1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap ktra lan 2 hk2(O - S)

2 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng hoàn toàn.. Tính thành phần % về thể tích của hỗn hợp khí.. Để trung hòa HCl dư trong dung dịch X phải dùng 125ml dung dịch NaOH 0,1M.. Tính nồng độ mol của dung dịc

Trang 1

Ơn tập ktra 1tiết

OXI VÀ LƯU HUỲNH

Bài 1: 6,3 gam mợt kim loại X có hóa trị khơng đởi tác dụng hoàn toàn với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl ( dư) thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 ở đktc Xác định kim loại X

Bài 2: Chia 10 gam hỡn hợp gờm hai kim loại A, B có hóa trị khơng đởi thành hai phần bằng nhau Phân 1

đớt cháy hoàn toàn cần V lít khí O2 ở đkct, thu được 5,32 gam hỡn hợp hai oxit Phần còn lại hòa tan hoàn

toàn trong dung dịch HCl ( dư) thấy có V’ lít khí H2 thoát ra ở đktc và m gam muới clorua Tính các giá trị:

V, V’, m?

Bài 3: Hỡn hợp khí (A) gờm khí Cl2 và O2 A phản ứng vừa hết với mợt hỡn hợp gờm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al tạo ra 37,05 gam hỡn hợp các muới clorua và oxit của hai kim loại

Xác định % ( theo thể tích ) của mỡi khí trong hỡn hợp (A)

Bài 4: Nung nóng mợt hỡn hợp gờm 6,4 gam lưu huỳnh và 1,3 gam Zn trong mợt ớng đậy kín Sau khi phản

ứng hoàn toàn Hỏi thu được được chất gì? Bao nhiêu gam?

Bài 5: Đun nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam bột sắt và 1,6 gam bột S trong bình kín, sau khi phản ứng hoàn

toàn thu được hỡn hợp (A) Cho (A) vào 500ml dd HCl thì thu được hỡn hợp khí bay ra và một dd X

1 Tính thành phần % về thể tích của hỗn hợp khí.

2 Để trung hòa HCl dư trong dung dịch X phải dùng 125ml dung dịch NaOH 0,1M Tính nồng độ

mol của dung dịch HCl đã dùng

Bài 6: Đun nóng 6 lít SO2 với 4 lít khí O2 xúc tác V2O5 sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỡn hợp khí (B) có thể tích là 9 lít , biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt đợ áp suất

a Tính % ( theo thể tích) mỡi khí trong hỡn hợp (B).

b Tính hiệu suất phản ứng

Bài 7: Cho x mol khí SO2 vào dung dịch chứa y mol NaOH Tính khới lượng muới thu được trong các trường hợp sau:

a x = 0,1 mol ; y = 0,05mol c x = 0,1 mol ; y = 0,17 mol

b x = 0,1 mol ; y = 0,1 mol d x = 0,1 mol ; y = 0,2 mol e x = 0,1 mol ; y = 0,32mol

Bài 8: Tính thể tích tới thiểu NaOH 0,2M hấp thụ hết 4,48 lít khí H2S ở đktc

Bài 9: Cho 4,48 lít SO2 ở đktc hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 1M Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khới lượng bao nhiêu gam?

Bài 10: Tính thể tích SO2 đktc khi cho vào dd chứa 0,4 mol KOH, biết sau pứ thu được 35,7 g muới.

Bài 11: Cho 4,48 lít khí SO2 ở đktc vào dung dịch Ca(OH)2 dư Tính khới lượng kết tủa thu được?

Bài 12: Viết các phương trình phản ứng thực hiện các biến hóa sau :

FeS → SO2 → SO3 → H2SO4 → CuSO4 → BaSO4

S → H2S → SO2

Bài 13: Hoàn thành chuỡi phản ứng sau :

S → H2S → SO2 → KHSO3 → K2SO3 → SO2 → CaSO3

Bài 14: Viết p ứ xảy ra khi cho các chất sau tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng ( sản phẩm khử là SO2)

1 Fe 2 Al 3 CuO 4 Fe2O3 5 Fe3O4 6 FeCO3 7 FeS

Bài 15: Hoàn thành sơ đờ biến hóa sau :

1 H2S + O2 → A (rắn) + B (lỏng)

2 A + O2 →to C

3 MnO2 + HCl → D↑ + E + B

4 B + C + D → F + G

5 G + Ba → H + I↑

6 D + I → G

Bài 16:Đun nóng 3,2 gam S với Al trong bình kín sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A Đem

chất rắn A hòa tan vào dung dịch HCl dư thu được khí B Dẫn toàn bợ khí B vào dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy có m gam kết tủa Tính m?

Bài 17: Đớt cháy hoàn toàn 0,012 mol FeS2 thu được khí A Đớt hết khí A với oxi thu được khí B Dẫn khí B vào nước được dung dịch C Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch C thu được kết tủa D Tính khới lượng

kết tủa D?

Bài 18: Cho 2,8 gam kim loại R tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) thấy có 1,12 lít khí thoát ra ở đktc Xác định kim loại R

GV: Ngơ Hoàng Đệ Trang 1

Trang 2

Ôn tập ktra 1tiết

Bài 19: Cho 2,8 gam kim loại R tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thấy có 1,68 lít khí SO2 thoát

ra ở đktc Xác định kim loại R

Bài 20: 1,1 gam hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy có 1,008 lít khí SO2 thoát ra ở đktc Tính % ( theo khối lượng ) mỗi kim loại trong hỗn hợp

Bài 21: Đốt cháy hoàn toàn 15 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại A, B, C thu được 16,6 gam hỗn hợp oxit Hòa

tan hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp oxi trên bằng dung dịch H2SO4 loãng ( vừa đủ)

a Thể tích dung dịch H2SO4 0,2M đã dùng.

b Tổng khối lượng muối sunfat tạo thành.

Bài 22: Chia 7,22g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi thành hai phần bằng nhau :

Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2,128 lít H2 ở đktc

Phần 2: tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 lít SO2 ở đktc

a Xác định kim loại M?

b Tính % khối lượng mỗi kim loại?

Bài 23: Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp X có khối lượng 12 gam gồm

FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe Hòa tan hết M vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 3,36 lít khí SO2 đo ở đktc Giá trị m gam là bao nhiêu?

Bài 24:Hòa tan hoàn toàn một oxit FexOy bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít SO2 ở đktc, phần dung dịch chứa 120g một muối sắt duy nhất Xác định công thức của oxit sắt

Bài 25: Cho 1,2 gam kim loại X hóa trị II vào 150ml dung dịch H2SO4 loãng 0,3M, X tan hết, sau đó ta cần thêm 60ml dung dịch KOH 0,5M để trung hòa axit dư Xác định kim loại X

Bài 26: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một chất thì thu được 12,8 gam SO2 và 3,6 gam nước Xác định công thức của chất đem đốt Khí SO2 sinh ra cho đi vào 50ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28g/l) Hỏi muối nào được tạo thành ? Tính nồng độ % của nó trong dung dịch thu được ?

Bài 27: Cho 13,6 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với dd HCl thì cần 91,25g dd HCl 20%.

1 Tính % khối lượng của Fe và Fe2O3.

2 Tính nồng độ % của các muối thu được trong dung dịch sau phản ứng ?

Bài 28: Trình bày phương pháp phân biệt

a/ 4 chất rắn : NaCl, Na2CO3, BaSO4, BaCO3 với điều kiện chỉ dùng thêm dung dịch HCl loãng

b/ 4 dd NaCl, Na2SO4, NaOH, NaNO3

c/ 5 dd H2SO4, HCl, BaCl2, NaOH, Ba(OH)2 với điều kiện chỉ dùng thêm quỳ tím

Bài 29: 100ml dung dịch X chứa H2SO4 và HCl theo tỉ lệ mol 1:1 Để trung hòa 100ml dung dịch X cần 400ml dung dịch NaOH 5% (D = 1,2g/ml)

1 Tính nồng độ mol của mỗi axit trong dung dịch X.

2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng Cho biết tổng khối lượng muối thu được.

Bài 30:

1 Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào 100 gam dd H2SO4 10% để được dd có nồng độ 20%.

2 Cần bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 10% để được 100 gam dung dịch 20%

Bài 31: Người ta sản xuất H2SO4 từ quặng pyrit Nếu dùng 300 tấn quặng pyrit có 20% tạp chất thì sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98% Biết rằng hao hụt trong sản xuất là 10%

Bài 32: Cho 4,98 gam hỗn hợp Na2SO4, Na2SO3, NaHSO3 vào dd H2SO4 dư thu được 0,672 lít khí bay ra ở đktc Nếu cho 2,49 gam hỗn hợp ấy vào 100ml dd NaOH 1M thì phản ứng xảy ra vừa đủ

a Viết các phương trình xảy ra.

b Tính % theo khối lượng hỗn hợp đầu

Bài 33: Dùng 100g quặng pyrit chứa 72%FeS2 để điều chế H2SO4 Cho toàn bộ axit thu được tác dụng với

Cu điều chế CuSO4.5H2O Tính khối lượng CuSO4.5H2O thu được, biết hiệu suất của cả quá trình là 80%

GV: Ngô Hoàng Đệ Trang 2

Ngày đăng: 31/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w