Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó.. Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó.
Trang 1Bước 3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (BẢNG MÔ TẢ CÁC TIÊU CHÍ CỦA ĐỀ KiỂM TRA)
Trang 2Chủ đề kiểm tra Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
5 Giải bài toán bằng
Trang 3Cấp độ Chủ đề
1 Hàm số y = ax2. Chuẩn KT, KN
cần kiểm tra (Ch)
5 Giải bài toán bằng cách
Trang 4B2 Các chuẩn cần đánh giá…???
• Có vai trò quan trọng trong chương trình môn
học
• Mỗi một chủ đề (nội dung, chương ) nên có
những chuẩn đại diện
• Số lượng chuẩn cần đánh giá ở mỗi chủ đề
tương ứng với thời lượng quy định trong ppct
• Số lượng các chuẩn kĩ năng và chuẩn đòi hỏi
mức độ tư duy cao nhiều hơn
• Lấy trong chuẩn KTKN của CT (h.dẫn…)
Trang 5B2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ TD
3 Hệ thức Vi-ét và
ứng dụng tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó:
hai số biết tổng và tích của chúng
4 Phương trình quy về
phương trình bậc hai Biết nhận dạng phương
trình đơn giản quy về PTB2
và biết đặt ẩn phụ thích hợp
để đưa phương trình đã cho về PTB2 đối với ẩn phụ.
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai
5 Giải bài toán bằng
cách lập PT bậc hai một
ẩn.
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập PT bậc hai
Trang 6Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
2 Phương trình bậc hai
một ẩn
Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
5 Giải bài toán bằng cách
lập PT bậc hai một ẩn.
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai
Trang 7B3 phân phối tỷ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề???
• mục đích của đề kiểm tra
• mức độ quan trọng của mỗi chủ đề (nội dung,
chương ) trong chương trình
• thời lượng quy định trong phân phối chương
trình
• Phụ thuộc Kinh nghiệm, trình độ của giáo viên
• Ma trận không cố định, 1 chương có nhiều ma
trận, 1 ma trận có nhiều đề khác nhau Để các
đề tương đương???
⇒
Trang 8Chủ đề Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
2 Phương trình bậc hai
một ẩn
Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
4 Phương trình quy về
phương trình bậc hai Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về PTB2 và
biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về PTB2 đối với ẩn phụ
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
5 Giải bài toán bằng cách
lập PT bậc hai một ẩn.
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai
Trang 9Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
2 Phương trình bậc hai
một ẩn
Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
4 Phương trình quy về
phương trình bậc hai Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về PTB2 và
biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về PTB2 đối với ẩn phụ
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
5 Giải bài toán bằng cách
lập PT bậc hai một ẩn.
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai
B4 Quyết định tổng số điểm của bài
Trang 10B4 tổng số điểm của bài kiểm tra
• Mục đích của đề kiểm tra
• Quy chế kiểm tra đánh giá
• Hình thức của đề kiểm tra
• Cách tính?
Trang 11Đề kiểm tra TNKQ
• Cách 1: Lấy điểm toàn bài là 10 điểm và chia
đều cho tổng số câu hỏi
• Cách 2: Tổng số điểm của đề kiểm tra bằng
tổng số câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm, mỗi câu trả lời sai được 0 điểm
Trang 12Đề kiểm tra kết hợp TL&TNKQ
• Cách 1: Điểm toàn bài là 10 điểm
• Phân phối điểm cho mỗi phần TL, TNKQ: số
điểm mỗi phần tỉ lệ thuận với thời gian dự kiến học sinh hoàn thành từng phần và mỗi câu
TNKQ có số điểm bằng nhau.
• Ví dụ: 30% cho TNKQ và 70% cho TL thì điểm
cho từng phần lần lượt là 3 điểm và 7 điểm
Nếu có 12 câu TNKQ thì mỗi câu trả lời đúng sẽ
0, 25
12 =
Trang 13Đề kiểm tra kết hợp
• Cách 2:
• Điểm toàn bài bằng tổng điểm của hai phần
• Phân phối điểm cho mỗi phần: số điểm mỗi phần tỉ lệ
thuận với thời gian dự kiến học sinh hoàn thành từng phần và mỗi câu TNKQ trả lời đúng được 1 điểm, sai được 0 điểm.
• Cho điểm của phần TNKQ trước rồi tính điểm của phần
TL theo công thức sau:
.
TN TL TL
TN
X T X
T
=
Trang 14Ví dụ
• dành 40% thời gian cho TNKQ
• 60% thời gian dành cho TL
• có 12 câu TNKQ thì điểm của phần TNKQ là
12; điểm của phần tự luận là:
• Điểm của toàn bài là: 12 + 18 = 30
• Nếu một học sinh đạt được 27 điểm thì qui về
thang điểm 10 là: 9 điểm.
18 40
TN TL TL
TN
X T X
T
Trang 15Đề kiểm tra tự luận
• Cách tính điểm tuân thủ chặt chẽ các bước từ
B3 đến B7 phần Thiết lập ma trận đề kiểm tra
• khuyến khích giáo viên sử dụng kĩ thuật Rubric
trong việc tính điểm và chấm bài tự luận (tham khảo các tài liệu về đánh giá kết quả học tập
của học sinh).
Trang 16Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
2 Phương trình bậc hai
một ẩn
Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
4 Phương trình quy về
phương trình bậc hai đơn giản quy về PTB2 và biết Biết nhận dạng phương trình
đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về PTB2 đối với ẩn phụ
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
5 Giải bài toán bằng cách
lập PT bậc hai một ẩn.
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai
Trang 17Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
Trang 18Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
Trang 19B 6 Tính %, số điểm, số câu hỏi cho mỗi chuẩn???
• mục đích của đề kiểm tra
• Mức độ quan trọng của Chuẩn cần đánh giá
(hướng dẫn t/h chuẩn )
• trình độ, năng lực của học sinh
• Nên tăng điểm cho chuẩn yêu cầu vận dụng
• mỗi câu hỏi dạng TNKQ phải có số điểm bằng
nhau
Trang 20Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
33% * 1,5
= 0,5 điểm
Trang 21Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1 câu 0,5 điểm
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
Số câu
1,0 điểm
2 câu 2,0 điểm
1 câu 0,5 điểm
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
bậc hai
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 câu 1,0 điểm
2 câu 1,0 điểm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 1,0 điểm
Trang 22Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1 câu 0,5 điểm
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
Số câu
1,0 điểm
2 câu 2,0 điểm
1 câu 0,5 điểm
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
bậc hai
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 câu 1,0 điểm
2 câu 1,0 điểm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 1,0 điểm
B 7 Tính số điểm, số câu hỏi cho mỗi cột
0 0 + 0 1,0 0 1,0
1,0 1,0 + 0 0 0 2,0
0,5 2,0 2,0 1,0 + 0 5,5
0 0 0,5 + 0 1,0 1,5
Trang 23Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1 câu 0,5 điểm
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
Số câu
1,0 điểm
2 câu 2,0 điểm
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
bậc hai
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 câu 1,0 điểm
2 câu 1,0 điểm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 1,0 điểm
B 8 Tính tỷ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột
Trang 24Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1 câu 0,5 điểm
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 câu1,0 điểm
2 câu2,0 điểm
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
bậc hai
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 câu 1,0 điểm
2 câu 1,0 điểm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 1,0 điểm
B 8 Tính tỷ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột
Trang 25Tỉ lệ % tổng số điểm cho mỗi cột
• Không thể quy định cứng tỉ lệ % số điểm của 3
cấp độ
• Có thể gợi ý tỉ lệ đó đối với thi học kì, TN,
TS…???
• Để tăng tỉ lệ đối với các mức độ nhận thức cao
hơn(thông hiểu, vận dụng) hoặc ngầm xác định
tỉ lệ % 3 mức độ cần phải làm ngay từ B6
Trang 26Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1 0,5
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
2 2,0
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình
bậc hai
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 1,0
2 1,0
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 1,0 điểm
B9 Xem xét lại ma trận và có thể chỉnh sửa nếu thấy cần thiết
Trang 27B9 Xem xét lại ma trận
• Xem xét lại từng bước thiết kế có hợp lí không?
• Chỉ cần 1 vấn đề thay đổi thì phải điều chỉnh ma
trận từ vấn đề đó cho đến bước cuối cùng hoặc thay đổi toàn bộ việc thiết lập ma trận
• Cần phải làm chặt chẽ từng vấn đề ngay từ
bước đầu