là số bé nhất.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Môn: Toán
Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian giao chép đề)
Họ và tờn:……… lớp:
…………
Bài 1 ( 1 điểm) : Số?
a) b)
Bài 2 (1,5 điểm): Điền chữ số thích hợp vào chỗ để có:
a) 3 < 31 b) 11 > 1 c) 5 > 58
Bài 3 ( 2 điểm): Điền dấu cộng, trừ ( +, - ) thích hợp vào ô trống:
a) 12 2 1 = 11 b) 14 3 7 = 10
c) 17 4 3 = 10 d) 14 4 3 = 13
Bài 4 ( 2 điểm) : Cho các số: 4, 10 , 5 , 7 , 9 , 13 , 20 , 0 , 25 , 60
a) Có …… số có một chữ số là:
………
b) Có …… Số có hai chữ số là:
………
c) Số ……… là số bé nhất
d) Số ……… là số lớn nhất
Bài 5 ( 2 điểm) An có một số bi, An cho Hùng 4 viên thì An còn lại 5 viên
bi Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên bi?
Bài giải:
………
……
………
……
Trang 2……
Bài 6 ( 1,5 điểm)
Hình vẽ bên có:
a) ……… hình tam giác
b) ……….hình vuông
( Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm!)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Môn: Tiếng việt + môn Toán
A- Môn Tiếng việt:
Bài 1( 2 điểm)
a) 1 điểm ( mỗi từ đúng cho 0,2 điểm )
b) 1 điểm ( Mỗi từ đúng cho 0,2 điểm )
Bài 2 ( 2 điểm)
a) 1 điểm ( mỗi từ đúng cho 0,5 điểm )
b)1 điểm ( Mỗi từ đúng cho 0,5 điểm )
Bài 3 ( 2 điểm)
- Nối đúng cho 1 điểm
- Chép lại đúng và đẹp cho 1 điểm
Bài 4 ( 1 điểm)
- gạch đúng mỗi tiếng có vần ang cho 0,25 điểm
Bài 5( 1 điểm)
a) gạchđúng từ cho 0,5 điểm
b) gạch đúng từ cho 0,5 điểm )
Bài 6 ( 2 điểm)
- Đặt câu đúng nội dung, cú pháp và có chứa vân ưa cho 2 điểm
Trang 3B- Môn Toán
Bài 1(1 điểm)
a) 0,5 điểm
b) 0,5 điểm
Bài 2 ( 1,5 điểm)
Mỗi phần đúng 0,5 điểm
Bài 3 ( 2 điểm)
Mỗi phần đúng 0, 5 điểm
Bài 4 ( 2 điểm)
Mỗi phần đúng 0, 5 điểm
Bài 5( 2 điểm)
Lúc đầu An có số bi là: 0, 5 điểm
4 + 5 = 9 ( viên bi) 1,25 điểm Đáp số: 9 viên bi 0,25 điểm
Bài 6 ( 1,5 điểm)
a) cho 1 điểm
b) cho 0,5 điểm