1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 Đề thi HSG 9 kèm Đáp án

17 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 769,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một điểm C thay đổi trên tia đối của tia AB.. Vẽ các tiếp tuyến CD; CE với đường tròn tâm O D; E là các tiếp điểm và E nằm trong đường tròn tâm O'.. Chứng minh rằng: a MI.BE BI.AE= b

Trang 1

Đề 1:

C©u 1( 5 ®iÓm):Giải các phương trình sau

a) x 1 x+ = 2 −1

b) 3 2−x + x−1 =1

Giải:

a)

2

2

2

− ≥

x= − 1hoặc

2

5

1 +

=

x

b) ĐK:x≥ 1;Đặt

=

=

1

2 3

x v

x u

Khi đó ta có:

=

=

=

=

=

=

= +

= +

3 2 0 1 1 0

1

1 2 3

v u v u v u

v u

v u

Trở lại cách đặt ta được:

=

=

1

0

v

u

2 1

1

0 2

3

=

=

=

x

x

2/ ⇔

=

= 0

1

v

u

1 0

1

1 2

3

=

=

=

x x

=

=

3

2

v

u

10 3

1

2 2

3

=

=

=

x x

Câu 2

a)T×m m sao cho ph¬ng tr×nh

2x m 2x 1 2m 4 0− − + − = cã 2 nghiÖm ph©n biÖt

b)Tìm tất cả các số dương x,y,z thoả mãn:



= + +

≤ + +

3 9 4 1

12

z y x

z y x

Giải:

a)HD: §K : x 1

2

≥ §Æt t = 2x 1 t 0 − ( ≥ ) => − t 2 mt 2m 3 0(*) + − =

§Ó pt cã 2 nghiÖm ph©n biÖt th× pt(*) cã 2 nghiÖm ph©n biÖt t 1 ; t 2 tho¶ m·n t1 > ≥ t2 0

Trang 2

m 6

m 2

3

  >

 <

∆ = − + >   >

⇔ = − ≥ ⇔ ≥ ⇔

 ≤ <



b) Từ giả thiết ta suy ra 6

4

9 4

1 + + + x+y+z

z y

4

1 2 4

1

=

x

x

4

4 + y

4

9 + z

z

4

9 4 1

≥ + + + + + x y z

z y

Do vậy để (1) xảy ra thì ta phải có: 6

4

9 4

1 + + + x+y+z =

z y



=

=

=



=

=

=

6 4 2

4 9 4

1

z y x

z z

y y

x x

C©u 3: Cho 3 số d¬ng x,y,z tho¶ m·n ®iÒu kiÖn xy+ yz + zx = 1 TÝnh tæng:

( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2)

HD: Ta cã 1+ x 2 = xy+ yz + zx + x 2 = x(x+y) + z(x+y) = (x + y)(x + z)

T¬ng tù 1 + y 2 = (y + x)(y + z)

1 + z 2 = (z + x)(z + y)

=> S = ( )2 ( )2 ( )2 ( )

x y z + + y z x + + z x y + = 2 xy yz xz + + = 2

C©u 4 Tõ ®iÓm K n»m ngoµi (0) vÏ 2 tiÕp tuyÕn KA, KC víi (O) ( A,C lµ 2 tiÕp

®iÓm) vµ c¸t tuyÕn KBD (B n»m gi÷a K vµ D) Gäi M lµ gi¸o ®iÓm cña AC vµ KO a.c/m: KA2 = KM.KO

b.c/m tøgi¸c BMOD néi tiÕp

c) Chøng minh MA lµ tia ph©n gi¸c cña ·BMD

d.Gäi F lµ giao ®iÓm cña BM víi (O) c/m: DF //AC

Giải :

b Ta c/m: BMK KDO· = ·

+.c/m: KA 2 = KB.KD

Mµ KA 2 = KM.KO (cmt)

=> KB KO

KM = KD mµ ·BKM chung

Trang 3

=> V BKM ~ OKD(c.g.c) V

=> BMK KDOã = ã => tứ giác BMOD nội tiếp

c) tứ giác BMOD nội tiếp

=>Dà1 =Mà 4 ( 2góc nội tiếp chắn 2 cung bằng nhau: BO DOằ =ằ )

Mà Dà1 =Mà1 (cmt) => Mà1 = Mà 4

Mà à à à à ( 0) à à

M + M = M + M = 90 => M = M => MA là tia phân giác của ãBMD

Vì MA là tia phân giác của ãBMD => à 2 1ã

2

= (2)

F$ 1BODã

2

= (gnt và góc ở tâm cùng chắn cung BD) (3)

Từ 1,2,3 => F M$ à = 2 mà 2 góc ở vị trí đồng vị => DF//AC

Do BMK KDOã = ã => BMA HODã = ã (2) (vì cùng phụ với 2 góc bằng nhau)

Từ (1) và (2) => BMA BFDã = ã mà 2 góc ở vị trí đồng vị => DF//AC

Bài 5

Cho số thực m, n, p thỏa món :

2

2

Tỡm giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức : B = m + n + p

2

1 2

m

⇔ … ⇔ ( m + n + p )2 + (m – p)2 + (n – p)2 = 2

⇔ (m – p)2 + (n – p)2 = 2 - ( m + n + p )2

⇔ (m – p)2 + (n – p)2 = 2 – B2

vế trỏi khụng õm ⇒ 2 – B2 ≥ 0 ⇒ B2 ≤ 2 ⇔ − 2 ≤ ≤B 2

dấu bằng ⇔ m = n = p thay vào (1) ta cú m = n = p = 2

3

±

⇒ Max B = 2 khi m = n = p = 2

3 Min B = − 2 khi m = n = p = 2

3

Đề 2:

Cõu 1. a) Cho hàm số f (x) (x= 3+12x 31)− 2010

Tớnh f (a)tại a = 316 8 5− + 316 8 5+

b) Tỡm cỏc nghiệm nguyờn của phương trỡnh: 5(x2+xy y ) 7(x 2y)+ 2 = +

Trang 4

Giải:

a) 3 3

16 8 5 16 8 5

a3 = 32 3 (16 8 5)(16 8 5).( 16 8 5 + 3 − + 3 − + 3 16 8 5 ) +

⇒ 3

32 3.( 4).

a3 = 32 12 − aa3 + 12a− 32 0 = ⇒a3 + 12a− = 31 1 ⇒ f a( ) 1 = 2010 = 1 b) 5(x2 +xy y+ 2 ) 7( = x+ 2 )y (1)

⇒ 7(x+ 2 ) 5y M ⇒ (x+ 2 ) 5y M Đặt x+ 2y= 5t (2) (t Z∈ )

(1) trở thành x2 +xy y+ 2 = 7t (3)

Từ (2) ⇒ x= − 5t 2y thay vào (3) ta được 3y2 − 15ty+ 25t2 − = 7t 0 (*)

2

84t 75t

∆ = −

Để (*) có nghiệm 2

0 84t 75t 0

⇔ ∆ ≥ ⇔ − ≥

0 28

25

t

⇔ ≤ ≤

t Z∈ ⇒ =t 0 hoặc t= 1 Thay vào (*)

Với t= 0 ⇒ =y1 0 ⇒ =x1 0

Với t = 1 2 2

= ⇒ = −

⇒  = ⇒ =

Câu 2

a) Giải phương trình: x2 = x3−x2 + x2 −x

b) Giải hệ phương trình:

2

1 1 1

2

4

xy z

 + + =





Giải:

a) ĐK x= 0 hoặc x≥ 1 Với x= 0 thoã mãn phương trình

Với x≥ 1 Ta có 3 2 2 1 2

( 1) ( 1)

2

xx = x x− ≤ x + −x

2

x − =x xxx − +xx3 −x2 + x2 − ≤x x2

Dấu "=" Xẩy ra

2

2

1 1

 = −

⇔  − =



2

2

1

1

 = −

⇔ ⇒ + = −

= +

 Vô lý Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x= 0

b)

Trang 5

1 1 1

2 (1) ( )

2 1

4 (2)

I

xy z

 + + =



 − =



ĐK x y z; ; ≠ 0

Từ (1) 2 2 2

1 1 1 2 2 2

4

⇒ + + + + + =

Thế vào (2) ta được:

2 1 1 1 1 2 2 2

xyz = x + y +z +xy+ xz+ yz 12 12 22 2 2 0

⇔ + + + + =

⇔ + + + + + =

2 2

1 1 1 1

0

 

 

⇔ + ÷ + + ÷ =

   

1 1

0

1 1

0

x z

y z

 + =



 + =



Thay vào hệ (I) ta được: ( ; ; ) ( ; ;1 1 1) ( )

2 2 2

Câu 3

Cho x; y; z là các số thực dương thoả mãn: xyz = 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 13 3 13 3 13

A

Giải: Ta có 2

(x y) − ≥ 0 ∀ x; y ⇔x2 − +xy y2 ≥xy Mà x; y > 0 =>x+y>0

Ta có: x 3 + y 3 = (x + y)(x 2 - xy + y 2 ) ⇒ x 3 + y 3 ≥ (x + y)xy

⇒ x 3 + y 3 +1 = x 3 + y 3 +xyz ≥ (x + y)xy + xyz

⇒ x 3 + y 3 + 1 ≥ xy(x + y + z) > 0 Tương tự: y 3 + z 3 + 1 ≥ yz(x + y + z) > 0

z 3 + x 3 + 1 ≥ zx(x + y + z) > 0

A

xyz(x y z)

+ +

+ +

1

xyz

≤ = Vậy giá trị lớn nhất của A là 1 ⇔ x = y = z = 1

Câu 4

Cho hai đường tròn (O; R) và (O'; R') cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B Từ một điểm C thay đổi trên tia đối của tia AB Vẽ các tiếp tuyến CD; CE với đường tròn tâm O (D; E là các tiếp điểm và E nằm trong đường tròn tâm O') Hai đường thẳng AD

và AE cắt đường tròn tâm O' lần lượt tại M và N (M và N khác với điểm A) Đường thẳng DE cắt MN tại I Chứng minh rằng:

a) MI.BE BI.AE=

b) Khi điểm C thay đổi thì đường thẳng DE luôn đi qua một điểm cố định

Giải:

Trang 6

N

Q

H

K

I

M D

E

B

A

O

O' C

a) Ta có: BDE BAE· =· (cùng chắn cung BE của đường tròn tâm O)

·BAE BMN=· (cùng chắn cung BN của đường tròn tâm O') ⇒ BDE BMN· =·

hay BDI BMN· =· ⇒ BDMI là tứ giác nội tiếp ⇒ MDI MBI· =· (cùng chắn cung MI)

mà MDI ABE· = · (cùng chắn cung AE của đường tròn tâm O) ⇒ ABE MBI· =·

mặt khác BMI BAE· =· (chứng minh trên) ⇒∆ MBI ~ ∆ ABE (g.g)

AE = BE⇔ MI.BE = BI.AE

b) Gọi Q là giao điểm của CO và DE ⇒ OC ⊥ DE tại Q

⇒∆ OCD vuông tại D có DQ là đường cao ⇒ OQ.OC = OD 2 = R 2 (1)

Gọi K giao điểm của hai đường thẳng OO' và DE; H là giao điểm của AB và OO' ⇒ OO' ⊥

AB tại H Xét ∆ KQO và ∆ CHO có Q H 90 ;Oµ = =µ 0 µ chung

⇒∆ KQO ~ ∆ CHO (g.g)

Từ (1) và (2)

2

OH

⇒ = ⇒ = Vì OH cố định và R không đổi

OK không đổi K cố định

Câu 5

Trang 7

Cho tam giỏc ABC vuụng cõn tại A, trung tuyến AD Điểm M di động trờn đoạn

AD Gọi N và P lần lượt là hỡnh chiếu của điểm M trờn AB và AC Vẽ NH⊥PD tại H Xỏc định vị trớ của điểm M để tam giỏc AHB cú diện tớch lớn nhất

Giải:

O

A

H'

H

E

P N

B

M

∆ ABC vuụng cõn tại A ⇒ AD là phõn giỏc gúc A và AD ⊥ BC ⇒ D ∈ (O; AB/2)

Ta cú ANMP là hỡnh vuụng (hỡnh chữ nhật cú AM là phõn giỏc)

⇒ tứ giỏc ANMP nội tiếp đường trũn đường kớnh NP

mà ãNHP 90= 0 ⇒H thuộc đường trũn đường kớnh NP ⇒ AHN AMN 45ã = ã = 0 (1)

Kẻ Bx ⊥ AB cắt đường thẳng PD tại E

tứ giỏc BNHE nội tiếp đường trũn đường kớnh NE

Mặt khỏc ∆ BED = ∆ CDP (g.c.g) ⇒ BE = PC

mà PC = BN ⇒ BN = BE ⇒∆ BNE vuụng cõn tại B ⇒ NEB 45ã = 0 mà NHB NEBã =ã (cựng chắn cung BN) ⇒ ãNHB 45= 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra AHB 90ã = 0 ⇒ H ∈ (O; AB/2) gọi H' là hỡnh chiếu của H trờn AB

HH '.AB

2

⇒ = ⇒ lớn nhất ⇔ HH' lớn nhất

mà HH' ≤ OD = AB/2 (do H; D cựng thuộc đường trũn đường kớnh AB và OD ⊥ AB)

Dấu "=" xẩy ra ⇔ H ≡ D ⇔ M ≡ D

Đề 3:

Bài 1:

Cho phơng trình x 4 + 2mx 2 + 4 =0 Tìm giá trị của tham số m để phơng trình có 4 nghiệm phân biệt x 1 , x 2 , x 3 , x 4 thỏa mãn

x 1 + x 2 + x 3 + x 4 = 32

Giải:

Phơng trình x 4 + 2mx 2 + 4 =0 (1) Đặt t = x 2

Phơng trình (1) trở thành: t 2 + 2mt +4 =0 (2)

Trang 8

Phơng trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phơng trình (2) có 2 nghiệm dơng phân biệt t 1 , t 2

2

1 2

1 2

4 0

m

t t

∆ = − >

⇔ + = − > ⇔ < −

 = >

Khi đó phơng trình (1) có 4 nghiệm là x 1,2 = ± t1; x3,4 = ± t2

Và x 1 + x 2 + x 3 + x 4 = 2 (t 1 + t 2 )

= 2[(t 1 + t 2 ) 2 - 2 t 1 t 2 ]

= 2[(-2m) 2 -2.4]

= 8m 2 - 16

Từ giả thiết ta có 8m 2 - 16 = 32 ⇔ = −m 6 ; m= 6 (loại).

Vậy giá trị cần tìm của m là: m= − 6

Bài 2:

Giải hệ phơng trình

Giải:

Hệ phơng trình:

4 0 ( 1) 2 5 2 0

4 0 ( 2)( 2 1) 0

4 0

2 0

4 0

2 1 0

4 0 1

1

4

x=

5 va

13

5

y x

x

y

x

y

 + − − + + =

+ + + − =



 − + − + − =

⇔  + + + − =



+ − − + =

⇔  + + + − =

 + − = 

 + + + − =

⇔  − + = 



 + + + − =

=

 =

⇔ = −



 = −



1 y=1



Vậy hệ phơng trình có 2 nghiệm: (1; 1); 4; -13

5 5

− 

Bài 3:

Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn đẳng thức

x 2 + xy + y 2 = x 2 y 2

Giải: *Với  x ≥ 2 và  y ≥ 2 ta có:

4 4

 ≥



4 0

 + − − + + =

 + + + − =



Trang 9

⇒ x 2 y 2 ≥ 2 (x 2 + y 2 ) = x 2 + y 2 +x 2 + y 2 ≥ x 2 + y 2 + 2  xy  > x 2 + y 2 + xy

* Vậy  x ≤ 2 hoặc  y  ≤ 2

- Với x =2 thay vào phơng trình ta đợc 4 + 2y + y 2 = 4y 2

hay 3y 2 -2y -4 =0 ⇒ Phơng trình không có nghiệm nguyên

- Với x =-2 thay vào phơng trình ta đợc 4 - 2y + y 2 = 4y 2

hay 3y 2 +2y -4 =0 ⇒ Phơng trình không có nghiệm nguyên

- Với x =1 thay vào phơng trình ta đợc 1 + y + y 2 = y 2

hay y = -1

- Với x =-1 thay vào phơng trình ta đợc 1 - y + y 2 = y 2

hay 1- y = 0 ⇒ y =1

- Với x = 0 thay vào phơng trình ta đợc y =0

Thử lại ta đợc phơng trình có 3 nghiệm nguyên (x, y) là:

(0; 0); (1, -1); (-1, 1)

Bài :

Số thực x thay đổi và thỏa mãn điều kiện x 2 + (3 -x) 2 ≥ 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = x 4 + (3-x) 4 + 6x 2 (3-x) 2 Giải: Đặt y =3-x bài toán đã cho trở thành: tìm GTNN của biểu thức: P= x 4 + y 4 + 6x 2 y 2 trong đó x, y là các số thực thay đổi thỏa mãn:

3

5

x y

+ =

 + ≥

Từ các hệ thức trên ta có:

2 9

5

 + + =

+ ≥

2 + y 2 ) + 4(x 2 + y 2 + 2xy) ≥ 5 + 4.9 =41

⇒ 5(x 2 + y 2 ) + 4(2xy) ≥ 41

Mặt khác 16 (x 2 + y 2 ) 2 + 25(2xy) 2 ≥ 40(x 2 + y 2 )(2xy) (1)

Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ 4 (x 2 + y 2 ) =5(2xy)

Cộng hai vế của (1) với 25 (x 2 + y 2 ) 2 + 16(2xy) 2 ta đợc:

41[ (x 2 + y 2 ) 2 + (2xy) 2 ] ≥ [5(x 2 + y 2 ) + 4(2xy)] 2 ≥ 41 2

hay (x 2 + y 2 ) 2 + (2xy) 2 ≥ 41 ⇔ x 4 + y 4 +6x 2 y 2 ≥ 41

Đẳng thức xảy ra

2 2

3

( ; ) (1; 2) 5

( ; ) (2;1) 4( ) 5(2 )

x y

x y

x y

+ =

=

⇔ + = ⇔

=

 + =

Do đó giá trị nhỏ nhất của P bằng 41 đạt đợc ⇔ x=1 hoặc x=2

Đề 4:

Bài 1 Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

1/ A = 5− 3− 29−12 5

2/ B =

2

4 3 2 4

4 8

+ +

+ +

x x x x

Trang 10

Giải:

1/ A= 5 − 3 −(2 5 - 3)

= 5− 6 -2 5

= 5 − ( 5 - 1 ) = 1

2/ B =

2 x

x -2) (

2 4

4 2 4 + +

+

x x

=

2 x

) x 2 )(

x -2 (

2 4

2 4

2 4

+ +

+ + +

x

x x

= x4 – x2 + 2

Bài 2

1/ Cho a > c; b > c; c > 0 Chứng minh rằng:

c(ac) + c(bc) ≤ ab

2/ Cho 3 số dương x, y, z có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:

x+ yz+ y+zx+ z+xy ≥ 1 + xy+ yz+ zx

Giải: 1/ Điều phải chứng minh tương đương với phải chứng minh

( − )+ c(b -c) ≤ 1

ab

c a c

(1)

2 b

c -1 a

c 2 a

c -1 b

c b

c -1 a

c a

c

 +

b c

(Bất đẳng thức côsi) Suy ra điều phải chứng minh

2/ Trước hết ta chứng minh: x+ yz≥ x + yz (1)

Ta có (1) ⇔ x+ yz ≥ x 2 + 2x yz + yz

⇔ 1 ≥ x + 2 yz

x+y+z≥ x + 2 yz (vì x + y + z = 1) ⇔ ( y - z)2 ≥ 0 luôn đúng

• Tương tự có y+zx≥ y + zx (2) và z+xy ≥ z + xy (3)

• Từ (1), (2), (3) ta có

x+yz + y+zx + z+xy ≥ 1 + xy + yz + zx (đpcm) Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z =

3 1

Bài 3

1/ Giải phương trình: x2 + 3x +1 = (x + 3) x2 + 1

Trang 11

2/ Giải hệ phương trình:

x + y + z = 6

xy + yz - zx = -1

x2 + y2 + z2 = 14

Giải: 1/ Đặt x2 + 1 = t ≥ 1 ⇒ x2 = t2 - 1, phương trình đã cho trở thành

t2 – (x + 3)t + 3x = 0

⇔ 

=

= 3

t

x

t

• Với t = x thì x2 + 1 = x phương trình này vô nghiệm

• Với t = 3 thì x2 + 1 = 3 ⇔ x2 = 8 ⇔ x = ± 2 2

• Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x = ± 2 2

2/ Ta có x2 + y2 + z2 = (x + y + z)2 – 2(xy + yz + zx) = 14

⇒ xy + yz + zx = 11 kết hợp với xy + yz - zx = -1 có y(x + z) = 5

⇒ y và x+z là nghiệm của phương trình t2 – 6t + 5 = 0

= +

= 1

5

z x

y

hoặc

= +

= 5

1

z x y

• Với

= +

= 1

5

z x

y

hệ vô nghiệm

Với

=

+

=

5

1

z

x

y

hệ có 2 nghiệm (x;y;z)=(2;1;3) và (x;y;z)=(3;1;2)

Bài 4

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Gọi chân đường vuông góc hạ từ điểm M nằm trong tam giác đến các cạnh BC, CA, AB lần lượt là D, E, F Xác định vị trí của M

để :

1/

MF ME MD

1 1

1 + + đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị đó

2/

MD MF MF ME ME

1 1

1

đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị đó

Trang 12

Giải:

F

E

D

z

y x M

C B

A

Gọi x, y, z lần lượt là khoảng cách từ M đến BC, CA, AB và h là đường cao ∆ABC

Dễ dàng chứng minh được

• x+y+z = h =

2

3

a

9 1 1 1

)





 + +

+

+

z y x

z

y





+

+ +

+ + +

+ + + +

x z z y y x x z z y y x

Từ đó ta có

1/

a

3 6 3 a

9.2 9 1 1 1 1 1

1 + + = + + ≥ = =

h z y x MF ME

MD

2/

a

3 3 3 a

9 2

9 1 1

1 1

1

+

+ +

+ +

= +

+ +

+ +ME ME MF MF MD x y y z z x h

MD

Trong cả hai trường hợp đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z

⇔ M là trọng tâm tam giác đều ABC

Bài 5

1/ Chứng minh rằng 22p + 22q không thể là số chính phương, với mọi p, q là các số nguyên không âm

2/ Có hay không 2009 điểm trên mặt phẳng mà bất kỳ 3 điểm nào trong chúng đều tạo thành 1 tam giác có góc tù

Giải:

1/ Không mất tính tổng quát giả sử p≥ q, ta có: 22p + 22q = 4q(4p-q + 1)

4q là số chính phương, nên cần chứng minh 4p-q + 1 không chính phương

Giả sử ngược lại, 4p-q + 1 = (2k + 1)2 (k ∈N)

⇔ 4p-q-1 = k(k + 1)

vô lí vì tích hai số tự nhiên liên tiếp không thể là số chính phương

2/ Trên mặt phẳng vẽ đường tròn đường kính AB bất kì.

Trên nửa đường tròn đó lấy 2009 điểm A1; A2; … ; A2009 khác nhau và khác B

Trang 13

⇒ Bất kì 3 điểm nào Ai, Aj, Ak (i ≠ j ≠ k) đều tạo thành một tam giác chắc chắn có một góc tù

⇒ luôn tồn tại 2009 điểm thỏa mãn điều kiện bài toán

Đề 5:

Câu 1 (3,5 điểm)

1/ Rút gọn biểu thức: 2 3 2 3

2 4 2 3 2 4 2 3

2/ Cho hàm số f(x) = (x3 + 6x - 5)2010, tính f(a) với a = 3 3 + 17 + 3 3 − 17

Câu 2 (4,5 điểm)

1/ Giải hệ phương trình:

2

2

2

x 2x y 2y x

y 2y z 2z y

z 2z x 2x z

 − + =

 − + =

 − + =



2/ Giải phương trình: 3 2 1

3

x − − =x x

Câu 3 (4,0 điểm)

Cho đường tròn (O, R) nội tiếp hình thang ABCD (AB//CD), với E; F; G; H theo thứ tự là tiếp điểm của (O, R) với các cạnh AB; BC; CD; DA

1/ Chứng minh EB GD

EA = GC Từ đó, hãy tính tỷ số EB

EA,biết: AB=4R

3 và BC=3R 2/ Trên cạnh CD lấy điểm M nằm giữa hai điểm D và G sao cho chân đường vuông góc kẻ từ M đến DO là điểm K nằm ngoài (O, R) Đường thẳng HK cắt (O, R) ở điểm T (khác H) Chứng minh MT = MG

Câu 4 (4,0 điểm)

1/ Cho tam giác ABC có BC = a; CA = b; AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp thoả mãn hệ thức R(b + c) = a bc Hãy xác định dạng tam giác ABC

2/ Giả sử tam giác ABC không có góc tù, có hai đường cao AH và BK Cho biết

AH ≥ BC và BK ≥ AC Hãy tính các góc của tam giác ABC

Câu 5 (4,0 điểm)

1/ Tìm tất cả các cặp số tự nhiên n và k để (n4 +42k 1 + ) là số nguyên tố

2/ Cho các số thực a và b thay đổi thỏa mãn a 3 + b 3 = 2 Tìm tất cả các giá trị nguyên của (a + b)

Giải:

Câu 1 (3,5 điểm)

1) (1,50đ)

Biến đổi Biểu thức đã cho thành 2 3 2 2 3 2

2 ( 3 1) 2 ( 3 1)

Ngày đăng: 01/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w