 3

D

AB = 2,5cm

AC = 2cm

Bài tập: Cho đoạn thẳng BC = 3,5cm Vẽ các

đường tròn (B; 2,5cm) và (C; 2cm), hai đường tròn này cắt nhau tại A và D

a/ ChØ ra độ dài của ®o¹n th¼ng AB, AC

b/ Chỉ ra cung AD lớn, cung AD nhỏ của đường tròn (B) Vẽ dây cung AD.

Trang 4

Em cã nhËn xÐt g× vÒ h×nh d¹ng cña c¸c h×nh ¶nh trªn?

Trang 5

1 Tam gi¸c ABC lµ g×?

C

B

A

Tam gi¸c ABC lµ

khi ba ®iÓm A, B, C kh«ng th¼ng hµng h×nh gåm 3 ®o¹n th¼ng AB, BC, CA

Trang 6

Hãy chỉ ra trong các hình vẽ sau hình nào là tam giác ABC bằng cách điền

Đ(đúng), S (sai)?

?1

C A

C

B

C

A

B

A

B

S

Đ

Đ

S

Trang 7

1 Tam gi¸c ABC lµ g×?

C

B

A

Tam gi¸c ABC lµ

khi ba ®iÓm A, B, C kh«ng th¼ng hµng h×nh gåm 3 ®o¹n th¼ng AB, BC, CA

Trang 8

Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ ( ) trong các câu sau ? …

ba đoạn thẳng MN, MP , NP khi ba điểm M,N,P không thẳng

hàng

2 Cho tam giác MNP Ba điểm M,N,P được gọi là ………

3.Cho tam giác MNP Ba đoạn thẳng MN, NP, PM gọi là ………

4.Tam giác TUV là hình ………

………

1 Hình gồm ………

…… được gọi là tam giác MNP

ba đỉnh của tam giác.

ba cạnh của tam giác.

tạo bởi ba đoạn thẳng TU, TV,

UV

khi ba điểm T, U, V không thẳng hàng

?2

Trang 9

?3 Khoanh tròn vào ý đúng:

1 Mỗi tam giác chỉ có:

A 3cạnh B 2 cạnh C 3 đỉnh D.4 đỉnh E 3góc

2 Đỉnh của tam giác là:

A Điểm B.Đoạn thẳng C Tia

3 Cạnh của tam giác là:

A Tia B Đường thẳng C Đoạn thẳng

4 Cạnh của tam giác là:

A Có độ dài B.Không có độ dài

Trang 11

Xem hình 55(SGK) rồi điền

bảng sau:

AB, BI, IA

A, B, C

ABI, BAI, AIB

ABC, BAC, ACB

Tên tam giác Tên ba đỉnh Tên ba góc Tên ba cạnh

ABI

AIC

ABC

A, B, I

AB, BC, CA

ACI, CAI, AIC

H×nh 55

A

Trang 12

1 Tam giác ABC là gì?

A

Điểm M nằm bên trong tam giác (Điểm trong của tam giác)

E

Điểm E nằm trên cạnh của tam giác

M

N

Điểm N nằm bên ngoài tam giác (Điểm ngoài tam giác)

Trang 13

1 Điểm N,E nằm bên trong tam giác

2 Các điểm M,E,F nằm bên ngoài tam giác

3 Các điểm N,E,F nằm bên trong tam giác

4 Các điểm M,F nằm bên ngoài tam giác

Điểm N nằm bên trong tam giác Điểm E nằm trên cạnh của tam giác

C A

B

N

E

M

F

S S S

Đ

Cho tam giác ABC và các điểm E, F, N, M như hình vẽ Hãy điền chữ Đ(đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông cho

thích hợp:

Trang 15

2 Vẽ tam giác

VD:Vẽ ∆ ABC biết BC = 4cm;

AB = 3cm; AC = 2cm

Tiến trình

Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm

Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3cm

Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 2cm

Lấy một giao điểm của hai cung

trên, gọi giao điểm đó là A

Vẽ đoạn thẳng AB,AC ta có

tam giác ABC

A

0cm 1 2 3 4 5 6

0cm

6 5

4 3

2 1

0cm

6 5

4 3

2 1

Trang 16

?5 Thi vẽ nhanh:

Vẽ ∆ MNP biết độ dài ba cạnh Vẽ MNP biết độ dài ba cạnh

15cm

15cm

15cm

15cm 15cm 10cm

Trang 17

YÕ u t

è

- §Ønh (§iÓm)

- C¹nh (§o¹n th¼ng)

- Gãc

- C¸ch vÏ

Trang 18

Hướng dẫn về nhà Học lý thuyết trong SGK và vở ghi

Làm bài tập 45,46,47 trang 95 (SGK)

Học và trả lời các câu hỏi ôn tập chương

trang 95, 96/ SGK

Ngày đăng: 04/06/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - Tiết 26:TAM GIÁC
Bảng sau (Trang 11)
w