Cho bảng số liệu : SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG QUA MỘT SỐ NĂM Năm Tổng DT có rừng triệu ha DT rừng tự nhiên triệu ha DT rừng trồng triệu ha Độ che phủ % a.. Vẽ biểu đồ kết hợp biểu
Trang 1CHỦ ĐỀ : VẤN ĐỀ SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TỰ NHIÊN
1) Cho bảng số liệu :
SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG QUA MỘT SỐ NĂM Năm Tổng DT có
rừng
(triệu ha)
DT rừng tự nhiên
(triệu ha)
DT rừng trồng
(triệu ha)
Độ che phủ
( % )
a Vẽ biểu đồ kết hợp biểu hiện các nội dung của bảng số liệu
b Nhận xét và giải thích về sự biến động diện tích rừng ở nước ta trong giai đoạn 1943 – 2009
2) Cho bảng số liệu :
DIỆN TÍCH RỪNG BỊ CHÁY VÀ BỊ CHẶT PHÁ CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2000 – 2008 ĐVT : (ha)
Hãy vẽ biểu đồ thích hợp và cho nhận xét
CHỦ ĐỀ : ĐỊA LÝ DÂN CƯ
3) Cho bảng số liệu :
SỐ DÂN CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 1921 – 2009
ĐVT : (Triệu người)
a) Vẽ biểu đồ đường thể hiện tình hình tăng dân số của nước ta giai đoạn 1921 –
2009
b) Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về tình hình gia tăng dân số của nước ta và giải thích
c) Nêu hậu quả của việc gia tăng dân số nhanh của nước ta
4) Cho bảng số liệu :
Trang 2TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 1979 – 2009
ĐVT : %
a Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm
b Nhận xét về sự thay đổi tử suất sinh, tỷ suất tử và tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta Giải thích
5) Cho bảng số liệu :
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
a Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số của nước ta trong giai đoạn
1979 – 2009
b Phân tích ảnh hưởng của cơ cấu dân số đối với sự phát triển KT-XH VN
6) Cho bảng số liệu :
SỐ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
ĐVT : Người
Khu vực I Khu vực II Khu vực III
a Tính cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ở nước ta trong hai năm
1999 và 2009
b Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ở nước ta trong hai năm 1999 và 2009
c Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế
ở nước ta trong thời gian trên
7) Cho bảng số liệu :
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2000 – 2009 ĐVT : %
8) Cho bảng số liệu :
Trang 3LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1996 – 2005
Năm Số lao động đang làm việc
(triệu người)
Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị
( % )
Thời gian thiếu việc làm ở nông thôn (%)
a Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị, thời gian thiếu việc làm ở nông thôn nước ta, giai đoạn 1996 – 2005
b Nêu nhận xét và giải thích
9) Cho bảng số liệu :
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỶ LỆ DÂN THÀNH THỊ TRONG DÂN SỐ CẢ NƯỚC
GIAI ĐOẠN 1979 – 2009 Năm Số dân thành thị (nghìn người) Tỷ lệ dân thành thị (%)
a Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện sự thay đổi số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 1979 – 2009
b Nhận xét sự thay đổi số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị nước ta ở giai đoạn trên
10) Cho bảng số liệu :
THU NHẬP BÌNH QUÂN NGƯỜI /THÁNG THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN VÀ THEO VÙNG
Đơn vị tính : nghìn đồng
1 Phân theo thành thị, nông thôn
-Thành thị
-Nông thôn
517 225
815 378
1 605 762
2 Phân theo vùng
a Vẽ biểu đồ thể hiện thu nhập bình quân đầu người của cả nước và các vùng năm 2008
b Từ đó so sánh BQTN và sự thay đổi BQTN giữa các vùng của nước ta