1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng thông tin số

178 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năm 1940 -> nay: Nền tảng bắt đầu hệ thống thông tin số hiện đại khi Nyquist xác định tốc độ tín hiệu tối đa khi truyền qua kênh truyền.. - Năm 1940 -> nay: Nền tảng bắt đầu hệ thống t

Trang 1

Bài 1 TỔNG QUAN HỆ THỐNG THÔNG TIN SỐ

Nội dung:

1 Quá trình phát triển

2 Hệ thống thông tin số

3 Tín hiệu và phân tích tín hiệu

4 Tín hiệu ngẫu nhiên

Nội dung:

1 Quá trình phát triển

2 Hệ thống thông tin số

3 Tín hiệu và phân tích tín hiệu

4 Tín hiệu ngẫu nhiên

Trang 2

Sơ lược quá trình phát triển các hệ thống thông tin số:

- Năm 1837: Samuel Morse (1791-1872, American): phát triển hệ thống điện báo

Hệ thống này sử dụng các chấm (dot) và gạch (dash) để biểu diển các ký tự Đây được xem là hệ thống liên lạc số ra đời sớm nhất.

- Năm 1875: Emile Baudot (1845 -1903, French): đưa ra hệ thống mã mới, mã

Baudot, sử dụng các từ mã có chiều dài bằng 5 để mã hóa các ký tự.

- Năm 1940 -> nay: Nền tảng bắt đầu hệ thống thông tin số hiện đại khi Nyquist

xác định tốc độ tín hiệu tối đa khi truyền qua kênh truyền Sau đó, Nyquist & Hartley đưa ra kết luận: tồn tại tốc độ dữ liệu tối đa để truyền thông qua kênh có

độ tin cậy xác định Shannon đưa ra những giới hạn cơ bản của hệ thống và

Sơ lược quá trình phát triển các hệ thống thông tin số:

- Năm 1837: Samuel Morse (1791-1872, American): phát triển hệ thống điện báo

Hệ thống này sử dụng các chấm (dot) và gạch (dash) để biểu diển các ký tự Đây được xem là hệ thống liên lạc số ra đời sớm nhất.

- Năm 1875: Emile Baudot (1845 -1903, French): đưa ra hệ thống mã mới, mã

Baudot, sử dụng các từ mã có chiều dài bằng 5 để mã hóa các ký tự.

- Năm 1940 -> nay: Nền tảng bắt đầu hệ thống thông tin số hiện đại khi Nyquist

xác định tốc độ tín hiệu tối đa khi truyền qua kênh truyền Sau đó, Nyquist & Hartley đưa ra kết luận: tồn tại tốc độ dữ liệu tối đa để truyền thông qua kênh có

độ tin cậy xác định Shannon đưa ra những giới hạn cơ bản của hệ thống và

Trang 3

2 HỆ THỐNG THÔNG TIN SỐ

Sơ đồ khối chức năng của một hệ thống thông tin tổng quát:

Trang 4

Sơ đồ khối tổng quát của một hệ thống thông tin số:

2 HỆ THỐNG THÔNG TIN SỐ

Trang 5

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Định nghĩa tín hiệu:

Tín hiệu là một biểu diễn vật lý của thông tin, biến thiên

theo thời gian, không gian hay các biến độc lập khác.

Trang 6

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Phân loại tín hiệu:

- Tín hiệu đa kênh: được tạo từ nhiều nguồn tin khác nhau

- Tín hiệu một chiều: tín hiệu là hàm theo một biến đơn

- Tín hiệu M chiều: tín hiệu là hàm theo M biến

- Tín hiệu thực hay phức

Phân loại tín hiệu:

- Tín hiệu đa kênh: được tạo từ nhiều nguồn tin khác nhau

- Tín hiệu một chiều: tín hiệu là hàm theo một biến đơn

- Tín hiệu M chiều: tín hiệu là hàm theo M biến

- Tín hiệu thực hay phức

Trang 7

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Tín hiệu xác định

- Biết rõ sự biến thiên của tín

hiệu theo thời gian

- Biết rõ giá trị của tín hiệu tại

tất cả các thời điểm

- Mô hình toán học: biểu diễn

bằng hàm theo biến t hoặc đồ

thị

Tín hiệu ngẫu nhiên

- Không biết chắc chắn về sự biến thiên của tín hiệu

- Không biết chắc giá trị của tín hiệu trước khi nó xuất hiện

- Mô hình toán học: biểu diễn bằng xác suất hoặc các trị trung bình thống kê

Tín hiệu xác định

- Biết rõ sự biến thiên của tín

hiệu theo thời gian

- Biết rõ giá trị của tín hiệu tại

tất cả các thời điểm

- Mô hình toán học: biểu diễn

bằng hàm theo biến t hoặc đồ

thị

Tín hiệu ngẫu nhiên

- Không biết chắc chắn về sự biến thiên của tín hiệu

- Không biết chắc giá trị của tín hiệu trước khi nó xuất hiện

- Mô hình toán học: biểu diễn bằng xác suất hoặc các trị trung bình thống kê

Trang 8

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Tín hiệu tuần hoàn:

- Lặp lại theo một chu kỳ nào đó

Tín hiệu không tuần hoàn:

- Không có sự lặp lại

0

s(t) = s(t + T ) for - < t <  

Tín hiệu tuần hoàn:

- Lặp lại theo một chu kỳ nào đó

Tín hiệu không tuần hoàn:

- Không có sự lặp lại

Trang 9

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Tín hiệu vật lý và tín hiệu toán học:

Trang 10

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Tín hiệu liên tục, rời rạc, lượng tử và số

Trang 11

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Các đại lượng đặc trưng:

- Độ dài

- Trị trung bình của một tín hiệu:

- Trị trung bình của tín hiệu tuần hoàn:

- Trị trung bình của một tín hiệu vật lý:

- Thành phần DC

Các đại lượng đặc trưng:

- Độ dài

- Trị trung bình của một tín hiệu:

- Trị trung bình của tín hiệu tuần hoàn:

- Trị trung bình của một tín hiệu vật lý:

- Thành phần DC

Trang 12

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Tín hiệu năng lượng: năng lượng dương hữu hạn, công suất TB=0

Tín hiệu công suất: năng lượng vô hạn và công suất dương hữu hạn

Trị hiệu dụng RMS (root mean square):

2/

2

x lim 1 | s ( t ) | dt , 0 P

T P

T

T T

Tín hiệu năng lượng: năng lượng dương hữu hạn, công suất TB=0

Tín hiệu công suất: năng lượng vô hạn và công suất dương hữu hạn

Trị hiệu dụng RMS (root mean square):

2/

2

x lim 1 | s ( t ) | dt , 0 P

T P

T

T T

x

Trang 13

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Phổ của tín hiệu tuần hoàn – Chuỗi Fourier:

n

A j n T

T

T t n j n

T t n j n

n

e A dt

e t

s T

A

e A t

2 /

/ 2

0

/ 2

T

T t n j n

T t n j n

n

e A dt

e t

s T

A

e A t

2 /

/ 2

0

/ 2

) ( )

( )

Trang 14

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Mật độ phổ:

Mật độ phổ năng lượng ESD (Energy Spectral Density):

) /

( ) ( )

df f G df

f G dt

t x

) ( )

(

Mật độ phổ công suất PSD (Power Spectral Density):

df f G df

f G dt

t x

) ( )

(

Mật độ phổ công suất PSD (Power Spectral Density):

 

0 0

0 2

2 /

2 /

/ 1 )

( )

( )

(

) /

( )

( ) (

1 lim )

( )

(

f T

period with

signal periodic

a is t s if nf

f A

f

S

Hz W

dt t

s t

s T

FT R

Trang 15

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Băng thông của tín hiệu:

Trang 16

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Tự tương quan (Autocorrelation):

( R

3

) 0 ( R )

( R

2

) (

R )

( R

1

F

Trang 17

3 TÍN HiỆU VÀ PHÂN TÍCH TÍN HiỆU

Tự tương quan (Autocorrelation):

2/T

T x ( t ) x ( t ) dt

T

1 lim )

( R

Tín hiệu thực tuần hoàn:

Tín hiệu công suất:

Tín hiệu thực tuần hoàn:

0

0

dt ) t

( x ) t (

x T

1 )

( R

Trang 18

4 TÍN HiỆU NGẪU NHIÊN (RANDOM SIGNAL)

t ( ),

t

(

1 i

1 2 1

) t

Hàm mật độ xác suất PDF (probability density func.) cấp 1:

) t , x (

F )

t , x (

Trang 19

4 TÍN HiỆU NGẪU NHIÊN (RANDOM SIGNAL)

t (

m

11

t (

m

1

22

t (

m

1

22

 x m ( t )  f ( x , t ) dx m ( t ) m ( t ) )

t

1 2

1

2 1

2 2 1

1 2

2 1 2

Trang 20

4 TÍN HiỆU NGẪU NHIÊN (RANDOM SIGNAL)

Nhiễu trong hệ thống thông tin :

• Nhiễu: tín hiệu không mong muốn có mặt trong hệ thống

• Nguyên nhân sinh ra nhiễu: nhân tạo và tự nhiên

• Nhiễu nhiệt: do chuyển động hỗn loạn của các e- trong các vật

dẫn

• Mô tả nhiễu nhiệt:

• Nhiễu: tín hiệu không mong muốn có mặt trong hệ thống

• Nguyên nhân sinh ra nhiễu: nhân tạo và tự nhiên

• Nhiễu nhiệt: do chuyển động hỗn loạn của các e- trong các vật

1 exp

2

1 )

x

(

f

Trang 21

4 TÍN HiỆU NGẪU NHIÊN (RANDOM SIGNAL)

Nhiễu trắng & AWGN:

(khoảng từ DC đến 1012 Hz)

2

N )

f (

) (

Rn 

ảnh hưởng đến mỗi ký tự truyền một cách độc lập nhau, nhiễu ảnh hưởng đến tín hiệu bằng cách cộng vào tín hiệu

2 /

0

N

Trang 24

Tín hiệu điều chế biên độ xung PAM (Pulse Amplitude Modulation) có

dạng đỉnh phẳng (flat top)

KHỐI LẤY MẪU (SAMPLER)

2 KỸ THUẬT ĐiỀU CHẾ XUNG MÃ PCM

Trang 25

Minh họa hoạt động lượng tử hóa

Trang 26

Khả năng hạn chế nhiễu của tín hiệu lượng tử hóa

Gọi là sai khác giữa tín hiệu gốc và tín hiệu lượng tử:

Giả sử phân bố đều, hàm PDF là:

Công suất trung bình của nhiễu lượng tử hóa là:

Khả năng hạn chế nhiễu của tín hiệu lượng tử hóa

Gọi là sai khác giữa tín hiệu gốc và tín hiệu lượng tử:

Giả sử phân bố đều, hàm PDF là:

Công suất trung bình của nhiễu lượng tử hóa là:

Trang 27

- Hoạt động lấy mẫu và lượng tử hóa tạo ra tín hiệu PAM lượng tử hóa là dãy xung rời rạc cách nhau T s và có biên độ rời rạcvới M mức biên độ.

- Mỗi mẫu PAM lượng tử hóa được mã hóa thành một từ mã PCM.

- Gọi n là số bits cần thiết để mã hóa mỗi từ mã PCM, được chọc sao cho:

Trang 28

3 ĐẶC ĐiỂM TÍN HiỆU PCM

Băng thông của tín hiệu PCM

Trang 29

Ảnh hưởng nhiễu lên tín hiệu PCM :

Hai loại nhiễu chính ảnh hưởng lên tín hiệu PCM:

- Nhiễu lượng tử hóa gây bởi bộ lượng tử hóa M mức

- Lỗi bit P e gây bởi nhiễi kênh truyền AWGN

3 ĐẶC ĐiỂM TÍN HiỆU PCM

2 2

3 ( / )

Tỉ số công suất đỉnh & trung bình của tín hiệu khôi

phục trên công suất trung bình của nhiễu:

Trang 30

4 LƯỢNG TỬ HÓA VÀ MÃ HÓA KHÔNG ĐỀU

* Khuếch đại nén phi tuyến gọi là bộ nén (compressor) tại đầu phát

* Quá trình giải nén hay giãn (expandor) tại máy thu

Trang 31

* Điện áp truyền dẫn và thành phần một chiều

Các loại mã đường truyền

5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)

Đơn cực

(Unipolar)

Cực (Polar)

Lưỡng cực (Bipolar)

Trang 32

Các loại mã đường dây

Đơn cực

(Unipolar)

Cực (Polar)

Lưỡng cực (Bipolar)

5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)

* Chu kỳ tác động và các dạng mã đường dây

NRZ: Non Return to Zore

RZ: Return to Zero HDB3: High Density Bipolar 3

CMI RZ

(AMI)

HDB3 Manchester

RZ

NRZ RZ

Trang 33

* Chu kỳ tác động và các dạng mã đường dây

Các loại mã đường dây

Đơn cực

(Unipolar)

Cực (Polar)

Lưỡng cực (Bipolar)

5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)

Đơn cực

(Unipolar)

Cực (Polar)

Lưỡng cực (Bipolar)

CMI

Manchester RZ

NRZ RZ

Trang 34

* Mã AMI (Alternative Mark Inversion) – Bipolar RZ

5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)

Trang 35

* Mã AMI (Alternative Mark Inversion) – Bipolar RZ

5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)

Trang 36

* Mã Manchester

5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)

Trang 37

* Mã HDB-3 (High Density Binary)

5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)

Trang 38

5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)

* Mã CMI (Coded Mark Inversion)

Trang 39

5 MÃ HÓA ĐƯỜNG TRUYỀN (LINE CODE)

Trang 40

* Băng thông:

Trang 41

Bài 3 THÔNG TIN SỐ TRÊN BĂNG CƠ SỞ

Trang 42

Hệ thống truyền thông nhị phân baseband:

1 Can nhiễu liên ký hiệu ISI (InterSymbol Interference )

s(t)

chế xung Bộ lọc phát

Bộ quyết Định

Kênh truyền Bộ lọc thu

Xung đồng hồ

AWGN w(t)

Dữ liệu nhị phân ngõ ra

y(ti)

Lấy mẫu tại ti = iTb

y(t)

* Nhiệm vụ bộ lọc phát và lọc thu: Giảm thiểu hiệu ứng

nhiễu AWGN & ISI.

Lấy mẫu tại ti = iTb

i b

k i

k

b k

t

y ( ) [( ) ]   [( ) ] ( )

Trang 43

* Kênh Nyquist lý tưởng (2):

Đáp ứng tần số và dạng xung cơ sở lý tưởng:

2 Lọc tạo dạng xung (pulse shaping): tiêu chuẩn Nyquist

) 2 (

sin 2

) 2

) 2

( 2

f

W f W W

Trang 44

Kênh Nyquist thực tế (1): bộ lọc cosine nâng – cuốn ra

Dạng tín hiệu thực tế -> dạng hàm phổ cosine tăng:

f W

f W f

f f

W

W f

W

f

f W

0

2

|

| 2

2

)

| (|

sin 1 4 1

|

|

0 2

f W

f W f

f f

W

W f

W

f

f W

0

2

|

| 2

2

)

| (|

sin 1 4 1

|

|

0 2

1

1

1 0

1  1  

W f

Trang 45

• Bộ cân bằng ép về không (2)(zero Forcing)

b k

b

k t kT W

t

Trang 46

k n p W nT

p

N

N k

b k

b o

, , 2 1,

= n 0

0

1 )

 0

Trang 47

12 1

21 0

0 1 0

1 3

0 1

.

0

2 0 1

3

.

0

05 0 2

0 1

1

11

W

I P W

W W W

o

Trang 48

4 BỘ LỌC PHỐI HỢP (MATCHED FILTER)

T là chu kỳ xung

Kênh truyền

Nhiễu AWGN có trung bình 0

T t

t n t

g

t h t

w t

h t

g t

( )

(

) (

* ) ( )

(

* ) ( )

(

0 )

( )

( x(t)  g tn t

Trang 49

4 BỘ LỌC PHỐI HỢP (MATCHED FILTER)

 

 

22

( ) signal power at

average noise power

H N

df e

f G f

H

o

fT j

2

2 2

)

( 2

) ( )

H N

df e

f G f

H

o

fT j

2

2 2

)

( 2

) ( )

Trang 50

4 BỘ LỌC PHỐI HỢP (MATCHED FILTER)

Để h đạt cực đại, đáp ứng bộ lọc tối ưu là:

) ( )

( f k G * f e 2 k

H opt   j  f T

Trang 51

4 BỘ LỌC PHỐI HỢP (MATCHED FILTER)

Bộ lọc phối hợp trong miền thời gian:

Lấy biến đổi Fourier ngược H(f), ta có đáp ứng xung lọc phối hợp h(t):

0 ),

kg t

0 ),

kg t

h opt

Trang 52

5 TỈ LỆ LỖI

Xét mã dạng cực NRZ, sau kênh truyền ảnh hưởng

bởi nhiễu AWGN:

bit t

w A

bit t

w

A t

(

1 )

(

Data=x(t)

decision y

y> >1

y< >0

Trang 53

y< >0

y là giá trị mẫu đo được so với trị ngưỡng của bộ quyết định:

Nếu vượt ngưỡng -> bit 1 được phát Nếu dưới ngưỡng -> bit 0 được phát Nếu bằng ngưỡng -> quyết định ngẫu nhiên Như vậy có 2 loại lỗi được xem xét:

Lỗi loại 1: quyết định 1 khi 0 được gửi

Lỗi loại 2: quyết định 0 khi 1 được gửi

y là giá trị mẫu đo được so với trị ngưỡng của bộ quyết định:

Nếu vượt ngưỡng -> bit 1 được phát Nếu dưới ngưỡng -> bit 0 được phát Nếu bằng ngưỡng -> quyết định ngẫu nhiên Như vậy có 2 loại lỗi được xem xét:

Lỗi loại 1: quyết định 1 khi 0 được gửi

Lỗi loại 2: quyết định 0 khi 1 được gửi

Trang 54

5 TỈ LỆ LỖI

Hàm PDF của Y tại ngõ ra MF với ký hiệu 0 được phát:

Xác suất lỗi khi gửi ký hiệu 0 (lỗi loại 1) :

dy

A

y dy

y f

gui y

Trang 55

5 TỈ LỆ LỖI

Hàm bù lỗi:

Xác suất lỗi viết lại theo hàm bù lỗi:

Tương tự hàm PDF của Y với ký hiệu 1 được gửi:

Đặt ngưỡng = 0, , -> p e1 = p e0 : kênh đối

Hàm bù lỗi:

Xác suất lỗi viết lại theo hàm bù lỗi:

Tương tự hàm PDF của Y với ký hiệu 1 được gửi:

Đặt ngưỡng = 0, , -> p e1 = p e0 : kênh đối

xứng nhị phân

)

( 2

) /

)

( exp(

/

1 )

1 / (

A y

T N

A

y z

/

) (

Trang 56

5 TỈ LỆ LỖI

Xác suất lỗi trung bình hay tỉ lệ

lỗi bit BER (Bit Error ratio) bộ thu:

BER = P e = p(0)xP e0 + p(1)xP e1

Kênh truyền nhị phân đối xứng:

Xác suất lỗi trung bình hay tỉ lệ

lỗi bit BER (Bit Error ratio) bộ thu:

BER = P e = p(0)xP e0 + p(1)xP e1

Kênh truyền nhị phân đối xứng:

1 2

b e

Trang 57

6 GiẢN ĐỒ MẪU MẮT (Eye patterns)

M=2

t - Tsym

Thời điểmlấy mẫu tốt nhất

Độ rộng của mắt mở

Độ dốc=độ nhạyvới lỗi định thời

Méo tạiđiểm cắt 0

Chiều caomắt mở

t + Tsymt

Trang 58

6 GiẢN ĐỒ MẪU MẮT (Eye patterns)

Dạng sóng tín hiệu cực NRZ và mẫu mắt tương ứng

Lọc lý tưởng

Lọc với ISI

ISI với AWGN

Trang 59

Bài 4 KHÔNG GIAN TÍN HiỆU – BỘ THU TỐI ƯU

Nội dung:

1 Giới thiệu

2 Biểu diễn hình học của tín hiệu

3 Bộ thu cực đại khả năng

Nội dung:

1 Giới thiệu

2 Biểu diễn hình học của tín hiệu

3 Bộ thu cực đại khả năng

Trang 60

1 GiỚI THIỆU

Sơ đồ khối truyền thông số

S i (t)

ký hiệu truyền Bộ điều chế Kênh truyền Bộ giải Bộ giải mã

điều chế

Sóng mang

AWGN n(t)

Ước lượng thông tin

m ˆ

S i (t)

ký hiệu truyền Bộ điều chế Kênh truyền Bộ giải Bộ giải mã

điều chế

Trang 61

Tổng hợp và phân tách tín hiệu qua các hàm cơ sở:

Giả sử một tập tín hiệu có M tín hiệu, si(t) , i = 1,2,… M Mỗi tín hiệu được biểu diễn như một tổ hợp tuyến tính của N hàm trực giao cơ sở:

Với điều kiện trực giao và chuẩn hóa (trực chuẩn) :

2 Biểu diễn hình học của tín hiệu

  t s   t i 1, , M 0 t T s

N

1 j

j ij

Tổng hợp và phân tách tín hiệu qua các hàm cơ sở:

Giả sử một tập tín hiệu có M tín hiệu, si(t) , i = 1,2,… M Mỗi tín hiệu được biểu diễn như một tổ hợp tuyến tính của N hàm trực giao cơ sở:

Với điều kiện trực giao và chuẩn hóa (trực chuẩn) :

  t s   t i 1, , M 0 t T s

N

1 j

j ij

Trang 62

Sơ đồ điều chế bên phát và giải điều chế bên thu:

2 Biểu diễn hình học của tín hiệu

s

1

) ( )

2

1 i iN i

Cơ sở thiết kế bộ thu phát chính là xác định các hàm cơ sở

Trang 63

Quy trình trực giao hóa Gram - Schmidt :

Cho tập tín hiệu: tìm các hàm cơ sở trực chuẩn:

(t) s

(t) s

) ( ,

) ( / ) ( /

) ( )

(

1111

111

11

11

11

Quy trình trực giao hóa Gram - Schmidt :

Cho tập tín hiệu: tìm các hàm cơ sở trực chuẩn:

1 Xác định hàm cơ sở thứ nhất (từ tín hiệu thứ nhất):

2 Tính tích nội:

Hàm cơ sở thứ hai :

(t) s

(t) s

) ( ,

) ( / ) ( /

) ( )

(

1111

111

11

11

11

( )

( (t)dt

(t) s

T

0

12

1212

2212

T

0

222

22

2

s E

(t)]/

s (t) s

[

s E

dt (t) d

(t) d

, (t) d

(t)/

d (t)

Trang 64

Quy trình trực giao hóa Gram - Schmidt :

3 Tương tự tiếp tục quy trình, tổng quát ta có :

Lúc này xác định tập hàm cơ sở : (di(t) ≠0 )

2 Biểu diễn hình học của tín hiệu

  t (t),

s

1 1, i j

, (t) s

(t) s (t) d (t)dt

(t) s s

ji

1i

1j

jiji

iT

0

iij

jj

i

Quy trình trực giao hóa Gram - Schmidt :

3 Tương tự tiếp tục quy trình, tổng quát ta có :

Lúc này xác định tập hàm cơ sở : (di(t) ≠0 )

  t (t),

s

1 1, i j

, (t) s

(t) s (t) d (t)dt

(t) s s

ji

1i

1j

jiji

iT

0

iij

, dt (t) d

(t)/

d (t)

d (t)/

d (t)

T

0

2 i i

i i

jj

i

Trang 65

2 Biểu diễn hình học của tín hiệu

Ví dụ 1: Tìm hàm cơ sở từ hai tín hiệu

Sử dụng quy trình Gram-Schmidt :

) (

1 t s

) (

2 t s

T A

(

) ( )

(

) ( )

(

21 11

1 2

1 1

A A

t A

t s

t A

t s

) (

) ( )

(

) ( ) ( )

( ), ( )

(

/ ) ( /

) ( )

(

) (

1 2

2

1 2

21

1 1

1 1

11 0

2 2

1 1

t s t

d

A dt

t t

s t

t s t

s

A t

s E

t s t

A s

A dt

t s E

T T

Ngày đăng: 04/06/2015, 16:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối chức năng của một hệ thống thông tin tổng quát: - Bài giảng thông tin số
Sơ đồ kh ối chức năng của một hệ thống thông tin tổng quát: (Trang 3)
Sơ đồ khối tổng quát của một hệ thống thông tin số: - Bài giảng thông tin số
Sơ đồ kh ối tổng quát của một hệ thống thông tin số: (Trang 4)
Sơ đồ khối truyền thông số - Bài giảng thông tin số
Sơ đồ kh ối truyền thông số (Trang 60)
Sơ đồ điều chế bên phát và giải điều chế bên thu: - Bài giảng thông tin số
i ều chế bên phát và giải điều chế bên thu: (Trang 62)
Sơ đồ không gian tín hiệu (1 chiều, N=1): để quyết định, chia không gian thành hai vùng quyết định: - Bài giảng thông tin số
Sơ đồ kh ông gian tín hiệu (1 chiều, N=1): để quyết định, chia không gian thành hai vùng quyết định: (Trang 89)
Sơ đồ tạo mã: - Bài giảng thông tin số
Sơ đồ t ạo mã: (Trang 154)
Sơ đồ giải mã: - Bài giảng thông tin số
Sơ đồ gi ải mã: (Trang 156)
Sơ đồ khối: - Bài giảng thông tin số
Sơ đồ kh ối: (Trang 159)
Sơ đồ mã hóa chập - Bài giảng thông tin số
Sơ đồ m ã hóa chập (Trang 160)
Sơ đồ mã hóa chập - Bài giảng thông tin số
Sơ đồ m ã hóa chập (Trang 161)
Bảng surrival path - Bài giảng thông tin số
Bảng surrival path (Trang 177)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w