1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hidrocacbon thơm

4 272 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DÃY ĐỒNG ĐẢNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, CẤU TẠO.. Gv nên diễn tả cấu tạo đúng của benzen: hay Hs theo dõi các chú ý mà Gv cung cấp Hs nắm qui luật gọi tên của dẫn xuất benzen và các đồng ph

Trang 1

CH3

1

2 3 4 5 6

CH3

BENZEN VÀ DÃY ĐỒNG ĐẲNG MỘT SỐ HIĐROCACBON THƠM KHÁC Bài mới:

A BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG.

I DÃY ĐỒNG ĐẢNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, CẤU TẠO.

1 Dãy đồng đẳng của benzen

Benzen (C6H6) và các chất C8H10, C10H14 … lập thành một dãy đồng

đẳng của benzen có công thức tổng quát là: CnH2n-6 (n≥6)

2 Đồng phân, danh pháp.

Công thức

phân tử

Công thức cấu tạo Tên thông

thường

Tên thay thế

C8H10

CH3

CH3

o - Xilen 1,2 – đimetylbenzen

(o – đimetylbenzen)

CH3

CH3

m -

Xilen 1,3 – đimetylbenzen(m – đimetylbenzen)

CH3

(p – đimetylbenzen)

* Cấu tạo

hay

Danh pháp:

Tên hệ thống của benzen và đồng đẳng

Tên = nhóm ankyl (nhóm thế khác: NO 2 , COOH, halogenua, NH 2 …) + benzen

Đồng phân:

Cách viết đồng phân

CH3

1 2

3

4

5

6

CH3

CH3

Ví dụ: Viết các đồng phân của C9H12

CH2CH2CH3

Propylbenzen

CH CH3

CH3 Isopropylbenzen

CH2CH3

CH3 1- Etyl – 2 - metylbenzen

CH2CH3

CH3

1- Etyl – 4 - metylbenzen

CH2CH3

CH3

1- Etyl – 3 - metylbenzen

CH3

CH3 CH3

1,2,3 – trimetylbenzen

Hs lấy ví dụ cho dãy đồng đẳng và viết công thức tổng quát

Hs quan sát theo dõi sgk và gọi tên cho các ví dụ dưới đây

Gv nên diễn tả cấu tạo đúng của benzen: hay

Hs theo dõi các chú ý mà Gv cung cấp

Hs nắm qui luật gọi tên của dẫn xuất benzen và các đồng phân của benzem

Hs nhận xét khi nào thì xuất hiện đồng phân và goi tên các đồng phân đó

Viết các đồng phân và gọi tên của chất có ctpt: C9H12?

Hs lên viết các đồng phân và gọi tên

Gv hướng dẫn cách gọi tên các đồng phân

Hs lấy ví dụ rồi gọi tên các đồng phân

Trang 2

CH3

CH3

1,2,4– trimetylbenzen

II Tính chất vật lí.

(sgk)

III Tính chất hóa học

1 Phản ứng thế

a) Thế nguyên tử H của vòng benzen

Phản ứng với halogen

Br2 Fe

Brombenzen Br

Đối với các đồng đẳng của benzen

Qui tắc thế:

Đối với nhóm chức chỉ có liên kết б thì chỉ thế ở vị trí 1,2 hoặc 1,4 còn

nhóm chức có liên kết π thì chỉ thế ở vị trí 1,3

Br2, Fe

CH 3

HBr

CH3

CH3 Br

Br

2 Bromtoluen (o Bromtoluen)

4 Bromtoluen (p Bromtoluen) ( 59 %)

(41%)

Nếu có bài tập: C6H6 + Br2→

Thì giải như sau:

Br

Br

Br2

Phản ứng với axit nitric

HNO3 H2SO4 d

NO2

H2O nitrobenzen

CH3

HNO3 d, H2SO4 d

CH3

CH3NO

2

NO2

nitrotoluen

nitrotoluen

2

4

o notrotoluen

p nitrotolue n Tương tự như với Br2

b) Phản ứng thế ở nhánh

Br2

CH2Br

HBr to

benzylbromua

2 Phản ứng cộng

a) Cộng hidro

Hs nêu tính chất từ sgk

Hs nên biết vị trí thế H ở nhánh và ở vòng

Riêng với toluen và các đồng đẳng chúng ta phải nắm qui tắc thế khi có sẵn nhóm thế

Gv hướng dẫn cho Hs biết phản ứng của benzen, toluen với dung dịch brom nguyên chất

Hs nắm qui tắc và lên viết các ví dụ

Hs gọi tên các sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa toluen với dung dịch brom

Gv hướng dãn cho Hs làm bài tập hay gặp Nếu có bài tập: C6H6 + Br2 1:1

→ thì viết phản ứng nào và nếu không có tỉ lệ thì viết phản ứng nào

Gv hướng dẫn cho Hs viết sản phẩm của phản ứng

Lưu ý: còm sản phẩm nữa nếu có tỉ lệ phản ứng

Gv cho Hs biết phản ứng giữa toluen với HNO3 nên viết HNO3 ở dạng HONO2 để Hs dẽ phân biệt Lưu ý: còn sản phẩm

m-nitrobenzen nhưng phần trăm

chiếm rất nhỏ

Gv cho Hs lên viết sản phẩm của phản ứng

Trang 3

H2 t o ,Ni

b) Cộng clo

Cl

Cl thuôc sâu 6.6.6

3 Phản ứng oxi hóa.

a) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

Benzen không có loại phản ứng này chỉ có toluen và các đồng đẳng

CH3

KMnO4

COOK

MnO2 KOH H2O

2

B MỘT VÀI HIĐROCACBON THƠM KHÁC

I STIREN

1 Cấu tạo và tính chất vật lí.

- Công thức phân tử: C8H8

- Công thức cấu tạ

CH=CH2

2 Tính chất hóa học

a) phản ứng với dung dịch brom

Br Br

b) Phản ứng với hidro

to, xt p,, CH2CH3

H2

to, xt p,,

CH2CH3

c) Phản ứng trùng hợp

CH=CH2

Stiren

CH CH2

Polistiren

to, xt p,,

n n

II NAPHTALEN

1 Cấu tạo và tính chất vật lí

- Công thức phân tử: C10H8

- Công thức cấu tạ

1

2 3 4

5

6

7

8

2 Tính chất hóa học

a) Phản ứng thế

Br2

xt to

Br

HBr

Hs nên dọc nội dung sgk

Thuốc sâu 6.6.6 trước đây có dùng nhưng ảnh hưởng môi trường nên giờ

dã cấm

Gv hướng dẫn Hs viết sản phẩm phản ứng

Gv hướng dân Hs công thức cấu tạo của stiren

Hs lên viết sản phẩm của phản ứng cộng giữa stiren với brom

Gv hướng dẫn cho Hs viết các sản phẩm của phản ứng cộng hidro

Gv hướng dẫn cho Hs viết sản phẩm của phản ứng trùng hợp

Gv cung cấp công thức phân tử của naphtalen

Gv hướng dẫn cho Hs biết công thức cấu tạo của naphtalen

Trang 4

b) phản ứng cộng

HNO2

to

H2SO4

NO2

H2O

2H2

xt to

3H2

xt to

C ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ HIĐROCACBON THƠM

Gv hướng dẫn cho Hs biết các phản ứng của naphtalen với các chất như:

Br2, HNO3, H2

Hs nêu một số ứng dụng trong sgk

Ngày đăng: 03/06/2015, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w