1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ktra mot tiet C1(DS10)

1 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 27,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng thpt hạ hoà Thời gian: 45 phút - Môn: ToánĐại sốkiểm tra viết chơng iHọ và tên học sinh:...Lớp 10C.. Điểm Lời phê của thầy giáo Đề bài Phần I: Trắc nghiệm2,0 điểm Khoanh vào đáp án

Trang 1

Trờng thpt hạ hoà Thời gian: 45 phút - Môn: Toán(Đại số)kiểm tra viết chơng i

Họ và tên học sinh: Lớp 10C

Điểm Lời phê của thầy giáo

Đề bài Phần I: Trắc nghiệm(2,0 điểm) Khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau: (Từ câu 1 đến câu 4) Câu 1 Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?

Câu 2 Tập X = {1, 0, e} có bao nhiêu tập con chỉ gồm hai phần tử?

Câu 3 Cho tập hợp X = {-3, 1, 2, 3, 4}, và tập Y = {0, 2, 4, 5} Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A/ X ∪ Y = {-3, 0, 1, 2, 3, 4, 5} B/ X ∩ Y = {2, 3, 4}

Câu 4 Số quy tròn đến hàng chục nghìn của số 156547368 là:

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu 5.(2,0điểm): Cho ba mệnh đề M: " ∃ x ∈ R: x(x + 2) > 0"

P: " x ≠ 2 và y ≠ -3", Q: " xy + 3x - 2y - 6 ≠ 0"

a) Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề M và xét tính đúng sai của mệnh đề phủ định đó

b) Lập mệnh đề Q ⇒ P và xét tính đúng sai của nó

Câu 6.(2,0điểm): Cho tập A = {x ∈ R: x ≥ 0}, B = {x ∈ R: -1 ≤ x < 2}

Xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:

a) A ∩ B

b) A\ B

Câu 7 (2,0 điểm):

a) Cho hai tập hợp A = {0, 1, 2, 3, 4}, B = {-1, 0, 3, 5} Hãy xác định các tập hợp:

X = (A ∪ B)\ (A ∩ B) và Y = (A\ B) ∪ (B\ A)

b) Cho đa giác lồi n đỉnh A1A2 An, (n ≥ 5, n ∈ N) Tính số đa giác gồm n - 2 đỉnh từ n đỉnh:

A1, A2, ,An

Câu 8 (2,0 điểm): Biết 11 = 3,3166247

a) Viết số quy tròn của số gần đúng a = 3,3166247 với độ chính xác là 10− 4.

b) Viết gần đúng 11 theo nguyên tắc làm tròn với hai chữ số thập phân và xác định độ chính xác của kết quả tìm đợc

Ngày đăng: 02/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w