1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So phuc on thi TN THPT 2010-2011

2 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề : SỐ PHỨC A.SỐ PHỨC VÀ CÁC CÁC PHÉP TOÁN CỦA SỐ PHỨC 1/ Công thức về số phức Cho hai số phức a+bi và à c+di.. Bài tậphọc sinh làm tất cả bài tập ở SGK và SBT Dạng 1: Các phép toán

Trang 1

Chủ đề : SỐ PHỨC A.SỐ PHỨC VÀ CÁC CÁC PHÉP TOÁN CỦA SỐ PHỨC 1/ Công thức về số phức

Cho hai số phức a+bi và à c+di

1) a+bi = c+di  a = c; b = d

2) môđun số phứcz = + a bi = a2+ b2

3) số phức liên hợp z = a+bi là z = a − bi * z+z = 2a; z.z= z2= a2+ b2

4) (a+bi ) +( c+di) = (a+c)+(b+d)i

5) (a+bi ) −( c+di) = (a−c)+(b−d)i

6) ) (a+bi )( c+di) = (ac − bd)+(ad+bc)i

7) z =

[(ac+bd)+(ad-bc)i]

+

=

2 Bài tập(học sinh làm tất cả bài tập ở SGK và SBT)

Dạng 1: Các phép toán về số phức

1/ Thực hiện các phép toán sau:

a (2 - i) + 1 2i

3−

  b ( ) 2 5

    d

4 +5 − − +4 5 + − −5

2/ Thực hiện các phép tính sau:

a (2 - 3i)(3 + i) b (3 + 4i)2 b

3 1 3i

2−

3/ Thực hiện các phép tính sau:

a 1 i

2 i

+

2 3i

4 5i

3

2 3i

4 i 2 2i

+

4/ Cho số phức z= 3 1

i

− Tìm z , z2, z3, 1+ z +z2

5/Tìm phần thực ,phần ảo của số phức

a/ z=(2-i)3 b/z= 2 1

1

− + 6/Tìm số nghịch đảo của số phức z=3+4i

7/Tìm số phức z thỏa mãn đẳng thức : iz+2-i=0

8/Tìm các số thực x,y thỏa mãn điều kiện:

a/x+2i=5+iy b/(x+1)+3(y-1)i=5-6i

9/Cho hai số phức z1=1+2i và z2=2-3i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1-2z2.(TN 2010) Dạng 2: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện cho trước (Bài tập ở SGK+SBT) 1/ Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn:

a z+ = 3 1 b z+ = − −i z 2 3i

2/ Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn:

a z < 1 b/ z− ≤ i 1 c/ z− − < 1 i 1

Trang 2

B.PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC 1/ Căn bậc hai của số thực âm :Căn bậc hai của số thực âm a là : i a± 2/ Giải phương trình bậc 2

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a,b,c∈R,a ≠ 0) với ∆ = b2 − 4ac Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 x2 b

2a

= = − (nghiệm thực)

Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm thực: x b

2a

− ± ∆

=

Nếu ∆ < 0 thì phương trình có hai nghiệm phức x b i

2a

− ± ∆

=

Ví dụ: Giải phương trình 2−4x 7 0+ = trên tập số phức

Giải: ∆ = − =' 3 3i2 nên ∆ =' i 3

Phương trình có hai nghiệm : x1= −2 i 3 , x2= +2 i 3

(Học sinh làm lại các bài tập ở sgk và sbt) 3/Bài tập:Giải các phương trình trên tập số phức:

1 x2−6x+29= 0

2 x2+ + = x 1 0

3 x2−2x+ = 5 0

4 8z2−4z+ = (TN 2009) 1 0

5 2z2+6z+ = 5 0

6 z2+4z+ = 5 0

7 z2+2x+ = 2 0

8 3x2−4x+ = 6 0

9 z2−5z+ = 8 0

Ngày đăng: 02/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w