Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc tăng.. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc giảm.. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc tăng.. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong n
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ : HểA - SINH
KT 1 TIẾT LẦN 4 HểA 11-CB
Thời gian làm bài: 45 phỳt
(15 cõu trắc nghiệm và 4 cõu tự luận)
Câu1 : Trong dãy đồng đẳng của rợu no đơn chức, khi mạch C tăng thì.
A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc tăng B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc giảm
B Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc tăng D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc giảm
Cõu2 : Số đồng phõn thơm của chất cú CTPT C8H10 là:
Cõu3: Chất nào sau đõy cú nhiệt độ sụi cao nhất
Câu4: Trong phản ứng: CO2 + C6H5ONa + H2O → C6H5OH + NaHCO3 xảy ra đợc là do
A Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic B Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic D Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic
Câu5: Trong những dóy chất sau đõy, dóy nào cú cỏc chất là đồng phõn của nhau?
A C2H5OH, CH3-O-CH3 B CH3-O-CH3, CH3CHO C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6
Câu6: Đốt chỏy hoàn toàn ancol no đơn chức X thu được 2,24lớt CO2 (đktc) và 3,6 g H2O Thể tớch thu được khi hoa hơi ancol X ( đktc) là:
Cõu7: Cụng thức tổng quỏt của ancol no mạch hở đơn chức là:
A CnH2nOH (n > 1) B. CnH2n-1OH ( n ≥ 3) C. CnH2n + 1OH ( n>1) D.ROH
Cõu 8: Cho cỏc chất cú cụng thức cấu tạo :
CH3 OH
OH
Chất nào thuộc loại phenol?
A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (3) D Cả (1), (2) và (3)
Cõu 9 : Ứng với cụng thức phõn tử C3H7Cl cú bao nhiờu cấu tạo ?
Cõu 10 : Để phõn biệt được cỏc chất Stiren,Benzen ta dựng 1 thuốc thử duy nhất là:
Cõu 11 : Nhúm thế làm cho phản ứng thế vào vũng benzen khú hơn và ưu tiờn vị trớ m- là:
Cõu 12: Đun núng hỗn hợp 2 rượu CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đậm đặc ở 140oC, số lượng cỏc ete thu được tối đa là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 13: Tờn quốc tế của hợp chất cú cụng thức CH3 – CH 2 – CH (OH) – CH3 là
A Butan – 2 – ol B 3 – metyl butan – 2 – ol C Butan – 3 – ol D Iso butan – 2 – ol
Cõu 14: Cho cỏc chất sau : CH3Cl, CH3- CH2- Cl, CH3- CH(Cl)- CH3, CH3- CHBr- CH3, CH3-CH(OH)-CH2Cl
Cú bao nhiờu chất là dẫn xuất bậc 2
Cõu 15: Trong phản ứng tỏch HCl của chất sau : CH3- CH2- CHCl-CH3 Sản phẩm chiếm ưu thế sau phản ứng là
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH3- CH2-CH=CH2 D CH3-CH2-CH2-CH3
II
PHẦN TỰ LUẬN
Cõu1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng (1,5 đ)
a CH3OH + Na →
b C6H5-OH + Br2 →
c Tỏch H2O của chất sau : CH3 – CH- CH2-CH3 →
│
OH
Cõu 2: Cho 14 g hỗn hợp gồm C6H5-0H và C2H5-OH tỏc dụng hoàn toàn với Na dư Sau phản ứng thu được 2,24 lớt H2
(đktc) ( 2đ )
a Tớnh khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b Tớnh khối lượng muối tạo thành
Cõu3: Đốt chỏy hoàn toàn một ancol X Sau phản ứng thu được 8,96 lớt CO2(đktc) và 9g H2O (1,5 đ)
a Xỏc định CTPT X
b Viết phản ứng của X + CuO →
Được sử dụng bảng tuần hoàn
MĐ: 111
MĐ: 112
Trang 2TỔ : HểA - SINH Thời gian làm bài: 45 phỳt
(15 cõu trắc nghiệm và 4 cõu tự luận)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Cõu1 : Trong dóy đồng đẳng của rượu no đơn chức, khi mạch C giảm thỡ.
A Nhiệt độ sụi tăng, khả năng tan trong nước tăng B Nhiệt độ sụi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
B Nhiệt độ sụi giảm, khả năng tan trong nước tăng D Nhiệt độ sụi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Cõu2 : Số đồng phõn phenol của chất cú CTPT C7H8OH là:
Cõu3: Chất nào sau đõy cú nhiệt độ sụi thấp nhất
Câu4: Trong phản ứng: CO2 + C6H5ONa + H2O → C6H5OH + NaHCO3 xảy ra đợc là do
A Phenol có tính axit yếu hơn axit Cacbonic B Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit Cacbonic D Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic
Câu5: Trong những dóy chất sau đõy, dóy nào cú cỏc chất là đồng đẳng của nhau?
A C2H5OH, CH3-O-CH3 B CH3-O-CH3, CH3CHO
C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6
Câu6: Đốt chỏy hoàn toàn ancol no đơn chức X thu được 4,48 lớt CO2 (đktc) và 5,4 g H2O Thể tớch thu được khi hoa hơi ancol X ( đktc) là:
Cõu7: Cụng thức tổng quỏt của ancol no mạch hở đơn chức là:
A CnH2nOH (n > 1) B. CnH2n-1OH ( n ≥ 3) C. CnH2n + 1OH ( n>1) D.Kết quả khỏc
Cõu 8: Cho cỏc chất cú cụng thức cấu tạo :
CH3 OH
OH
Chất nào thuộc loại ancol thơm?
A (1) B (2) C (3) D (2) và (3)
Cõu 9 : Ứng với cụng thức phõn tử C8H10 cú bao nhiờu cấu tạo chứa vũng benzen?
Cõu 10 : Để phõn biệt được cỏc chất Toluen,Benzen ta dựng 1 thuốc thử duy nhất là:
Cõu 11 : Dóy cỏc nhúm thế làm cho phản ứng thế vào vũng benzen dễ dàng hơn và ưu tiờn vị trớ o- và p- là:
A.CnH2n+1, -OH, -NH2, B.–OCH3, -NH2, -NO2 C.–CH3, -NH2, -COOH D.–NO2, -COOH, -SO3H
Cõu 12: Đun núng hỗn hợp 2 rượu CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đậm đặc ở 140oC, số lượng cỏc ete thu được tối đa là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 13: Tờn quốc tế của hợp chất cú cụng thức CH3 – CH (C2H5) – CH (OH) – CH3 là
A 4 – etyl pentan – 2 – ol B 3 – metyl pentan – 2 – ol C 2 – etyl butan – 3 – ol D 3 – etyl hexan – 5 – ol
Cõu 14: Cho cỏc chất sau : CH3Cl, CH3- CH2- Cl, CH3- CH(Cl)- CH3, CH3- CHBr- CH3, CH3-CH(OH)-CH2Cl
Cú bao nhiờu chất là dẫn xuất bậc 2
Cõu 15: Trong phản ứng tỏch HCl của chất sau : CH3- CH2- CHCl-CH3 Sản phẩm chiếm ưu thế sau phản ứng là
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH3- CH2-CH=CH2 D CH3-CH2-CH2-CH3
II
PHẦN TỰ LUẬN
Cõu1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng (1,5 d)
a C2H5OH + HCl →
b C2H5-Cl + KOH →
c Tỏch HCl của chất sau : CH3 – CH- CH2-CH3 →
│
Cl
Cõu 2: Cho 25,2 g hỗn hợp gồm C6H5-0H và CH3-OH tỏc dụng hoàn toàn với Na dư Sau phản ứng thu được 4,48 lớt H2
(đktc) (2 đ)
a Tớnh khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b Tớnh khối lượng muối tạo thành
Cõu3: Đốt chỏy hoàn toàn một ancol X Sau phản ứng thu được 1,792 lớt CO2(đktc) và 1,8g H2O (1,5 d)
a Xỏc định CTPT X
b Viết phản ứng của X + CuO →
Được sử dụng bảng tuần hoàn
Trang 3TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ : HÓA - SINH
ĐÁP ÁN KT 1 TIẾT LẦN 4 HÓA 11-CB
Thời gian làm bài: 45 phút
(15 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận)
ĐỀ 111:
- Câu1 : mỗi phương trình đúng 0,5 đ
- Câu 2: - số mol H2 = 0,1 ( 0,25)
- mỗi phương trình phản ứng : 0,25 x 2 = 0,5
- Lập hệ phương trình : 0,5
- Khối lượng mỗi chất : + Khối lượng phenol = 9,4 g( 0,25)
+ Khối lượng etanol = 4,6 g ( 0,25)
- khối lượng muối = 18,4 g ( 0,25)
- Câu 3:
- Số mol CO2 = 0,4 mol ( 0,25)
- Số mol H2O = 0,5 mol ( 0,25)
- Viết phương trình cháy của ancol no dơn chức : ( 0,25)
- Xác định CTPT : C4H9-OH ( 0,25)
- Viết 3 phản ứng : 0.5
ĐỀ 112:
- Câu1 : mỗi phương trình đúng 0,5 đ
- Câu 2: - số mol H2 = 0,2 ( 0,25)
- mỗi phương trình phản ứng : 0,25 x 2 = 0,5
- Lập hệ phương trình : 0,5
- Khối lượng mỗi chất : + Khối lượng phenol = 18,8 g( 0,25)
+ Khối lượng metanol = 6,4 g ( 0,25)
- khối lượng muối = 34,4 g ( 0,25)
- Câu 3:
- Số mol CO2 = 0,08 mol ( 0,25)
- Số mol H2O = 0,1 mol ( 0,25)
- Viết phương trình cháy của ancol no dơn chức : ( 0,25)
- Xác định CTPT : C4H9-OH ( 0,25)
- Viết 3 phản ứng : 0.5