1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de ktra h12- tiet 34

4 146 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aViết phương trình mặt phẳng ABC.Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ABC.. bChứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng... aViết phương trình mặt phẳng ABD.Tính khoảng cách từ đ

Trang 1

Hä vµ tªn : kiÓm tra 45 phót- H×nh Häc

Líp :

Câu 1 Viết phương trình mặt phẳng (P) biết : a) (P) đi qua điểm A(4;0;-2) và có véctơ pháp tuyến là n 1  ; 2 ; 5 b)(P) đi qua điểm B(2; 3; 4) và song song với giá của hai vectơ n1 2 ; 1 ; 3 và n2  1 ; 4 ; 2 Câu 2 Trong không gian cho 4 điểm A(1;2;3); B(1;0;-1); C(2;3;1); D(0; 1; 2) a)Viết phương trình mặt phẳng (ABC).Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC) b)Chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng c)Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M( 5; -3;1) và tiếp xúc với mp(ABC) Câu 3 Cho ABC.A’B’C’ là hình lăng trụ đứng( cạnh bên là AA’, BB’, CC’) biết A( 2; 0; 0), B(1;1;2), C(3; -1; 1),điểm A’ thuộc mp(Oyz).Tìm toạ độ các điểm A’,B’ C’ B i l m ài làm ài làm.

Hä vµ tªn : kiÓm tra 45 phót- H×nh Häc

Trang 2

Líp :

Câu 1 Viết phương trình mặt phẳng (P) biết : b) (P) đi qua điểm A(-2;1;3) và có véctơ pháp tuyến là n 4 ; 1 ; 2 b)(P) đi qua điểm B(0; 2; 3) , C( 3 ;-1 ; 5) và vuông góc với mp(Q) : 2x –y +3z +12= 0 Câu 2 Trong không gian cho 4 điểm A(1;2;3); B(1;0;-1); C(2;3;1); D(0; 1; 2) a)Viết phương trình mặt phẳng (ABD).Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABD) b)Chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng c)Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M( -9;2;3) và tiếp xúc với mp(ABD) Câu 3 Cho ABC.A’B’C’ là hình lăng trụ đứng( cạnh bên là AA’, BB’, CC’) biết A( 2; 0; 0), B(1;1;2), C(3; -1; 1),điểm A’ thuộc mp(Oyz).Tìm toạ độ các điểm A’,B’ C’ B i l m ài làm ài làm.

Trang 3

Họ và tên: ……… Kiểm Tra 45 phút

Lớp :12D3

Câu 1 Viết phơng trình mặt phẳng (P) biết :

b) (P) đi qua B( 3;-1; 0) và song song với giá của hai vectơ n   1 (1; 2;3)

n   (3; 1;0) 

Câu 2

Cho 4 điểm A(1;-2;3), B(4; 1; -1), C(0; 2; 1), D(3; 1; -2)

a)Viết phơng trình mặt phẳng (ABC).Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC) b) Chứng minh 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của hình tứ diện.

c) Viết phơng trình mặt cầu (S) tâm I( 3;- 4; 2) và tiếp xúc với mp(ABC).

Câu 3 Viết phơng trình mặt phẳng ( )  đi qua giao tuyến của 2 mặt phẳng (P), (Q) đồng thời

vuông góc với mặt phẳng (R) biết: (P): 2x –y+ 3z +1= 0; (Q): x+ y- z +5 = 0; (R) : 3x- y + 1= 0 Bài Làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Lớp :12D3

Câu 1 Viết phơng trình mặt phẳng (P) biết :

b)(P) đi qua B(1;-1; 2) ,C ( 2; 0;4) và vuông góc với mp( Q): x + 3y – 2z -12 =0

Câu 2

Cho 4 điểm A(4; 2; -3), B(1; 2; 0), C(0; 1; 3), D(-2; 1; 2)

a)Viết phơng trình mặt phẳng (ABC).Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC).

Trang 4

b) Chứng minh 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của hình tứ diện.

c) Viết phơng trình mặt cầu (S) tâm I(-2; 3; 4) và tiếp xúc với mp(ABC).

Câu 3 Viết phơng trình mặt phẳng ( )  đi qua giao tuyến của 2 mặt phẳng (P), (Q) đồng thời

vuông góc với mặt phẳng (R) biết: (P): 2x –y+ 3z +1= 0; (Q): x+ y- z +5 = 0; (R) : 3x- y + 1= 0 Bài Làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 04/07/2014, 18:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w