Câu 2 : 5 điểm a Trong hoá học để làm khô chất khí người ta thường dùng một số chất làm khô.. Hãy cho biết điều kiện để một vhất làm khô chất khí.. Xác định công thức phân tử của A , b
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO DUYÊN HẢI
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG LONG HOÀ
KÌ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : HOÁ HỌC khối 9
THỜI GIAN : 150 PHÚT ( không kể thời gian phát đề )
Câu 1 : ( 3 điểm )
Xác định A ; B ; C ; D ; E ; F và viết phương trình thực hiện những chuyển đổi sau với đầy đủ điều kiện
A →O2 B ddNaOH → C →ddNaOH D ddHCl → B →O2 E →H2O F
Cho biết A là thành phần chính của quặng pirit sắt
Câu 2 : ( 5 điểm )
a) Trong hoá học để làm khô chất khí người ta thường dùng một số chất làm khô Hãy cho biết điều kiện để một vhất làm khô chất khí
b) Trong các chất sau : P2O5 ; Fe3O4 ; H2SO4 đặc ; Na ; CaO chất nào được dùng làm khô khí CO2 ? Giải thích và viết phương trình phản ứng ( nếu có )
Câu 3 : ( 4 điểm )
a) Có ba mẫu phân bón bị mất nhãn là : (NH4)2SO4 ; Ca(H2PO4)2 ; KCl Chỉ dùng thêm một thuốc thử , nêu cách nhận ra từng loại phân bón và viết phương trình phản ứng ( nếu có )
b) Viết phương trình phản ứng thưch hiện những chuyển đổi hoá học theo sơ đồ sau
CaCO3 → ( 1 ) CaO → ( 2 ) Ca(OH)2 → ( 3 ) CaCl2 → ( 4 ) Ca(NO3)2
Câu 4 : ( 4 điểm )
Đốt cháy m gam chất hữu cơ A sau phản ứng thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O Thể tích O2 cần dùng là 4,48 lít (ở điều kiện tiêu chuẩn ) Xác định công thức phân tử của A , biết ở cùng nhiệt độ và áp xuất m gam A có thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam khí O2
Câu 5 : (4 điểm )
Cho 0,32 gam rượu no đơn chức tác dụng với Natri thu được 112 ml khí hiđro (ở điều kiện tiêu chuẩn ) Tìm công thức phân tử của rượu
-Cho biết : C = 12 ; O = 16 ; H = 1 Giáo viên ra đề
Trần Văn Dứt
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI NĂM 2009 – 2010
MÔN : HOÁ HỌC khối 9
Câu1
(3
điểm)
Câu2
(5
điểm)
Câu3
(4
điểm)
A : FeS2 ; B : SO2 ; C : NaHSO3 ; D : Na2SO3
E : SO3 ; F : H2SO4
(1) 4 FeS2 + 11 O2 →t o 2 Fe2O3 + 8 SO2
(2 ) SO2 + NaOH →NaHSO3
( 3 ) NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O
(4) Na2SO3 + 2 HCl → 2 NaCl + H2O + SO2
(5) 2 SO2 + O2 →xt,t o 23 SO3
(6) SO3 + H2O → H2SO4
a ) Điều kiện chất làm khô :
- Có khả năng hút nước
- Không phản ứng hoặc không tạo ra chất có khả năng phản
ứng với khí làm khô
b ) - Những chất làm khô khí CO2
P2O5 : P2O5 + 3 H2O → 2 H3PO4
H2SO4 đặc : H2SO4 + n H2O →H2SOnH2O
- Những chất không làm khô khí CO2
Fe3O4 : Không khả năng hút nước
Na : Phản ứng với nước và sản phẩm tạo thành phản ứng
với CO2
Phương trình
2 Na + 2 H2O →2 NaOH + H2
2 NaOH + CO2 →Na2CO3 + H2O
CaO : Phản ứng với nước và khí CO2
Phương trình
CaO + CO2 → CaCO3
CaO + H2O → Ca(OH)2
a) Dùng dung dịch NaOH cho vào các mẫu thử đun nóng
+ Mẫu có khí mùi khai thoát ra là (NH4)2SO4
(NH4)2SO4 + 2 NaOH →Na2SO4 + 2 NH3 + 2 H2O
+ Mẫu có kết tủa tráng là Ca(H2PO4)2
3Ca(H2PO4)2+12NaOH →Ca3(PO4)2+4Na3PO4 +12 H2O
+ Mẫu còn lai là KCl
b) Phương trình phản ứng
CaCO3 →t o CaO + CO2
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,75 điểm 0,75 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm
1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 3(4
điểm)
Câu5
(4
điểm)
CaO + H2O →Ca(OH)2
Ca(OH)2 + 2 HCl → CaCl2 + 2 H2O
CaCl2 + 2 AgNO3 → Ca(NO3) + 2 AgCl
Số mol của A =
32
2 , 3
= 0,1 mol
Số mol CO2 =
44
8 , 8
= 0,2 mol
Số mol của H2O =
18
6 , 3
= 0,2 mol Phương trình ;
CxHyOz + (x +
4
y
+
2
z
) O2 →t o x CO2 +
2
y
H2O
1 mol (x +
4
y
+
2
z
) mol x mol
2
y
mol 0,1 mol 0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol
Tìm x = 2 ; y = 4 ; z = 2
Công thức phân tử hợp chất hữu cơ A là : C2H4O2
Gọi công thức của rượu cần tìm là CnH2n + 1OH
Số mol khí hiđrô = 022,112,4 = 0,005 mol
Phương trình
CnH2n + 1OH + Na → CnH2n + 1ONa +
2
1
H2
1 mol
2
1
mol 0,01 mol 0,005 mol
Khối lượng phân tử của rượu M =m n = 00,,3201 = 32 gam
Vậy CnH2n + 1OH = 32
12 n + 2 n + 1 + 16 + 1 = 32
14n = 14
n = 1 Vậy công thức phân tử của rượu là CH3OH
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm 0,5 điểm