- Năm 1940 -> nay: Nền tảng bắt đầu hệ thống thông tin số hiện đại khi Nyquist xác định tốc độ tín hiệu tối đa khi truyền qua kênh truyền.. - Năm 1940 -> nay: Nền tảng bắt đầu hệ thống t
Trang 1Bài 1 TỔNG QUAN HỆ THỐNG THÔNG TIN SỐ
Nội dung:
1 Quá trình phát triển
2 Hệ thống thông tin số
3 Tín hiệu và phân tích tín hiệu
4 Tín hiệu ngẫu nhiên
Nội dung:
1 Quá trình phát triển
2 Hệ thống thông tin số
3 Tín hiệu và phân tích tín hiệu
4 Tín hiệu ngẫu nhiên
Trang 2Sơ lược quá trình phát triển các hệ thống thông tin số:
- Năm 1837: Samuel Morse (1791-1872, American): phát triển hệ thống điện báo
Hệ thống này sử dụng các chấm (dot) và gạch (dash) để biểu diển các ký tự Đây được xem là hệ thống liên lạc số ra đời sớm nhất.
- Năm 1875: Emile Baudot (1845 -1903, French): đưa ra hệ thống mã mới, mã
Baudot, sử dụng các từ mã có chiều dài bằng 5 để mã hóa các ký tự.
- Năm 1940 -> nay: Nền tảng bắt đầu hệ thống thông tin số hiện đại khi Nyquist
xác định tốc độ tín hiệu tối đa khi truyền qua kênh truyền Sau đó, Nyquist & Hartley đưa ra kết luận: tồn tại tốc độ dữ liệu tối đa để truyền thông qua kênh có
độ tin cậy xác định Shannon đưa ra những giới hạn cơ bản của hệ thống và
Sơ lược quá trình phát triển các hệ thống thông tin số:
- Năm 1837: Samuel Morse (1791-1872, American): phát triển hệ thống điện báo
Hệ thống này sử dụng các chấm (dot) và gạch (dash) để biểu diển các ký tự Đây được xem là hệ thống liên lạc số ra đời sớm nhất.
- Năm 1875: Emile Baudot (1845 -1903, French): đưa ra hệ thống mã mới, mã
Baudot, sử dụng các từ mã có chiều dài bằng 5 để mã hóa các ký tự.
- Năm 1940 -> nay: Nền tảng bắt đầu hệ thống thông tin số hiện đại khi Nyquist
xác định tốc độ tín hiệu tối đa khi truyền qua kênh truyền Sau đó, Nyquist & Hartley đưa ra kết luận: tồn tại tốc độ dữ liệu tối đa để truyền thông qua kênh có
độ tin cậy xác định Shannon đưa ra những giới hạn cơ bản của hệ thống và
Trang 32 HỆ THỐNG THÔNG TIN SỐ
Sơ đồ khối chức năng của một hệ thống thông tin tổng quát:
Trang 4Sơ đồ khối tổng quát của một hệ thống thông tin số:
2 HỆ THỐNG THÔNG TIN SỐ
Trang 53 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Định nghĩa tín hiệu:
Tín hiệu là một biểu diễn vật lý của thông tin, biến thiên
theo thời gian, không gian hay các biến độc lập khác.
Trang 63 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Phân loại tín hiệu:
- Tín hiệu đa kênh: được tạo từ nhiều nguồn tin khác nhau
- Tín hiệu một chiều: tín hiệu là hàm theo một biến đơn
- Tín hiệu M chiều: tín hiệu là hàm theo M biến
- Tín hiệu thực hay phức
Phân loại tín hiệu:
- Tín hiệu đa kênh: được tạo từ nhiều nguồn tin khác nhau
- Tín hiệu một chiều: tín hiệu là hàm theo một biến đơn
- Tín hiệu M chiều: tín hiệu là hàm theo M biến
- Tín hiệu thực hay phức
Trang 73 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Tín hiệu xác định
- Biết rõ sự biến thiên của tín
hiệu theo thời gian
- Biết rõ giá trị của tín hiệu tại
tất cả các thời điểm
- Mô hình toán học: biểu diễn
bằng hàm theo biến t hoặc đồ
thị
Tín hiệu ngẫu nhiên
- Không biết chắc chắn về sự biến thiên của tín hiệu
- Không biết chắc giá trị của tín hiệu trước khi nó xuất hiện
- Mô hình toán học: biểu diễn bằng xác suất hoặc các trị trung bình thống kê
Tín hiệu xác định
- Biết rõ sự biến thiên của tín
hiệu theo thời gian
- Biết rõ giá trị của tín hiệu tại
tất cả các thời điểm
- Mô hình toán học: biểu diễn
bằng hàm theo biến t hoặc đồ
thị
Tín hiệu ngẫu nhiên
- Không biết chắc chắn về sự biến thiên của tín hiệu
- Không biết chắc giá trị của tín hiệu trước khi nó xuất hiện
- Mô hình toán học: biểu diễn bằng xác suất hoặc các trị trung bình thống kê
Trang 83 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
• Tín hiệu tuần hoàn:
- Lặp lại theo một chu kỳ nào đó
• Tín hiệu không tuần hoàn:
- Không có sự lặp lại
0
s(t) = s(t + T ) for - < t <
• Tín hiệu tuần hoàn:
- Lặp lại theo một chu kỳ nào đó
• Tín hiệu không tuần hoàn:
- Không có sự lặp lại
Trang 93 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Tín hiệu vật lý và tín hiệu toán học:
Trang 103 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Tín hiệu liên tục, rời rạc, lượng tử và số
Trang 113 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Các đại lượng đặc trưng:
- Độ dài
- Trị trung bình của một tín hiệu:
- Trị trung bình của tín hiệu tuần hoàn:
- Trị trung bình của một tín hiệu vật lý:
- Thành phần DC
Các đại lượng đặc trưng:
- Độ dài
- Trị trung bình của một tín hiệu:
- Trị trung bình của tín hiệu tuần hoàn:
- Trị trung bình của một tín hiệu vật lý:
- Thành phần DC
Trang 123 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Tín hiệu năng lượng: năng lượng dương hữu hạn, công suất TB=0
Tín hiệu công suất: năng lượng vô hạn và công suất dương hữu hạn
Trị hiệu dụng RMS (root mean square):
2/
2
x lim 1 | s ( t ) | dt , 0 P
T P
T
T T
Tín hiệu năng lượng: năng lượng dương hữu hạn, công suất TB=0
Tín hiệu công suất: năng lượng vô hạn và công suất dương hữu hạn
Trị hiệu dụng RMS (root mean square):
2/
2
x lim 1 | s ( t ) | dt , 0 P
T P
T
T T
x
Trang 133 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Phổ của tín hiệu tuần hoàn – Chuỗi Fourier:
n
A j n T
T
T t n j n
T t n j n
n
e A dt
e t
s T
A
e A t
2 /
/ 2
0
/ 2
T
T t n j n
T t n j n
n
e A dt
e t
s T
A
e A t
2 /
/ 2
0
/ 2
) ( )
( )
Trang 143 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Mật độ phổ:
Mật độ phổ năng lượng ESD (Energy Spectral Density):
) /
( ) ( )
df f G df
f G dt
t x
) ( )
(
Mật độ phổ công suất PSD (Power Spectral Density):
df f G df
f G dt
t x
) ( )
(
Mật độ phổ công suất PSD (Power Spectral Density):
0 0
0 2
2 /
2 /
/ 1 )
( )
( )
(
) /
( )
( ) (
1 lim )
( )
(
f T
period with
signal periodic
a is t s if nf
f A
f
S
Hz W
dt t
s t
s T
FT R
Trang 153 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Băng thông của tín hiệu:
Trang 163 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Tự tương quan (Autocorrelation):
( R
3
) 0 ( R )
( R
2
) (
R )
( R
1
F
Trang 173 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU
Tự tương quan (Autocorrelation):
2/T
T x ( t ) x ( t ) dt
T
1 lim )
( R
Tín hiệu thực tuần hoàn:
Tín hiệu công suất:
Tín hiệu thực tuần hoàn:
0
0
dt ) t
( x ) t (
x T
1 )
( R
Trang 184 TÍN HiỆU NGẪU NHIÊN (RANDOM SIGNAL)
t ( ),
t
(
1 i
1 2 1
) t
Hàm mật độ xác suất PDF (probability density func.) cấp 1:
) t , x (
F )
t , x (
Trang 194 TÍN HiỆU NGẪU NHIÊN (RANDOM SIGNAL)
t (
m
11
t (
m
1
22
t (
m
1
22
x m ( t ) f ( x , t ) dx m ( t ) m ( t ) )
t
1 2
1
2 1
2 2 1
1 2
2 1 2
Trang 204 TÍN HiỆU NGẪU NHIÊN (RANDOM SIGNAL)
Nhiễu trong hệ thống thông tin :
• Nhiễu: tín hiệu không mong muốn có mặt trong hệ thống
• Nguyên nhân sinh ra nhiễu: nhân tạo và tự nhiên
• Nhiễu nhiệt: do chuyển động hỗn loạn của các e- trong các vật
dẫn
• Mô tả nhiễu nhiệt:
• Nhiễu: tín hiệu không mong muốn có mặt trong hệ thống
• Nguyên nhân sinh ra nhiễu: nhân tạo và tự nhiên
• Nhiễu nhiệt: do chuyển động hỗn loạn của các e- trong các vật
1 exp
2
1 )
x
(
f
Trang 214 TÍN HiỆU NGẪU NHIÊN (RANDOM SIGNAL)
Nhiễu trắng & AWGN:
(khoảng từ DC đến 1012 Hz)
2
N )
f (
) (
Rn
ảnh hưởng đến mỗi ký tự truyền một cách độc lập nhau, nhiễu ảnh hưởng đến tín hiệu bằng cách cộng vào tín hiệu
2 /
0
N
Trang 24 Tín hiệu điều chế biên độ xung PAM (Pulse Amplitude Modulation) có
dạng đỉnh phẳng (flat top)
KHỐI LẤY MẪU (SAMPLER)
2 KỸ THUẬT ĐiỀU CHẾ XUNG MÃ PCM
Trang 25Minh họa hoạt động lượng tử hóa
Trang 26Khả năng hạn chế nhiễu của tín hiệu lượng tử hóa
Gọi là sai khác giữa tín hiệu gốc và tín hiệu lượng tử:
Giả sử phân bố đều, hàm PDF là:
Công suất trung bình của nhiễu lượng tử hóa là:
Khả năng hạn chế nhiễu của tín hiệu lượng tử hóa
Gọi là sai khác giữa tín hiệu gốc và tín hiệu lượng tử:
Giả sử phân bố đều, hàm PDF là:
Công suất trung bình của nhiễu lượng tử hóa là:
Trang 27- Hoạt động lấy mẫu và lượng tử hóa tạo ra tín hiệu PAM lượng tử hóa là dãy xung rời rạc cách nhau T s và có biên độ rời rạcvới M mức biên độ.
- Mỗi mẫu PAM lượng tử hóa được mã hóa thành một từ mã PCM.
- Gọi n là số bits cần thiết để mã hóa mỗi từ mã PCM, được chọc sao cho:
Trang 283 ĐẶC ĐiỂM TÍN HiỆU PCM
Băng thông của tín hiệu PCM
Trang 29Ảnh hưởng nhiễu lên tín hiệu PCM :
Hai loại nhiễu chính ảnh hưởng lên tín hiệu PCM:
- Nhiễu lượng tử hóa gây bởi bộ lượng tử hóa M mức
- Lỗi bit P e gây bởi nhiễi kênh truyền AWGN
3 ĐẶC ĐiỂM TÍN HiỆU PCM
2 2
3 ( / )
Tỉ số công suất đỉnh & trung bình của tín hiệu khôi
phục trên công suất trung bình của nhiễu:
Trang 304 LƯỢNG TỬ HÓA VÀ MÃ HÓA KHÔNG ĐỀU
* Khuếch đại nén phi tuyến gọi là bộ nén (compressor) tại đầu phát
* Quá trình giải nén hay giãn (expandor) tại máy thu
Trang 31* Điện áp truyền dẫn và thành phần một chiều
Các loại mã đường truyền
5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)
Đơn cực
(Unipolar)
Cực (Polar)
Lưỡng cực (Bipolar)
Trang 32Các loại mã đường dây
Đơn cực
(Unipolar)
Cực (Polar)
Lưỡng cực (Bipolar)
5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)
* Chu kỳ tác động và các dạng mã đường dây
NRZ: Non Return to Zore
RZ: Return to Zero HDB3: High Density Bipolar 3
CMI RZ
(AMI)
HDB3 Manchester
RZ
NRZ RZ
Trang 33* Chu kỳ tác động và các dạng mã đường dây
Các loại mã đường dây
Đơn cực
(Unipolar)
Cực (Polar)
Lưỡng cực (Bipolar)
5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)
Đơn cực
(Unipolar)
Cực (Polar)
Lưỡng cực (Bipolar)
CMI
Manchester RZ
NRZ RZ
Trang 34* Mã AMI (Alternative Mark Inversion) – Bipolar RZ
5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)
Trang 35* Mã AMI (Alternative Mark Inversion) – Bipolar RZ
5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)
Trang 36* Mã Manchester
5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)
Trang 37* Mã HDB-3 (High Density Binary)
5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)
Trang 385 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)
* Mã CMI (Coded Mark Inversion)
Trang 395 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)
Trang 40* Băng thông:
Trang 41Bài 3 THÔNG TIN SỐ TRÊN BĂNG CƠ SỞ
Trang 42Hệ thống truyền thông nhị phân baseband:
1 Can nhiễu liên ký hiệu ISI (InterSymbol Interference )
s(t)
chế xung Bộ lọc phát
Bộ quyết Định
Kênh truyền Bộ lọc thu
Xung đồng hồ
AWGN w(t)
Dữ liệu nhị phân ngõ ra
y(ti)
Lấy mẫu tại ti = iTb
y(t)
* Nhiệm vụ bộ lọc phát và lọc thu: Giảm thiểu hiệu ứng
nhiễu AWGN & ISI.
Lấy mẫu tại ti = iTb
i b
k i
k
b k
t
y ( ) [( ) ] [( ) ] ( )
Trang 43* Kênh Nyquist lý tưởng (2):
Đáp ứng tần số và dạng xung cơ sở lý tưởng:
2 Lọc tạo dạng xung (pulse shaping): tiêu chuẩn Nyquist
) 2 (
sin 2
) 2
) 2
( 2
f
W f W W
Trang 44• Kênh Nyquist thực tế (1): bộ lọc cosine nâng – cuốn ra
Dạng tín hiệu thực tế -> dạng hàm phổ cosine tăng:
f W
f W f
f f
W
W f
W
f
f W
0
2
|
| 2
2
)
| (|
sin 1 4 1
|
|
0 2
f W
f W f
f f
W
W f
W
f
f W
0
2
|
| 2
2
)
| (|
sin 1 4 1
|
|
0 2
1
1
1 0
1 1
W f
Trang 45• Bộ cân bằng ép về không (2)(zero Forcing)
b k
b
k t kT W
t
Trang 46k n p W nT
p
N
N k
b k
b o
, , 2 1,
= n 0
0
1 )
0
Trang 4712 1
21 0
0 1 0
1 3
0 1
.
0
2 0 1
3
.
0
05 0 2
0 1
1
11
W
I P W
W W W
o
Trang 484 BỘ LỌC PHỐI HỢP (MATCHED FILTER)
T là chu kỳ xung
Kênh truyền
Nhiễu AWGN có trung bình 0
T t
t n t
g
t h t
w t
h t
g t
( )
(
) (
* ) ( )
(
* ) ( )
(
0 )
( )
( x(t) g t n t
Trang 494 BỘ LỌC PHỐI HỢP (MATCHED FILTER)
22
( ) signal power at
average noise power
H N
df e
f G f
H
o
fT j
2
2 2
)
( 2
) ( )
H N
df e
f G f
H
o
fT j
2
2 2
)
( 2
) ( )
Trang 504 BỘ LỌC PHỐI HỢP (MATCHED FILTER)
Để h đạt cực đại, đáp ứng bộ lọc tối ưu là:
) ( )
( f k G * f e 2 k
H opt j f T
Trang 514 BỘ LỌC PHỐI HỢP (MATCHED FILTER)
Bộ lọc phối hợp trong miền thời gian:
Lấy biến đổi Fourier ngược H(f), ta có đáp ứng xung lọc phối hợp h(t):
0 ),
kg t
0 ),
kg t
h opt
Trang 525 TỈ LỆ LỖI
Xét mã dạng cực NRZ, sau kênh truyền ảnh hưởng
bởi nhiễu AWGN:
bit t
w A
bit t
w
A t
(
1 )
(
Data=x(t)
decision y
y> >1
y< >0
Trang 53y< >0
y là giá trị mẫu đo được so với trị ngưỡng của bộ quyết định:
Nếu vượt ngưỡng -> bit 1 được phát Nếu dưới ngưỡng -> bit 0 được phát Nếu bằng ngưỡng -> quyết định ngẫu nhiên Như vậy có 2 loại lỗi được xem xét:
Lỗi loại 1: quyết định 1 khi 0 được gửi
Lỗi loại 2: quyết định 0 khi 1 được gửi
y là giá trị mẫu đo được so với trị ngưỡng của bộ quyết định:
Nếu vượt ngưỡng -> bit 1 được phát Nếu dưới ngưỡng -> bit 0 được phát Nếu bằng ngưỡng -> quyết định ngẫu nhiên Như vậy có 2 loại lỗi được xem xét:
Lỗi loại 1: quyết định 1 khi 0 được gửi
Lỗi loại 2: quyết định 0 khi 1 được gửi
Trang 545 TỈ LỆ LỖI
Hàm PDF của Y tại ngõ ra MF với ký hiệu 0 được phát:
Xác suất lỗi khi gửi ký hiệu 0 (lỗi loại 1) :
dy
A
y dy
y f
gui y
Trang 555 TỈ LỆ LỖI
Hàm bù lỗi:
Xác suất lỗi viết lại theo hàm bù lỗi:
Tương tự hàm PDF của Y với ký hiệu 1 được gửi:
Đặt ngưỡng = 0, , -> p e1 = p e0 : kênh đối
Hàm bù lỗi:
Xác suất lỗi viết lại theo hàm bù lỗi:
Tương tự hàm PDF của Y với ký hiệu 1 được gửi:
Đặt ngưỡng = 0, , -> p e1 = p e0 : kênh đối
xứng nhị phân
)
( 2
) /
)
( exp(
/
1 )
1 / (
A y
T N
A
y z
/
) (
Trang 565 TỈ LỆ LỖI
Xác suất lỗi trung bình hay tỉ lệ
lỗi bit BER (Bit Error ratio) bộ thu:
BER = P e = p(0)xP e0 + p(1)xP e1
Kênh truyền nhị phân đối xứng:
Xác suất lỗi trung bình hay tỉ lệ
lỗi bit BER (Bit Error ratio) bộ thu:
BER = P e = p(0)xP e0 + p(1)xP e1
Kênh truyền nhị phân đối xứng:
1 2
b e
Trang 576 GiẢN ĐỒ MẪU MẮT (Eye patterns)
M=2
t - Tsym
Thời điểmlấy mẫu tốt nhất
Độ rộng của mắt mở
Độ dốc=độ nhạyvới lỗi định thời
Méo tạiđiểm cắt 0
Chiều caomắt mở
t + Tsymt
Trang 586 GiẢN ĐỒ MẪU MẮT (Eye patterns)
Dạng sóng tín hiệu cực NRZ và mẫu mắt tương ứng
Lọc lý tưởng
Lọc với ISI
ISI với AWGN
Trang 59Bài 4 KHÔNG GIAN TÍN HiỆU – BỘ THU TỐI ƯU
Nội dung:
1 Giới thiệu
2 Biểu diễn hình học của tín hiệu
3 Bộ thu cực đại khả năng
Nội dung:
1 Giới thiệu
2 Biểu diễn hình học của tín hiệu
3 Bộ thu cực đại khả năng
Trang 601 GiỚI THIỆU
Sơ đồ khối truyền thông số
S i (t)
ký hiệu truyền Bộ điều chế Kênh truyền Bộ giải Bộ giải mã
điều chế
Sóng mang
AWGN n(t)
Ước lượng thông tin
m ˆ
S i (t)
ký hiệu truyền Bộ điều chế Kênh truyền Bộ giải Bộ giải mã
điều chế
Trang 61Tổng hợp và phân tách tín hiệu qua các hàm cơ sở:
Giả sử một tập tín hiệu có M tín hiệu, si(t) , i = 1,2,… M Mỗi tín hiệu được biểu diễn như một tổ hợp tuyến tính của N hàm trực giao cơ sở:
Với điều kiện trực giao và chuẩn hóa (trực chuẩn) :
2 Biểu diễn hình học của tín hiệu
t s t i 1, , M 0 t T s
N
1 j
j ij
Tổng hợp và phân tách tín hiệu qua các hàm cơ sở:
Giả sử một tập tín hiệu có M tín hiệu, si(t) , i = 1,2,… M Mỗi tín hiệu được biểu diễn như một tổ hợp tuyến tính của N hàm trực giao cơ sở:
Với điều kiện trực giao và chuẩn hóa (trực chuẩn) :
t s t i 1, , M 0 t T s
N
1 j
j ij
Trang 62Sơ đồ điều chế bên phát và giải điều chế bên thu:
2 Biểu diễn hình học của tín hiệu
s
1
) ( )
2
1 i iN i
Cơ sở thiết kế bộ thu phát chính là xác định các hàm cơ sở
Trang 63Quy trình trực giao hóa Gram - Schmidt :
Cho tập tín hiệu: tìm các hàm cơ sở trực chuẩn:
(t) s
(t) s
) ( ,
) ( / ) ( /
) ( )
(
1111
111
11
11
11
Quy trình trực giao hóa Gram - Schmidt :
Cho tập tín hiệu: tìm các hàm cơ sở trực chuẩn:
1 Xác định hàm cơ sở thứ nhất (từ tín hiệu thứ nhất):
2 Tính tích nội:
Hàm cơ sở thứ hai :
(t) s
(t) s
) ( ,
) ( / ) ( /
) ( )
(
1111
111
11
11
11
( )
( (t)dt
(t) s
T
0
12
1212
2212
T
0
222
22
2
s E
(t)]/
s (t) s
[
s E
dt (t) d
(t) d
, (t) d
(t)/
d (t)
Trang 64Quy trình trực giao hóa Gram - Schmidt :
3 Tương tự tiếp tục quy trình, tổng quát ta có :
Lúc này xác định tập hàm cơ sở : (di(t) ≠0 )
2 Biểu diễn hình học của tín hiệu
t (t),
s
1 1, i j
, (t) s
(t) s (t) d (t)dt
(t) s s
ji
1i
1j
jiji
iT
0
iij
jj
i
Quy trình trực giao hóa Gram - Schmidt :
3 Tương tự tiếp tục quy trình, tổng quát ta có :
Lúc này xác định tập hàm cơ sở : (di(t) ≠0 )
t (t),
s
1 1, i j
, (t) s
(t) s (t) d (t)dt
(t) s s
ji
1i
1j
jiji
iT
0
iij
, dt (t) d
(t)/
d (t)
d (t)/
d (t)
T
0
2 i i
i i
jj
i
Trang 652 Biểu diễn hình học của tín hiệu
• Ví dụ 1: Tìm hàm cơ sở từ hai tín hiệu
• Sử dụng quy trình Gram-Schmidt :
) (
1 t s
) (
2 t s
T A
(
) ( )
(
) ( )
(
21 11
1 2
1 1
A A
t A
t s
t A
t s
) (
) ( )
(
) ( ) ( )
( ), ( )
(
/ ) ( /
) ( )
(
) (
1 2
2
1 2
21
1 1
1 1
11 0
2 2
1 1
t s t
d
A dt
t t
s t
t s t
s
A t
s E
t s t
A s
A dt
t s E
T T