1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KTCKII Toan 3

3 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm... Số cam còn lại được xếp đều vào các giỏ, mỗi giỏ xếp được 8 quả cam.. Hỏi có ít nhất bao nhiêu giỏ thì chứa hết số cam còn lại?. Câu 5: 1 điểm Một hình chữ nhật có c

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP

TRƯỜNG TIỂU HỌC

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI

KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

MÔN TOÁN LỚP 3

Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian phát đề)

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :

Câu 1: Số bé nhất trong các số : 31110 ; 31001 ; 31011 ; 31101 là:

Câu 2: Số thích hợp viết vào chỗ chấm: 2m9cm= cm là:

Câu 3: Đồng hồ bên chỉ:

A 7 giờ 15 phút

B 7 giờ kém 15 phút

C 17 giờ 15 phút

D 7 giờ 35 phút

Câu 4:

0 100 200 300 400 500 600

Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số:

Câu 5: Trong cùng một năm, ngày 28 tháng 8 là thứ sáu thì ngày 1 tháng

9 là:

Câu 6: Số góc vuông có trong hình bên là:

A 3

B 5

C 2

D 4

Câu 7: Phần tô đậm chiếm một phần mấy tổng số ô vuông trong hình vẽ

dưới đây ?

A

12

1

B

8

1

C

6

1

D

4

1

Câu 8: Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn ?

A 32002 ; 30202 ; 32200 ; 32020

Trang 2

B 30202 ; 32200 ; 32020 ; 32002

C 30202 ; 32002 ; 32020 ; 32200

D 30202 ; 32002 ; 32200 ; 32020

Câu 9: Biểu thức 2400 : 4 x 2 có giá trị là:

Câu 10: Trong các phép chia có số chia là 7, số dư lớn nhất có thể có là:

Câu 11: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 1000 : 4 x 2 = 1000 : 8 b) 1000 : 4 x 2 = 250 x 2

Câu 12 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau

là :

b) Số này gồm có chục nghìn, nghìn, trăm, chục và đơn vị

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính (1điểm)

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)

1 km = .m 3 giờ 20 phút

= phút

2 km450m = m

5

1

giờ = .phút

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức (2 điểm)

a) 45050 + 31568 : 4

b) 81025 - 12071 x 5

Câu 4: (2 điểm) Mẹ có 2350 quả cam và đã bán được 702 quả cam Số

cam còn lại được xếp đều vào các giỏ, mỗi giỏ xếp được 8 quả cam Hỏi

có ít nhất bao nhiêu giỏ thì chứa hết số cam còn lại ?

Câu 5: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 7cm, chiều dài hơn

chiều rộng 5cm Tính diện tích hình chữ nhật đó

Hết

Đề và đáp án đã được duyệt

Hiệu trưởng

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP BA

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 đ)

Khoanh vào chữ cái (A,B,C,D)đặt trước kết quả đúng.

Đúng mỗi câu được 0,25 điểm.

Đáp

án

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Đúng mỗi bài 0,5 điểm

Câu 2 (1 điểm) Đúng mỗi chỗ 0,25 điểm

Câu 3: (2 điểm) Đúng mỗi bài 1 điểm

Câu 4: (2 điểm) Bài giải:

Số cam còn lại là : 0,25 điểm

2350 – 702 = 1648 (quả) 0,5 điểm

Số giỏ chứa hết số cam còn lại là: 0,25 điểm

1648 : 8 = 208 (giỏ) 0,5 điểm

Đáp số: 208 giỏ 0,5 điểm

Câu 5: (1 điểm) Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật là : 0,25 điểm

7 + 5 = 12 (cm) 0,25 điểm Diện tích hình chữ nhật là: 0,25 điểm

(7 + 12) x 2 = 38 (cm) 0,25 điểm

Đáp số: 38 cm

Ngày đăng: 03/06/2015, 12:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w