1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

50 Thuật ngữ tiếng Anh kinh tế

4 481 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

50 Thuật ngữ tiếng Anh kinh tế, tài chính hữu íchHọc từ vựng theo chủ đề là một trong những mẹo học Anh văn giao tiếp cực hữu ích đối với chúng ta.. Business entity concept: Nguyên tắc d

Trang 1

50 Thuật ngữ tiếng Anh kinh tế, tài chính hữu ích

Học từ vựng theo chủ đề là một trong những mẹo học Anh văn giao tiếp cực hữu ích đối với chúng ta Nó sẽ giúp các bạn có thể sử dụng từ vựng trong cùng lĩnh vực một cách hiệu quả hơn Hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu 50 thuật ngữ tiếng Anh kinh tế tài chính nhé Rất hữu ích cho các bạn đanghọc tiếng Anh giao tiếp công việc đó!

Trang 3

1 Break-even point: Điểm hòa vốn

2 Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể

3 Business purchase: Mua lại doanh nghiệp

4 Calls in arrear: Vốn gọi trả sau

5 Capital: Vốn

6 Authorized capital: Vốn điều lệ

7 Called-up capital: Vốn đã gọi

8 Capital expenditure: Chi phí đầu tư

9 Invested capital: Vốn đầu tư

10 Issued capital: Vốn phát hành

11 Uncalled capital: Vốn chưa gọi

12 Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)

13 Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần

14 Carriage: Chi phí vận chuyển

15 Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua

16 Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán

17 Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho

18 Cash book: Sổ tiền mặt

19 Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt

20 Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt

21 Category method: Phương pháp chủng loại

22 Cheques: Sec (chi phiếú)

23 Clock cards: Thẻ bấm giờ

24 Closing an account: Khóa một tài khoản

25 Closing stock: Tồn kho cuối kỳ

26 Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán

27 Company accounts: Kế toán công ty

28 Company Act 1985: Luật công ty năm 1985

29 Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu

30 Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán

31 Conservatism: Nguyên tắc thận trọng

32 Consistency: Nguyên tắc nhất quán

33 Control accounts : Tài khoản kiểm tra

34 Conventions: Quy ước

35 Conversion costs: Chi phí chế biến

36 Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí

37 Cost application: Sự phân bổ chi phí

38 Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử

39 Cost object: Đối tượng tính giá thành

40 Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán

41 Credit balance: Số dư có

42 Credit note: Giấy báo có

Trang 4

43 Credit transfer: Lệnh chi

44 Creditor: Chủ nợ

45 Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy

46 Current accounts: Tài khoản vãng lai

47 Current assets: Tài sản lưu động

48 Curent liabilities: Nợ ngắn hạn

49 Current ratio: Hệ số lưu hoạt

50 Debentures: Trái phiếu, giấy nợ

Ngày đăng: 02/06/2015, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w