Ngọn giáo Câu 4: Trong bài “ Thuật hoài” Phạm Ngũ Lão cảm thấy thẹn khi người đời kể chuyện ai.. Trần Quốc Tuấn C.Trần Quang Khải D.Phạm Ngũ Lão Câu 6: Trong bài “ Cảnh ngày hè” tác giả
Trang 1KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên:………
Câu 1: Ai là tác giả của bài thơ “ Thuật hoài”?
A Trần Quang Khải B Trương Hán Siêu C Trần Quốc Tuấn D Phạm Ngũ Lão
Câu 2: Tình cảm, cảm xúc nào được thể hiện trong bài thơ “ Thuật hoài”?
A Tự hào về khí thế và sức mạnh của quân đội thời Trần B Thẹn vì chưa trả xong nợ công danh
Câu 3: “ Hoành sóc” có nghĩa là gì?
A Cầm ngang ngọn giáo B Vác giáo C.Múa giáo D Ngọn giáo
Câu 4: Trong bài “ Thuật hoài” Phạm Ngũ Lão cảm thấy thẹn khi người đời kể chuyện ai?
Câu 5: Ai là tác gải của bài thơ “ Cảnh ngày hè” ?
A.Nguyễn Trãi B Trần Quốc Tuấn C.Trần Quang Khải D.Phạm Ngũ Lão
Câu 6: Trong bài “ Cảnh ngày hè” tác giả đã cảm nhận cảnh vật bằng những giác quan nào?
Câu 7: Ai là tác giả của bài thơ “Nhàn”?
Câu 8: “ nơi vắng vẻ” mà nhà thơ nhắc tới trong bài thơ “ Nhàn” là một nơi như thế nào?
A.Nơi không có người ở
B Nơi không có người cầu cạnh ta và ta cũng không cầu cạnh người
C Nơi tĩnh tại của thiên nhiên và cũng là nơi thảnh thơi của tâm hồn
D Cả B và C đều đúng
Câu 9: Trong bài thơ “ Nhàn” tác giả xem công danh phú quí như thế nào?
A Là lẽ sống B Là cái không tồn tại thực C là cái nợ phải trả D Là cái tác giả phải đạt được
Câu 10: Bài “ Phú sông Bạch Đằng” là của tác giả nào sau đây?
Câu 1:Ai là tác giả cảu bài thơ “ Thuật hoài”?
A Trần Quang Khải B Trương Hán Siêu C Trần Quốc Tuấn D Phạm Ngũ Lão
Câu 2: Tình cảm, cảm xúc nào được thể hiện trong bài thơ?
A Tự hào về khí thế và sức mạnh của quân đội thời Trần B Thẹn vì chưa trả xong nợ công danh
Câu 3: “ Hoành sóc” có nghĩa là gì?
A Cầm ngang ngọn giáo B Vác giáo C.Múa giáo D Ngọn giáo
Câu 4: Trong bài “ Thuật hoài” Phạm Ngũ Lão cảm thấy thẹn khi người đời kể chuyện ai?
A.Lưu Bị B Gia Cát Lượng C.Quan Công D.Tào Tháo
Câu 5: Ai là tác gải của bài thơ “ Cảnh ngày hè” ?
A Nguyễn Trãi B Trần Quốc Tuấn C.Trần Quang Khải D.Phạm Ngũ Lão
Câu 6: Trong bài “ Cảnh ngày hè” tác giả đã cảm nhận cảnh vật bằng những giác quan nào?
A Khứu giác B thính giác C Thị giác D Tất cả các ý trên
Câu 7: Ai là tác giả của bài thơ “Nhàn”?
A Nguyễn Trãi B Nguyễn Dữ C Nguyễn Bỉnh Khiêm D Phạm Đình Hổ
Câu 8: “ nơi vắng vẻ” mà nhà thơ nhắc tới trong bài thơ “ Nhàn” là một nơi như thế nào?
A.Nơi không có người ở
B Nơi không có người cầu cạnh ta và ta cũng không cầu cạnh người
C Nơi tĩnh tại của thiên nhiên và cũng là nơi thảnh thơi của tâm hồn
D Cả B và C đều đúng
Câu 9: Trong bài thơ “ Nhàn” tác giả xem công danh phú quí như thế nào?
A Là lẽ sống B Là cái không tồn tại thực C là cái nợ phải trả D Là cái tác giả phải đạt được
Câu 10: bài “ Phú sông Bạch Đằng” là của tác giả nào sau đây?
Trang 2Câu 11: Hình tượng các bô lão giữ vai trò gì trong bài “ Phú sông Bạch Đằng” ?
A Là người kể lại và bình luận các chiến tích trên sông Bạch Đằng B Là người giúp việc cho nhân vật “ Khách”
C Là người chèo đò chở nhân vật “ Khách” sang sông D Là người nghe chuyện
Câu 12: Nguyễn trãi có hiệu là gì?
Câu 13: Sau khi thoát khỏi sự giam lỏng của giặc Minh, Nguyễn Trãi theo ai tham gia cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
Câu 14: Trong thơ văn Nguyễn Trãi, tác phẩm nào được gọi là “ Áng thiên cổ hung văn” ?
A Lam Sơn thực lục B Bình Ngô đại cáo C Quân trung từ mệnh tập D Dư địa chí
Câu 15: Trong bài “ Bình Ngô đại cáo”, có câu;
“ Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân Quân điếu phạt trước lo trừ bạo”
“ nhân nghĩa” mà Nguyễn Trãi muốn nhắc đến là:
A Mối quan hệ tốt đẹp giữa người và người dựa trên cơ sở tình thương và đạo lí
B Tiêu trừ tham tàn bạo ngược, bảo đảm cuộc sống yên ổn cho dân
C Tiêu trừ bọn cướp nước, bán nước, mang lại cuộc sống bình yên, hạnh phúc cho nhân dân
D Cả A, B và C đều sai
Câu 16: Trong “ Bình Ngô dại cáo” , độc lập dân tộc dân tộc được xác định dựa trên những yếu tố nào?
A Lãnh thổ, chủ quyền B Lãnh thổ, chủ quyền và văn hiến
C Lãnh thổ, chủ quyền, văn hiến và lịch sử D Lãnh thổ, chủ quyền, văn hiến, lịch sử, phong tục tập quán
Câu 17: Yêu cầu đầu tiên và cũng là yêu cấu quan trọng nhất của văn bản thuyết minh là:
A Tính chuẩn xác B Tính hấp dẫn C.Tính sinh động D Tính khách quan
Câu 18: Tiếng Việt được xác định thuộc họ ngôn ngữ gì?
Câu 19: Tác giả biên soạn “ Đại Việt” sử kí toàn thư:
Câu 20: Câu nói “ tên loạn thần là từ đứa con bất hiếu mà ra” chỉ về:
A Hưng Vũ Vương B Hưng Nhượng Vương Quốc Tảng C Chu Vũ Vương D An Sinh Vương
Câu 11: Hình tượng các bô lão giữ vai trò gì trong bài “ Phú sông Bạch Đằng” ?
A Là người kể lại và bình luận các chiến tích trên sông Bạch Đằng B Là người giúp việc cho nhân vật “ Khách”
C Là người chèo đò chở nhân vật “ Khách” sang sông D Là người nghe chuyện
Câu 12: Nguyễn trãi có hiệu là gì?
Câu 13: Sau khi thoát khỏi sự giam lỏng của giặc Minh, Nguyễn Trãi theo ai tham gia cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
Câu 14: Trong thơ văn Nguyễn Trãi, tác phẩm nào được gọi là “ Áng thiên cổ hung văn” ?
A Lam Sơn thực lục B Bình Ngô đại cáo C Quân trung từ mệnh tập D Dư địa chí
Câu 15: Trong bài “ Bình Ngô đại cáo”, có câu;
“ Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân Quân điếu phạt trước lo trừ bạo”
“ nhân nghĩa” mà Nguyễn Trãi muốn nhắc đến là:
A Mối quan hệ tốt đẹp giữa người và người dựa trên cơ sở tình thương và đạo lí
B Tiêu trừ tham tàn bạo ngược, bảo đảm cuộc sống yên ổn cho dân
C Tiêu trừ bọn cướp nước, bán nước, mang lại cuộc sống bình yên, hạnh phúc cho nhân dân
D Cả A, B và C đều sai
Câu 16: Trong “ Bình Ngô dại cáo” , độc lập dân tộc dân tộc được xác định dựa trên những yếu tố nào?
A Lãnh thổ, chủ quyền B Lãnh thổ, chủ quyền và văn hiến
C Lãnh thổ, chủ quyền, văn hiến và lịch sử D Lãnh thổ, chủ quyền, văn hiến, lịch sử, phong tục tập quán
Câu 17: Yêu cầu đầu tiên và cũng là yêu cấu quan trọng nhất của văn bản thuyết minh là:
A Tính chuẩn xác B Tính hấp dẫn C.Tính sinh động D Tính khách quan
Câu 18: Tiếng Việt được xác định thuộc họ ngôn ngữ gì?
Câu 19: Tác giả biên soạn “ Đại Việt” sử kí toàn thư:
Câu 20: Câu nói “ tên loạn thần là từ đúa con bất hiếu mà ra” chỉ về:
A Hưng Vũ Vương B Hưng Nhượng Vương Quốc Tảng C Chu Vũ Vương D An Sinh Vương
Trang 3KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên:………
Câu 1: Ai là tác giả của bài thơ “ Thuật hoài”?
A Trần Quang Khải B Trương Hán Siêu C Trần Quốc Tuấn D Phạm Ngũ Lão
Câu 2: Tình cảm, cảm xúc nào được thể hiện trong bài thơ “ Thuật hoài”?
A Tự hào về khí thế và sức mạnh của quân đội thời Trần B Thẹn vì chưa trả xong nợ công danh
Câu 3: “ Hoành sóc” có nghĩa là gì?
A Cầm ngang ngọn giáo B Vác giáo C.Múa giáo D Ngọn giáo
Câu 4: Trong bài “ Thuật hoài” Phạm Ngũ Lão cảm thấy thẹn khi người đời kể chuyện ai?
Câu 5: Ai là tác gải của bài thơ “ Cảnh ngày hè” ?
A.Nguyễn Trãi B Trần Quốc Tuấn C.Trần Quang Khải D.Phạm Ngũ Lão
Câu 6: Trong bài “ Cảnh ngày hè” tác giả đã cảm nhận cảnh vật bằng những giác quan nào?
Câu 7: Ai là tác giả của bài thơ “Nhàn”?
Câu 8: “ nơi vắng vẻ” mà nhà thơ nhắc tới trong bài thơ “ Nhàn” là một nơi như thế nào?
A.Nơi không có người ở
B Nơi không có người cầu cạnh ta và ta cũng không cầu cạnh người
C Nơi tĩnh tại của thiên nhiên và cũng là nơi thảnh thơi của tâm hồn
D Cả B và C đều đúng
Câu 9: Trong bài thơ “ Nhàn” tác giả xem công danh phú quí như thế nào?
A Là lẽ sống B Là cái không tồn tại thực C là cái nợ phải trả D Là cái tác giả phải đạt được
Câu 10: Bài “ Phú sông Bạch Đằng” là của tác giả nào sau đây?
Câu 1:Ai là tác giả cảu bài thơ “ Thuật hoài”?
A Trần Quang Khải B Trương Hán Siêu C Trần Quốc Tuấn D Phạm Ngũ Lão
Câu 2: Tình cảm, cảm xúc nào được thể hiện trong bài thơ?
A Tự hào về khí thế và sức mạnh của quân đội thời Trần B Thẹn vì chưa trả xong nợ công danh
Câu 3: “ Hoành sóc” có nghĩa là gì?
A Cầm ngang ngọn giáo B Vác giáo C.Múa giáo D Ngọn giáo
Câu 4: Trong bài “ Thuật hoài” Phạm Ngũ Lão cảm thấy thẹn khi người đời kể chuyện ai?
A.Lưu Bị B Gia Cát Lượng C.Quan Công D.Tào Tháo
Câu 5: Ai là tác gải của bài thơ “ Cảnh ngày hè” ?
A Nguyễn Trãi B Trần Quốc Tuấn C.Trần Quang Khải D.Phạm Ngũ Lão
Câu 6: Trong bài “ Cảnh ngày hè” tác giả đã cảm nhận cảnh vật bằng những giác quan nào?
A Khứu giác B thính giác C Thị giác D Tất cả các ý trên
Câu 7: Ai là tác giả của bài thơ “Nhàn”?
A Nguyễn Trãi B Nguyễn Dữ C Nguyễn Bỉnh Khiêm D Phạm Đình Hổ
Câu 8: “ nơi vắng vẻ” mà nhà thơ nhắc tới trong bài thơ “ Nhàn” là một nơi như thế nào?
A.Nơi không có người ở
B Nơi không có người cầu cạnh ta và ta cũng không cầu cạnh người
C Nơi tĩnh tại của thiên nhiên và cũng là nơi thảnh thơi của tâm hồn
D Cả B và C đều đúng
Câu 9: Trong bài thơ “ Nhàn” tác giả xem công danh phú quí như thế nào?
A Là lẽ sống B Là cái không tồn tại thực C là cái nợ phải trả D Là cái tác giả phải đạt được
Câu 10: bài “ Phú sông Bạch Đằng” là của tác giả nào sau đây?
Câu 11: Hình tượng các bô lão giữ vai trò gì trong bài “ Phú sông Bạch Đằng” ?
Trang 4A Là người kể lại và bình luận các chiến tích trên sông Bạch Đằng B Là người giúp việc cho nhân vật “ Khách”
C Là người chèo đò chở nhân vật “ Khách” sang sông D Là người nghe chuyện
Câu 12: Nguyễn trãi có hiệu là gì?
Câu 13: Sau khi thoát khỏi sự giam lỏng của giặc Minh, Nguyễn Trãi theo ai tham gia cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
Câu 14: Trong thơ văn Nguyễn Trãi, tác phẩm nào được gọi là “ Áng thiên cổ hung văn” ?
A Lam Sơn thực lục B Bình Ngô đại cáo C Quân trung từ mệnh tập D Dư địa chí
Câu 15: Trong bài “ Bình Ngô đại cáo”, có câu;
“ Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân Quân điếu phạt trước lo trừ bạo”
“ nhân nghĩa” mà Nguyễn Trãi muốn nhắc đến là:
A Mối quan hệ tốt đẹp giữa người và người dựa trên cơ sở tình thương và đạo lí
B Tiêu trừ tham tàn bạo ngược, bảo đảm cuộc sống yên ổn cho dân
C Tiêu trừ bọn cướp nước, bán nước, mang lại cuộc sống bình yên, hạnh phúc cho nhân dân
D Cả A, B và C đều sai
Câu 16: Trong “ Bình Ngô dại cáo” , độc lập dân tộc dân tộc được xác định dựa trên những yếu tố nào?
A Lãnh thổ, chủ quyền B Lãnh thổ, chủ quyền và văn hiến
C Lãnh thổ, chủ quyền, văn hiến và lịch sử D Lãnh thổ, chủ quyền, văn hiến, lịch sử, phong tục tập quán
Câu 17: Yêu cầu đầu tiên và cũng là yêu cấu quan trọng nhất của văn bản thuyết minh là:
A Tính chuẩn xác B Tính hấp dẫn C.Tính sinh động D Tính khách quan
Câu 18: Tiếng Việt được xác định thuộc họ ngôn ngữ gì?
Câu 19: Tác giả biên soạn “ Đại Việt” sử kí toàn thư:
Câu 20: Câu nói “ tên loạn thần là từ đứa con bất hiếu mà ra” chỉ về:
A Hưng Vũ Vương B Hưng Nhượng Vương Quốc Tảng C Chu Vũ Vương D An Sinh Vương
Câu 11: Hình tượng các bô lão giữ vai trò gì trong bài “ Phú sông Bạch Đằng” ?
A Là người kể lại và bình luận các chiến tích trên sông Bạch Đằng B Là người giúp việc cho nhân vật “ Khách”
C Là người chèo đò chở nhân vật “ Khách” sang sông D Là người nghe chuyện
Câu 12: Nguyễn trãi có hiệu là gì?
Câu 13: Sau khi thoát khỏi sự giam lỏng của giặc Minh, Nguyễn Trãi theo ai tham gia cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
Câu 14: Trong thơ văn Nguyễn Trãi, tác phẩm nào được gọi là “ Áng thiên cổ hung văn” ?
A Lam Sơn thực lục B Bình Ngô đại cáo C Quân trung từ mệnh tập D Dư địa chí
Câu 15: Trong bài “ Bình Ngô đại cáo”, có câu;
“ Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân Quân điếu phạt trước lo trừ bạo”
“ nhân nghĩa” mà Nguyễn Trãi muốn nhắc đến là:
A Mối quan hệ tốt đẹp giữa người và người dựa trên cơ sở tình thương và đạo lí
B Tiêu trừ tham tàn bạo ngược, bảo đảm cuộc sống yên ổn cho dân
C Tiêu trừ bọn cướp nước, bán nước, mang lại cuộc sống bình yên, hạnh phúc cho nhân dân
D Cả A, B và C đều sai
Câu 16: Trong “ Bình Ngô dại cáo” , độc lập dân tộc dân tộc được xác định dựa trên những yếu tố nào?
A Lãnh thổ, chủ quyền B Lãnh thổ, chủ quyền và văn hiến
C Lãnh thổ, chủ quyền, văn hiến và lịch sử D Lãnh thổ, chủ quyền, văn hiến, lịch sử, phong tục tập quán
Câu 17: Yêu cầu đầu tiên và cũng là yêu cấu quan trọng nhất của văn bản thuyết minh là:
A Tính chuẩn xác B Tính hấp dẫn C.Tính sinh động D Tính khách quan
Câu 18: Tiếng Việt được xác định thuộc họ ngôn ngữ gì?
Câu 19: Tác giả biên soạn “ Đại Việt” sử kí toàn thư:
Câu 20: Câu nói “ tên loạn thần là từ đúa con bất hiếu mà ra” chỉ về:
A Hưng Vũ Vương B Hưng Nhượng Vương Quốc Tảng C Chu Vũ Vương D An Sinh Vương