1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CON LAC LO XO-LTDH-2011

2 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi vật có động năng bằng 1 4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 1 2 vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật

Trang 1

Ôn thi ĐH-CĐ Nguyễn Duy Hùng

ÔN TẬP CON LẮC LÒ XO

Câu 1 Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có động năng bằng 1

4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn

Câu 2 Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 1

2 vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

A 3

1

4

1 2

Câu 3.Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi gia tốc của vật có

độ lớn bằng 50% độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là

A

2

1

3 1

Câu 4 Vật dao động điều hoà với chu kì T (s) , gốc tọa độ là vị trí cân bằng, gốc thế năng trùng với gốc tọa độ Tại một thời điểm vật

có động năng bằng thế năng thì sau thời điểm đó T/4 (s) thì :

A li độ có thể bằng không hoặc bằng biên độ A B vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại

C động năng bằng thế năng D động năng bằng một nửa thế năng

Câu 5 Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 hz , gốc tọa độ là vị trí cân bằng, gốc thế năng trùng với gốc tọa độ Tại một thời điểm vật

có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời điểm đó 0,05 (s ) động năng của vật

A có thể bằng không hoặc bằng cơ năng B bằng hai lần thế năng C bằng thế năng D bằng một nửa thế năng

Câu 6.Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 7 Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại của vật là amax = 2m/s2

Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình dao động của vật là :

A x =2cos(10t) cm B x =2cos(10t + π) cm C x =2cos(10t – π/2) cm D x =2cos(10t + π/2) cm

Câu 8.Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình

x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

A 20π cm/s B 0 cm/s C -20π cm/s D 5cm/s.

Câu 9 Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm Khi nó có li độ là 2 3cm thì vận tốc là 0,04π(m/s) Tần số dao động là

Câu 10 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2cm Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

Câu 11.Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

B Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

D Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

Câu 12 Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao

động của nó là T= 0,3s Nếu kích thích cho vật đao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là

A 0,3 s B, 0,15 s C 0,6s D 0,423 s

Câu 13.Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

C Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động D Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

Câu 14.Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m Con lắc dao động

điều hòa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là

Câu 15 Trong dao động điều hoà, gia tốc của vật sẽ

A tăng khi giá trị vận tốc tăng B giảm khi giá trị vận tốc tăng

C không thay đổi D tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào vận tốc đầu của vật.

Câu 16 Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20 π 3 cm / s ( ) Chu kì dao động của vật là

Trang 2

ễn thi ĐH-CĐ Nguyễn Duy Hựng

Cõu 17 Một vật dao động với tần số x A = cos(4 π ϕ t + ) Khi pha dao động 2 π thỡ gia tốc của vật là ( 2)

a = − 8 m / s Lấy

π = Biờn độ dao động của vật là

Cõu 18.Vật dao động điều hũa cú phương trỡnh: x 4cos t ( cm;s )

3

π

  (cm, s) Li độ và chiều chuyển động lỳc ban đầu của vật là:

A 2 cm, theo chiều õm B 2 3cm, theo chiều õm C 4 cm, theo chiều dương D 2 cm, theo chiều dương.

Cõu 19 Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g) dao động điều hoà theo phương thẳng

đứng với biờn độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lũ xo dón là

A π

s

π

s

π

s

π

s 15

Cõu 20 Một con lắc lũ xo gồm viờn bi nhỏ và lũ xo nhẹ cú độ cứng 100 N/m, dao động điều hũa với biờn độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị

trớ cõn bằng Khi viờn bi cỏch vị trớ cõn bằng 6 cm thỡ động năng của con lắc bằng

Cõu 21 Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 6cos(4πt ) (x tớnh bằng cm,t tớnh bằng s).Trong 1,5 giõy đầu tiờn kể

từ lỳc t = 0.Chất điểm qua vị trớ cú li độ x = - 4 cm

Cõu 22 Một vật dao động điều hũa cú độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy π= 3,14 Tốc độ trung bỡnh của vật trong một chu kỡ

dao động là

Cõu 23 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k mắc vào vật có khối lợng m thì hệ dao động với chu kì T= 0,9s Nếu tăng khối lợng

của vật lên 4 lần và tăng độ cứng của lò xo lên 9 lần thì chu kì dao động của con lắc nhận gía trị nào sau đây:

Caõu 24 Moọt con laộc loứ xo goàm vaọt naởng khoỏi lửụùng 0,4 kg gaộn vaứo ủaàu loứ xo coự ủoọ cửựng 40 N/m Ngửụứi ta keựo quaỷ naởng ra khoỷi

vũ trớ caõn baống moọt ủoaùn 4cm roài thaỷ nheù cho noự dao ủoọng Cụ naờng dao ủoọng cuỷa con laộc laứ

A W = 320 J B W = 6,4 10 - 2 J C W = 3,2 10 -2 J D W = 3,2 J

Caõu 25 Khi gaộn quaỷ naởng m1 vaứo moọt loứ xo, noự dao ủoọng vụựi chu kỡ T1 = 1,2s Khi gaộn quaỷ naởng m2 vaứo moọt loứ xo, noự dao ủoọng vụựi chu kỡ T2 = 1,6s Khi gaộn ủoàng thụứi m1 vaứ m2 vaứo loứ xo ủoự thỡ dao ủoọng cuỷa chuựng laứ:

A T = 1,4 s B T = 2,0 s C T = 2,8 s D T = 4,0 s

Cõu 26 Một vật dao động điều hũa theo phương Ox với phương trỡnh x = 6cos(4t −π/2) (cm) Gia tốc của vật cú giỏ trị lớn nhất là

A 1,5 cm/s2 B 144 cm/s2 C 96 cm/s2 D 24 cm/s2

Cõu 27 Vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 4 cos20πt(cm) Quóng đường vật đi được trong 0,05 s kể từ thời điểm ban đầu là

A.8 cm B.16cm C.4cm D.2cm

Cõu 28 Một con lắc lũ xo dao điều hũa với biờn độ A = 4 2cm Vị trớ mà thế năng bằng động năng là:

A ± 2cm B ± 4cm C ± 2cm D 2

2 cm

±

Caõu 29 Neỏu ủoọ cửựng cuỷa loứ xo taờng leõn 2 laàn, khoỏi lửụùng taờng leõn 4 laàn thỡ chu kỡ con laộc loứ xo seừ:

A khoõng thay ủoồi B taờng leõn 2 laàn C giaỷm 2 laàn D taờng 2laàn

Cõu 30 Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh 4cos(4 )

2

x = π t + π (cm;s) Tốc ủoọ trung bỡnh trong hai chu kỡ là:

A 32m/s B.0.32m/s C 16m/s D.0,16m/s

Cõu 31 Vật dao động điều hoà cứ mỗi phỳt thực hiện được 120 dao động Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp mà động năng của

vật bằng một nửa cơ năng của nú là

A 0,125s B 0,25s C 1s D 0,5s

Cõu 32 Một chất điểm dao động điều hũa cú chu kỳ T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trớ biờn cú li độ x = +A đến vị

trớ x =

2

A

+ , chất điểm cú tốc độ trung bỡnh là

A

T

A

2

3

B

T

A

6

C

T

A

4

D 3A T

Ngày đăng: 04/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w