Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y.. Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2
Trang 1ĐỀ SỐ 1 (Thời gian làm bài: 50 phút)
Câu 1: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng:
Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
Câu 3: Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của
một số chất sau:
Chất A, B, C lần lượt là các chất
A C2H5OH, CH3CHO,CH3COOH
B CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH
C CH3CHO,CH3COOH, C2H5OH
D CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 4: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
Câu 8: Polipeptit ( NH CH 2CO )n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
Câu 9: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Câu 10: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là:
Cảu 11 Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là:
A FeSO4 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
Câu 12: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10 Số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 2 Số khối của nguyên tử X là:
Trang 2A 10 B 6 C 5 D 7.
Câu 13: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?
Câu 16: Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25° có nghĩa là:
A cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
B cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất
C cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.
D cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
Câu 17: Cho các chất sau: K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3 Số chất tác dụng với dung dịch HCl (điểu kiện thích hợp) là:
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm Nung Y với NaOH rắn thu được hiđrocacbon đơn giản nhất CTCT của X là
A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4
C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2
Câu 19: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2 Kim loại M là:
Câu 20: Cho các dung dịch chứa các chất hữu cơ mạch hở sau: glucozơ, mantozơ, glixerol, ancol etylic,
axit axetic, propan - 1,3 - điol, etilen glicol, sobitol, axit oxalic Số hợp chất đa chức trong dãy có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 21: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí
H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là:
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là:
Trang 3Câu 23 Hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí
nghiệm Với mô hình đó ta có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2, NH3,
SO2, HCl, N2?
A HCl, SO2, NH3 B H2, N2, C2H2 C H2, N2, NH3 D N2, H2
Câu 24 Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, no liến tiếp tác dụng hết với H2 tạo 15,2 gam hỗn hợp
2 ancol Tổng số mol 2 ancol là:
Câu 25: Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d34s2?
Câu 26: Cho 21,8 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH
0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol một ancol Y Lượng NaOH dư được trung hoà hết bởi 0,2 mol HCl Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3-C(COOCH3)3 B (C2H5COO)3C2H5
C (HCOO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 27: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí
(đktc) và một phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là:
A 13,66% Al; 82,29%Fe và 4,05%Cr B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29%Cr.
C 4,05% Al; 82,29%Fe và 13,66%Cr D 4,05% Al; 13,66%Fe và 82,29%Cr.
Câu 28: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là:
Câu 29: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ và làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên lá Fe là:
Câu 30: Cho 20,4 gam HCOOC6H4CH3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2,25M đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là:
Câu 31: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là:
Trang 4Câu 32: Để phản ứng hết 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25?
Câu 33: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2
thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 34: Hỗn hợp X gồm các chất: phenol, axit axetic, etyl axetat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300
ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Mặt khác, cho m gam X tác dụng với kim loại K dư thì thu được 2,464 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối trong Y lớn hơn khối lượng hỗn hợp X ban đầu là:
Câu 35: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700 ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y Khối lượng của Y là:
Câu 36: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, no mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X,
Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 8,58 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa
đủ O2, thu được 7,168 lít CO2 và 5,22 gam nước Mặt khác 8,58 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 17,28 gam Ag Khối lượng chất rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M là:
Câu 37: Dẫn khí CO dư đi qua 23,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được Fe và hỗn hợp khí gồm CO2 và CO Cho hỗn hợp khí này vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy
có m gam kết tủa Đem hoà tan hoàn toàn lượng Fe thu được trong 400ml dung dịch HNO3 loãng, nóng
dư thấy thoát ra 5,6 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị m là:
Câu 38: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và A12O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với:
Câu 39: X và Y lán lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amoni axit no mạch hở,
có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20%), sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 50,24 gam hỗn hợp X gồm S, FeS, CuS, FeS2, Cu2S trong HNO3 đặc, nóng thu được 104,832 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 có tổng khối lượng là 216 gam và dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa Cho Ba(OH)2 dư vào Y thu được 178,58 gam kết tủa Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng với X là:
BÀI GIẢI Câu 1: Chọn C.
Trang 5Cacbon thể hiện tính oxi hóa thì số oxi hóa của cacbon phải giảm Do đó chỉ cần xác định sự thay đổi số oxi hóa của cacbon trong các phản ứng thì sẽ chọn được đáp án đúng.
Trang 6Câu 18: Chọn A.
X (C3H9O2N) + NaOH muối Y + khí Z làm xanh quỳ tím ẩm
Nên X có dạng R - COONH4 hoặc (RCOO)(R1NH3)
Y là RCOONa
RCOONa + NaOH hiđrocacbon đơn giản nhất
Do đó hiđrocacbon đơn giản nhất là CH4 R là CH3
M 390,08
Trong hỗn hợp A, thay các chất CH4, C2H6, C3H8 bằng một chất CnH2n+2 (x mol); thay các chất C2H4,
C3H6 bằng một chất CmH2m (y mol) Suy ra: x + y = 0,3 (*)
Trang 7nHCl = 0,2 molnNaOH dư = 0,2 mol.
nNaOH pư = 3nancol
Trang 8HCOOC H CH 2NaOHHCOONa CH C H ONa H O
0,15 mol 0,3 mol 0,15 mol 0,15 mol
Trang 9Đặt CTPT trung bình của 2 amin làC Hn 2n 1NH2
Theo giả thiết, suy ra: 14n 17 2.17, 25 n 1, 25
Theo sơ đồ trên ta thấy:
+ Đối với 2 chất đầu từ X đến Y chỉ thay 1 H bằng 1 Na nên khối lượng tăng: 22.0,22 gam.+ Chất sau thay C2H5 bằng Na nên khối lượng giảm: (29 - 23).0,08 gam
Trang 10
0 n
RCOO R OOCH : 0,03 mol
Trang 11AlO : 0,7mol
OH : 0,5molR
Câu 39: Chọn C.
X là tripeptit nên gọi CTTQ của X là C3xH6x-1O4N3
Bảo toàn nguyên tố cho C, H và N: 0,3x.44 6x 1 0,1.18 0,328 40,5 x 2
Trang 120,15 0,9 0,9
Chất rắn gồm:
+ Muối Gly: 0,9(75 + 22) = 87,3 gam
+ NaOH dư: 0,9.0,2.40 = 7,2 gam
HNO 2
4 DT
Trang 13ĐỀ SỐ 2
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Câu 1: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, có chứa các ion: Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+ Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên?
Câu 2: Ở điều kiện thường chất béo tồn tại ở dạng:
Câu 6: Xét phản ứng oxi hóa - khử sau: aCu bHNO 3cCu NO 32dNO eH O 2 Tổng hệ số của a +
b (là số nguyên) tối giản là:
Câu 7: Cho 10,8 gam hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Tổng khối lượng (gam) muối khan thu được là:
Câu 8: Cho các chất: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); (CH3)2NH (4); (C6H5)2 NH (5) Kết quả so sánh lực bazơ giữa các chất theo thứ tự hợp lý là:
A (5) < (3) < (1) < (4) < (2) B (5) < (3) < (2) < (1) < (4).
C (2) < (3) < (5) < (1) < (4) D (1) < (2) < (3) < (4) < (5).
Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch:
Câu 10: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua:
C dung dịch AgNO3/NH3 dư D cách khác.
Câu 11: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, A1Cl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm:
A Fe2O3, CuO
B Fe2O3, CuO, BaSO4
C Fe3O4, CuO, BaSO4
D FeO, CuO, A12O3
Câu 12: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các
phân tử nhỏ (như nước, amoniac, CO2 ) được gọi là:
A sự peptit hoá.
B sự polime hoá
Trang 14C sự tổng hợp.
D sự trùng ngưng.
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau
2 Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định
3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn
4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi
5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại Các phát biểu sai là:
Câu 14: Trong số các chất: metanol; axit fomic; glucozơ; saccarozơ; metyl fomat; axetilen; tinh bột Số
chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại là:
Câu 16: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí
(trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,9 gam nước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là:
Câu 18: Để làm sạch bạc có lẫn tạp chất Zn, Fe, Cu (không làm thay đổi khối lượng bạc) thì cho hỗn hợp
trên vào:
A dung dịch AgNO3 dư
B dung dịch Fe2(SO4)3 dư
C dung dịch CuSO4 dư
D dung dịch FeSO4 dư
Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A HBr (t°), Ba, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), CH3OH (H2SO4 đặc, nóng)
B Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOỎH (xúc tác).
D Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
Câu 20: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?
A Fe + HNO3 đặc, nguội B Fe + Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2 + Cl2 D Fe + Fe(NO3)2
Câu 21 Giải pháp nào nhận biết không hợp lý?
A Dùng OH- nhận biết NH4 vì xuất hiện khí làm xanh giấy quỳ ẩm
B Dùng Cu và H2SO4 loãng nhận biết NO3 vì xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí
C Dùng Ag+ nhận biết 3 vì tạo kết tủa vàng
4
Trang 15D Dùng tàn đóm còn đỏ nhận biết N2 vì tàn đóm bùng cháy thành ngọn lửa.
Câu 22: Tiến hành thí nghiệm (như hình vẽ): Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1
giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5-6 phút trong nồi nước nóng 65
- 70°C Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch trong ống nghiệm là một thể đồng nhất.
B Ống nghiệm chứa hai lớp chất lỏng và kết tủa màu trắng.
C Ống nghiệm chứa một dung dịch không màu và kết tủa màu trắng.
D Dung dịch trong ống nghiệm có hai lớp chất lỏng.
Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với H2 là 18,8) Khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp là:
Câu 24: Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam
Ag Nồng độ % của anđehit fomic trong fomalin là:
A Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.
B Ion 2 bền trong môi trường axit
D Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.
Câu 26: Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A ô thứ 15, chu kì 3, phân nhóm VA.
B ô thứ 16, chu kì 2, phân nhóm VA
C ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA.
D ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB.
Câu 27: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH
aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị a là:
Trang 16Câu 28: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml
dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc)
và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là:
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500 ml
dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 30: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
Câu 31: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1 M thu được khối lượng kết tủa là:
Câu 32: Cho 0,1 mol chất X (C2H12O4N2S) tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của
m là:
Câu 33: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M Muối thu được
có khối lượng là:
Câu 34: Tripeptit M và tetrapeptit N đều tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có 1 nhóm -NH2
% khối lượng của nitơ trong X là 18,667% Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, N (tỉ lệ mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62g đipeptit và 3,75g X Giá trị của m là:
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,13 mol hỗn hợp X gồm một anđehit và một ancol đều mạch hở cần nhiều
hơn 0,27 mol O2 thu được 0,25 mol CO2 và 0,19 mol H2O Mặt khác, cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Biết rằng số nguyên tử H trong phân tử ancol nhỏ hơn 8 Giá trị lớn nhất của m là:
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với
H2 bằng 19 Giá trị của V là:
Câu 37: Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625 X tác dụng được với Na, NaOH và
AgNO3 trong dung dịch NH3 sinh ra Ag Công thức cấu tạo của X là:
Câu 38: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu Cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc), còn nếu cho vào
dung dịch NaOH dư thu 3,92 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
Trang 17Câu 39: Thuỷ phân 11,18 gam este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn
thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam Ag Công thức cấu tạo của X là:
Câu 40: Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe (có tỉ lệ mol là 1 : 1) vào 100 ml dung dịch Y gồm
Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại Hòa tan hoàn toàn chất rắn A vào dung dịch HCl dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) và còn lại 28 gam chất rắn không tan
B Nồng độ CM của Cu(NO3)2 và của AgNO3 lần lượt là:
BÀI GIẢI Câu 1: Chọn A.
Chất thải trong bài chứa các ion kim loại nặng nên chỉ có thể dùng ion OH- để làm kết tủa các ion trên dưới dạng hiđroxit
Tính bazơ của amin: amin béo no > NH3 > amin thơm
Amin béo no càng nhiều gốc hiđrocacbon thì tính bazơ càng mạnh; amin thơm càng nhiều gốc thơm thì tính bazơ càng yếu
Trang 18Đặt công thức chung của metan, etan, propan là CmH2m.
Theo giả thiết ta có:
x mol 0,35 mol 0,55 mol
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với nguyên tố O, ta có:
Dựa vào dãy điện hóa thì đáp án A và B thỏa mãn
Đáp án A thì có phản ứng xảy ra và tạo ra Ag làm lượng Ag tăng lên, không phù hợp yêu cầu bài toán
Trang 19Sử dụng sơ đồ đường chéo ta được: x - 5y = 0 (1)
Bảo toàn khối lượng: 101x + 188y = 34,65 (2)
X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6, suy ra cấu hình đầy đủ của X là 1s22s22p63s23p3: có 15
e nên thuộc ô 15, 3 lớp e nên ở chu kì 3, nguyên tố p có 5 e ở lớp ngoài cùng nên thuộc nhóm VA
Trang 20Dung dịch sau phản ứng có pH = 12, suy ra có pOH = 2, suy ra dung dịch sau phản ứng còn bazơ dư,
Theo đáp án ta thấy kim loại cần tìm có hóa trị I hoặc II nên ta xét 2 trường hợp
Trường hợp 1: Xét kim loại hóa trị I:
Ta loại trường hợp này
Trường hợp 2: Xét kim loại hóa trị II:
2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (3)
Khối lượng dung dịch giảm = khối lượng CaCO3 kết tủa - khối lượng của CO2
Trang 21Suy ra : = - mdung dịch giảm = 6,6 gam
0,1 mol 0,2 mol 0,1 mol
NaOH dư, chất rắn chứa:
Trang 22Bảo toàn điện tích gốc, ta được: 3x + 4x = 0,005.3 + 0,035.3 + 0,05
Quá trình oxi hóa:
FeFe 3e; CuCu 2e
0,1 0,3 0,1 0,2
Trang 23Cả 4 đáp án đều có cùng phân tử khối do đó ta không cần dựa vào tỉ khối hơi.
Chất X vừa phản ứng được với Na, NaOH nên loại đáp án A và D
Chất X phản ứng được với dung dịch AgNO3 nên loại đáp án B
Trang 24Thứ tự oxi hóa: Al > Fe; thứ tự khử: Ag+ > Cu2+.
Theo giả thiết ta có: nAl nFe 8,3 0,1 mol
Hòa tan A trong HCl dư thì chỉ có Fe phản ứng, 28 gam chất rắn B là Ag và Cu
Vậy chất khử là Al, Fe; chất oxi hóa là Ag+, Cu2+, H+
Quá trình oxi hóa:
Trang 25ĐỀ SỐ 3
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Câu 1: Khi cho 2 - metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
A 1 - clo - 2 - metylbutan B 2 - clo - 2 - metylbutan.
C 2 - clo - 3 - metylbutan D 1 - clo - 3 - metylbutan.
Câu 2: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
A dung dịch HCl loãng B dung dịch HCl đặc.
C dung dịch H2SO4 loãng D dung dịch HNO3 loãng
Câu 3: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but - 1 - en và but - 2 - en lội chậm qua bình đựng dung dịch
Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m là:
Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch muối Na2CrO4 là:
A dung dịch có màu da cam đậm hơn B dung dịch chuyển sang màu vàng,
C dung dịch có màu vàng đậm hơn D dung dịch chuyển sang màu da cam.
Câu 5: Một chất X có CTPT là C4H8O X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit X là:
A but - 3 - en - 1 - ol B but - 3 - en - 2 - ol.
B Tổng số p và số e được gọi là số khối.
C Trong một nguyên tử, số proton bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.
C HOOC -CH2CH(NH2)COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 10: Để rửa mùi tanh của cá mè (mùi tanh của amin), người ta có thể dùng:
Trang 26A H2SO4 B HCl C CH3COOH D HNO3.
Câu 11: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 12: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3;
(2) H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) HI vào dung dịch FeCl3;
(4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3;
(5) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2;
(6) CuS vào dung dịch HCl
Số cặp chất phản ứng được với nhau là:
Câu 13: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 14: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là
Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong:
Câu 16: Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch
Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước Điều đó chứng tỏ, ở cùng điều kiện về nhiệt độ thì:
A tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
B tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng
C tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
D tốc độ phản ứng không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng.
Câu 17: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Câu 18: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Trang 27Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A CuO (rắn) + CO (khí) Cu + CO2
0 t
B NaOH + NH4Cl (rắn) t0 NH3+ NaCl + H2O
C Zn + H2SO4( loãng) ZnSO4 + H2
D K2SO3 (rắn) + H2SO4 K2SO4 + SO2 + H2O
Câu 19: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t° là:
A propin, ancol etylic, glucozơ.
B glixerol, glucozơ, anđehit axetic
C propin, propen, propan.
D glucozơ, propin, anđehit axetic.
Câu 20: Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng:
Câu 23: Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm KOH 0,3M; NaOH 0,4M; Ba(OH)2 0,15M Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dung dịch
Trang 28(3) E được điều chế không phải từ phản ứng giữa axit và ancol.
Nhận định nào là đúng?
Câu 25: Đốt 11,2 gam Fe trong bình kín chứa khí Cl2, thu được 18,3 gam chất rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch AgNO3 dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 26: Cho dãy các chất: etilen, stiren, phenol, axit acrylic, etyl axetat, alanin, glucozơ, fructozơ, axit
oleic, tripanmitic Số chất làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường là:
Câu 29: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được và nồng độ % tương ứng là:
A Na2HPO4 và 11,2% B Na3PO4 và 7,66%
C Na2HPO4 và 13,26% D Na2HPO4; NaH2PO4 đều là 7,66%
Câu 30: Từ canxi cacbua có thể điều chế anilin theo sơ đồ phản ứng:
Câu 32 Hỗn hợp A gồm một amin no, đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam
hỗn hợp A cần V lít O2 (đktc) thu được 19,04 lít CO2 (đktc), 0,56 lít N2 (đktc) và H2O.Số mol ankan có trong hỗn hợp A là:
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc) Thể
tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để trung hòa Y là:
Câu 34: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu
được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
Trang 29Câu 35: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH thu được một
muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam Nung Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03 CTCT của X là:
A.C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5
C C2H5COOC3H7 D C2H5COOC2H5
Câu 36: Trộn 56 gam bột Fe với 16 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất
rắn A Hoà tan A bằng dung dịch axit HCl dư được dung dịch B và khí D Đốt cháy D cần V lít O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn V có giá trị là:
Câu 37: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO, Cu2O Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít (đktc) khí SO2 duy nhất Giá trị m là:
Câu 38: Hoà tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và AlCl3 vào nước thu được dung dịch A Chia A làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl2 dư thu được 6,99 gam kết tủa
- Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn
Giá trị của m là:
Câu 39: X là một hexapeptit cấu tạo từ một amino axit H2N - CnH2n - COOH(Y) Y có tổng % khối lượng oxi và nitơ là 61,33% Thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,3 gam pentapeptit; 19,8 gam đipeptit và 37,5 gam Y Giá trị của m là:
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 0,16 mol KHSO4 sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hòa và 0,02 ml NO (sản phẩm khử duy nhất) cho dung dịch NaOH dư vào Y có 8,8 gam NaOH phản ứng, dung dịch Y hòa tan tối đa m gam Cu (phản ứng xảy
ra hoàn toàn) Giá trị của m là:
BÀI GIẢI Câu 1: Chọn B.
Phản ứng thế Cl2 vào ankan tỉ lệ 1 : 1 ưu tiên thế ở C bậc cao:
Trang 30Không viết được cấu tạo chất có tên but - 3 - en - 2 - ol (loại đáp án B).
Đáp án A và C đều làm mất màu dung dịch brom và đều tác dụng với Na, tác dụng với CuO tạo anđehit
Mùi tanh của cá là do các amin mà ra nên phải dùng axit để trung hòa amin
Đáp án A, B, D là các axit mạnh, độc, do đó chọn C (axit axetic là thành phần chính trong giấm)
Trang 31Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá chủ yếu là nicotin.
Hình vẽ trên điều chế khí Z từ dung dịch và chất rắn nên ta loại đáp án A
Đây là phương pháp thu khí bằng cách đẩy nước nên khí đó không được tan trong nước vì vậy loại B và D
y 0, 22x 4y
Trang 32(2) đúng vì CH3COOCH = CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO.
(3) đúng vì E là este được điều chế từ axit và axetilen
Trang 352 2
1 2 2
4 2 2
Khí D là hỗn hợp H2S và H2 Đốt D thu được SO2 và H2O Kết quả cuối cùng của quá trình phản ứng là
Fe và S nhường electron, còn O2 thu electron
Quá trình oxi hóa: Quá trình khử:
Áp dụng định luật bảo toàn electron, ta có:
H S O 0
Trang 36Tổng khối lượng của hỗn hợp X: 64x + 32y = 24,8 (1)
Áp dụng định luật bảo toàn electron, ta có:
nelectron cho = nelectron nhận 2nCu 4nO2 2nSO2
Fe 3
Trang 37ĐỀ SỐ 4
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Câu 1: Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là:
Câu 2: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là:
A sủi bọt khí.
B xuất hiện kết tủa xanh lam
C xuất hiện kết tủa xanh lục.
D sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh lam.
Câu 3: Cặp chất nào sau đây không thể phân biệt được bằng dung dịch brom?
C Glucozơ và Fructozơ D axit acrylic và phenol.
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2
B 2 Na+ 2 H2O 2 NaOH + H2
C H2 + CuO Cu + H2O
D Fe + ZnSO4 (dung dịch) FeSO4 + Zn
Câu 5: Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị thủy phân trong môi
trường axit là:
Câu 6: Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây?
Câu 7: Trong các amin sau:
Câu 9: Cho các phát biểu:
(a) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử
(b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Tất cả các phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2
Số phát biểu đúng là:
Câu 10: Công thức hóa học của natri đicromat là:
A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4
Câu 11: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Poli(vinyl clorua) B Polisaccarit C Protein D Nilon - 6,6.
Câu 12: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Trang 38A SO3 + H2O H2SO4 B 4A1 + 3O2 2A12O3.
C CaO + CO2 CaCO3 D Na2O + H2O 2NaOH
Câu 13: Câu nào sau đây không đúng?
A Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.
B Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng
C Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại
D Hợp chất NH2 - CH2 - CH2 - CONH - CH2COOH thuộc loại đipeptit
Câu 14: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là:
Câu 15: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4NH (k) 3O (k) 2N (k) 6H O(h); H 0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
Câu 16: Điện phân dung dịch chứa HCl, NaCl, FeCl3 (điện cực trơ, có màng ngăn) Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự biến thiên pH của dung dịch theo thời gian (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)?
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng Giá trị x và y lần lượt là:
A 2,16 và 1,6 gam B 2,16 và 3,2 gam C 4,32 và 1,6 gam D 4,32 và 3,2 gam.
Câu 18: Có các lọ hóa chất mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau: FeCl2, (NH4)2SO4, FeCl3, CuCl2, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng dung dịch NaOH lần lượt thêm vào từng dung dịch có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch trong số các dung dịch trên?
Trang 39Câu 22: Nước cứng là nước:
A chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ B chứa một lượng cho phép Ca2+, Mg2+
C không chứa Ca2+, Mg2+ D chứa nhiều Ca2+, Mg2+, HCO3
Câu 23: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng
khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,05 và 0,1 mol.
B 0,1 và 0,05 mol
C 0,12 và 0,03 mol.
D 0,03 và 0,12 mol.
Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch hỗn hợp chứa CrCl3 và CrCl2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 25: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để
hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là:
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp X gồm C3H6, C3H8, C4H10, CH3CHO,CH2=CH - CHO cần vừa đủ 49,28 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 28,8 gam H2O Mặt khác, lấy toàn bộ lượng X trên sục vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa (các phản ứng xảy ra hoàn toàn).Giá trị của m là:
Câu 27: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5 Phần trăm khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là:
Câu 28: Cho 16,05 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O3N phản ứng hoàn toàn với
400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của
m là:
Câu 29: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, 2 và Để kết tủa hết ion có trong 250
Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng
53,125% số hạt mang điện Điện tích hạt nhân của X là:
Trang 40Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và A12O3 tác dụng hoàn toàn với H2O thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 dư vào A thu được a gam kết tủa Trị số của m và a lần lượt là:
A 8,3 gam và 7,2 gam B 13,2 gam và 6,72 gam.
C 12,3 gam và 5,6 gam D 8,2 gam và 7,8 gam.
Câu 32: Cho 7,2 gam ankanal A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra muối của axit B
và 21,6 gam bạc kim loại Nếu cho A tác dụng với H2/Ni, t° thu được ancol đơn chức, có mạch nhánh CTCT của A là:
A CH3 - CH2 - CH2 - CHO B (CH3)2CH - CH2 - CHO
C CH3 - CH(CH3) - CH2 - CHO D (CH3)2CH - CHO
Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34: Hiđro hóa olein (glyxerin trioleat) nhờ xúc tác Ni ta thu được stearin (glyxerin tristearat) Khối
lượng olein cần dùng để sản xuất 5 tấn stearin là:
Câu 35: Đốt một lượng nhôm (Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng nhôm đã dùng là:
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X tạo thành từ amino axit chỉ có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được m gam chất rắn Số liên kết peptit trong X và giá trị m là:
A 8 và 92,9 gam B 8 và 96,6 gam C 9 và 92,9 gam D 9 và 96,9 gam.
Câu 37: Cho a gam một oxit sắt phản ứng với CO dư, toàn bộ CO2 sinh ra phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư tạo 4,5 gam kết tủa Lấy lượng Fe sinh ra cho phản ứng với dung dịch HNO3 tạo thành dung dịch A chỉ chứa một muối sắt và 0,672 lít NO (đktc) Công thứa của oxit sắt là:
Câu 38: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4
0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản