MỤC TIÊU: - Củng cố việc nắm vững các kiến thức về phân số: So sánh phân số; cộng, trừ, nhân, chia phân số; tính chất của phép cộng, phépnhân phân số.. - Có kỹ giải một số dạng toán: thự
Trang 1Ngày soạn: 3/4/2011 Ngày giảng :4/4/2011
I MỤC TIÊU:
- Củng cố việc nắm vững các kiến thức về phân số: So sánh phân số; cộng, trừ, nhân, chia phân số; tính chất của phép cộng, phépnhân phân số
- Có kỹ giải một số dạng toán: thực hiên phép tính; tìm x; tính nhanh
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán; tính trung thực
II PHƯƠNG TIỆN:
GV: Đề kiểm tra III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.
Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến hành bài mới:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TÊN BÀI NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG
Phép cộng,T/C của phép
cộng các phân số
TỔNG
B.ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2Họ và tên : Kiểm tra 45 phút
Môn :số
I.TRẮC NGHIỆM (4Điểm)
Em hãy khoanh tròn chữ cái a, b, c, d,… trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
1 Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?
a.0, 25
3
4
4,7
2 Số đối của phân số 5
6
−
là?
a.6
5
5
6
−
3.Số nghịch đảo của phân số 4
7
−
là?
a.7
4
4.Khi rút gọn phân số 6
12
−
ta được?
a 1
2
−
b.1
4
−
5.Hai phân số 1
2=
6
x
khi:
6.Tích 3
4 5
4= ?
a.15
16
−
c.8
16
7.Hiệu 2
9- 7
9 = ?
a 5
9
−
81
−
8 Tổng 8
15 + 7
15 = ?
15
II.TỰ LUẬN (6Điểm):
Câu 1 (4đ) thực hiện phép tính
a/ 4
11+ 3 7
2 11 +
=
Trang 3b/ 1
4 - 2
3
−
=
c/ 9
14 7
6=
d/ 5
6
−
: 25
12 =
Câu 2 (2đ) tìm số nguyên x, biết:
a/1. 5
6 x= 12
b/ 4: 16
7 x=
Trang 4ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM (4Đ)
II.TỰ LUẬN (6Đ):
Câu 1 a/114 + 32 11+ 7 = (4 7) 3
11 11 + + 2=1 3 2 3 5
+ = + = b/ 14 - −32 =12 123 + 8 =1112
c/ 149 76= 14.69.7 =2.23.1= 34 d/ −65: 1225= 5 12. ( 5).12 ( 1).2 2
− = − = − = −
Câu 2 a/1. 5
7 x=
5 1:
12 6
7
x=
12 1
7.16
x=