Để kiểm tra có phải trang web được load lần đầu tiên hay được postback lại ta dùng thuộc tính gì của lớp Page a.. Dữ liệu trên các control của web form được lưu trữ trong?. Nếu client kh
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LẬP TRÌNH WEB
Câu 1 Tất cả các webform đều thừa kế từ lớp:
a Master Page
b Page Class
c Session Class
d Không có câu nào đúng
Câu 2 Tệp Global.asax được dùng để
a Cài đặt các sự kiện mức ứng dụng (application và mức phiên làm việc (session
b Khai báo các biến và các hàm toàn cục
c Không có tác dụng gì
d Cả 3 đều sai
Câu 3 Tệp Web Usercontrol có đuôi gì?
a .Asmx
b .Ascx
c .Aspx
d .uct
Câu 4 Trong NET Framework, một Web page thuộc không gian tên nào dưới đây?
a System.Web.UI
b System.Windows
c System.Web.UI.Controls
d Cả 3 đều sai
Câu 5 Để kiểm tra có phải trang web được load lần đầu tiên hay được postback lại ta dùng thuộc tính gì của lớp Page
a IsFirstLoad
b IsNewPage
c IsPostBack
d DoPostBack
Câu 6 Dữ liệu trên các control của web form được lưu trữ trong
a Cookie
b Query string
c ViewState
d Session
Câu 7 Validator Control nào không có trong ASP.NET
a RequiredValidator
b CompareValidator
c RangeValidator
d CustomValidator
Trang 2Câu 8 Việc kiểm chứng dữ liệu được thực hiện như thế nào:
a Chỉ kiểm chứng ở phía client sử dụng javascript
b Nếu client không hỗ trợ javascript thì mới thực hiện kiểm chứng trên server
c Kiểm chứng ở client, nếu thành công thì mới kiểm chứng ở server
d Kiểm chứng ở client, nếu thất bại thì mới kiểm chứng ở server
Câu 9 Trong các Validation control, thuộc tính nào dùng để chi control mà nó kiểm chứng
a ControlToCompare
b ControlIDToCompare
c ControlToValidate
d ControlIDToValidate
Câu 10 Các phát biểu nào sau đây là đúng đối với usercontrol
a Các usercontrol được lưu trong file có đuôi là uct
b Một file user control bắt đầu bằng directive <%@ Page >
c Client không thể request trực tiếp Usercontrol mà usercontrol phải được nhúng vào một trang asp.net
d Cả 3 đều đúng
Câu 11 Các user control đều thừa kế từ lớp
a System.Web.UI.Web.UserControl
b System.Web.UI.UserControl
c System.Web.UI.Control
d System.Web.UI.Web.Control
Câu 12 Đối tượng nào dùng để mở kết nối tới một cơ sở dữ liệu SqlServer
a System.Data.SqlClient.Connection
b System.Data.SqlClient.SqlConnection
c System.Data.Sql.Connection
d System.Data.Sql.SqlConnection
Câu 13 Để thực thi một câu lệnh sql select ta sử dụng các phương thức nào của đối tượng SqlCommand
a ExecuteNonQuery
b ExecuteSelect
c ExecuteReader
d ExecuteQuery
Câu 14 Đểđóng kết nối ta sử dụng phương thức nào của lớp SqlConection
a Abandon(.)
b Disponse(.)
c Close(.)
d Exit(.)
Trang 3Câu 15 Phương thức của lớp SqlAdapter dùng đểđiền dữ liệu vào một DatasSet:
a FillDataSet(.)
b Fill(.)
c Load(
d LoadDataSet(.)
Câu 16 Để nạp dữ liệu từ SqlDatareader vào datatable ta làm thế nào:
a reader.Fill(table.;
b table.Load(reader.;
c Dùng vòng lặp đểđọc từng dòng của reader rồi thêm từng dòng vào table
d Cả 3 đều sai
Câu 17 Để binding dữ liệu lên các control thì các bước nào dưới đây là không thể thiếu
a Gán DataMember
b Gán DataSource
c Gọi phương thức Binding
d Gán DataValueField
Câu 18 Thuộc tính nào của lớp Page dùng để kiểm tra xem dữ liệu trên trang web có hợp lệ
hay không
a IsPostBack
b IsValidate
c IsValid
d IsChecked
Câu 19 Control nào dùng để kiểm chứng dữ liệu có nằm trong một dải nào đó hay không
a CompareValidator
b RequiredFieldValidator
c RangeValidator
d RegularExpressionValidator
Câu 20 Để binding dữ liệu lên các control ta dùng phương thức:
a DataBinding(
b DataBind(
c DataBound(
d DataUpdate(
Câu 21 Đối tượng Application sẽ bị hủy khi:
a Tắt trình duyệt
b Quá thời hạn (Timeout
c Tắt IIS
d Không bao giờ bị hủy trừ khi tắt máy server