Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.. câu nào diễn tả đúng tính chất của chất : A.. lưu huỳnh bị oxihóa và hidro bị khử B.. Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxihóa C.. l
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HÓA 10
Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 003
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65, Al= 27, Cu = 64, Mg= 24, O = 16, Cl = 35,5, S = 32
Câu 1: - Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là:
Câu 2: Đề điều chiế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành như sau:
A Cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đ/nóng
B Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí
C Cho dd Na2SO3 + H2SO4 đặc
D Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.
Câu 3: - Axit sunfuric có thể làm khô các khí :
A SO2, CO2 B SO3, NH3 C H2, CO2 D SO3, CO2
Câu 4: - chất nào sau đây chỉ thể hiện tính oxihóa:
Câu 5: - số oxihóa của lưa huỳnh là :
Câu 6: -Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách :
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D điện phân nước.
Câu 7: - Axit sunfuric có không thể làm khô các khí :
A H2, CO2 B SO3, CO2 C H2S, NH3 D SO2, CO2
Câu 8: - Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A 4FeS2 + 11O2 → 8 SO2 + 2Fe2O3
B C + 2H2SO4 đ → 2SO2 + CO2 + 2H2O
C 3S + 2KClO3đ → 3SO2 + 2KCl
D Cu + 2H2SO4 đ/n → SO4 + CuSO4 + 2H2O
Câu 9: - trong phản ứng : SO2 + H2S → S + H2O câu nào diễn tả đúng tính chất của chất :
A lưu huỳnh bị oxihóa và hidro bị khử
B Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxihóa
C lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxihóa
D lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxihóa
Câu 10: - Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau phản ứng hoá học, ion O2- có cấu hình electron là
A 1s22s22p43s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p42p2 D 1s22s22p63s2
Câu 11: - Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm
Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là
Câu 12: - dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxihóa vừa có tính khử
A Na, F2, S B Br2,O2,Ca C S, Cl2, Br2 D Cl2, O3,S
Câu 13: - Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi H2O người ta dùng
Câu 14: - chất nào sau đây chỉ thể hiện tính khử :
Trang 1/2 - Mã đề thi 003
Trang 2Câu 15: - có thể tồn tại đồng thời những chất nào sau đây trong một bình chứa :
A khí O2, khí Cl2 D SO2, O2 ở nhiệt độ cao và có mặt xúc tác
B khí HI , Cl2 C khí H2S, SO2
Câu 16: - Oleum là hỗn hợp gồm:
A SO3, H2SO4 B SO3, HNO3 loãng
C SO2, SO3 và H2SO4 đặc D SO2 và H2O
Câu 17: - phân biệt các chất sau đây HCl, NaOH, BaSO4 dùng thuốc thử duy nhất là :
Câu 18: - Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng
dư Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
Câu 19: - Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A Cho sắt sunfua tác dụng với axít clohiđríc B Cho Hiđrô tác dụng với lưu huỳnh.
C Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng D Cho sắt sunfua tác dụng với axít nitric.
Câu 20: - Trong các phương trình hoá học sau, phương trình phản ứng nào sai.
A 3 S + H2SO4đ/n → H2S + 2 SO2 B 2 Fe + 6 Cl2 → 2 FeCl3
C 2 Fe + 3 S→ Fe2S3 D 4 Fe + 6O2 → 2 Fe2O3
Câu 21: - Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
Câu 22: - câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của lưu huỳnh
A lưu huỳnh vừa có tính oxihóa vừa có tính khử
B lưu huỳnh chỉ có tính oxihóa
C kết quả khác
D lưu huỳnh chỉ có tính khử
Câu 23: - thuốc thử để nhận biết iôn SO42- là :
Câu 24: - một hợp chất có thành phần khối lượng là : 35,96% S, 62,6 % O và 1,12 % H Hợp chất có
công thức hóa học là :
A H2SO4 B H2S2O8 C H2S2O3 D H2S2O7
Câu 25: - chất nào sau đây vừa có tính oxihóa vừa có tính khử
Câu 26: - Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực ?
Câu 27: - số oxihóa của lưa huỳnh trong hợp chất H2S2O7 là:
Câu 28: - Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2
bay ra Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?
Câu 29: - Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 30: - Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí
H2 (ở đktc) Giá trị của m là
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 003