1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

3 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a 1đ Tính thể tích của tứ diện ABCD và chiều cao kẻ từ D của tứ diện.. b 1đ Viết phương trình mặt phẳng P chứa trục toạ độ Oy và vuông góc với mặt phẳng ABC.. a 1đ Tính thể tích của tứ d

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC

ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG KHỐI 12

GIỮA HỌC KỲ II - 2010-2011

Thời gian làm bài:90 phút

Bài 1 : (2,5đ) a) (1,5đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm sốy x= 3 −6x2 +9x(C)

b) (1đ) Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi (C) và đường thẳng (d) đi qua điểm uốn của (C) có hệ số góc bằng 1

Bài 2 : (4đ)Tính các tích phân :

a) (1đ) I = dx

1 x Sin 7

x 2 Sin

2

0 3 2

π

b) (1đ) I =

1 2 2 2 2

1 x

dx x

∫ ; c) (2đ) I =∫1 [ + + ]

0

x dx e ) 1 x 2 ln(

x

Bài 3: (3đ5) Trong không gian tọa độ (Oxyz), cho A(-1; 1; 0), B(0; 2; 1), C(0; 0; 6) và D(-1;1; 3).

a) (1đ) Tính thể tích của tứ diện ABCD và chiều cao kẻ từ D của tứ diện

b) (1đ) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục toạ độ Oy và vuông góc với mặt phẳng (ABC) c) (1đ) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và cắt (P) theo đường tròn (T) có chu vi là

53

14π

d) (0.5đ) Trong số các mặt phẳng ( )a đi qua 2 điểm A và B, viết phương trình mặt phẳng ( ) a sao

cho khoảng cách từ C đến ( )a là lớn nhất.

(LỚP 12 VĂN - AV : KHÔNG LÀM CAÂU 3d )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC

ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG KHỐI 12

GIỮA HỌC KỲ II - 2010-2011

Thời gian làm bài:90 phút

Bài 1 : (2,5đ) a) (1,5đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm sốy x= 3 −6x2 +9x(C)

b) (1đ) Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi (C) và đường thẳng (d) đi qua điểm uốn của (C) có hệ số góc bằng 1

Bài 2 : (4đ)Tính các tích phân :

a) (1đ) I = dx

1 x Sin 7

x 2 Sin

2

0 3 2

π

b) (1đ) I =

1 2 2 2 2

1 x

dx x

∫ ; c) (2đ) I =∫1 [ + + ]

0

x dx e ) 1 x 2 ln(

Bài 3: (3đ5) Trong không gian tọa độ (Oxyz), cho A(-1; 1; 0), B(0; 2; 1), C(0; 0; 6) và D(-1;1; 3).

a) (1đ) Tính thể tích của tứ diện ABCD và chiều cao kẻ từ D của tứ diện

b) (1đ) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục toạ độ Oy và vuông góc với mặt phẳng (ABC) c) (1đ) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và cắt (P) theo đường tròn (T) có chu vi là

53

14π

d) (0.5đ) Trong số các mặt phẳng ( )a đi qua 2 điểm A và B, viết phương trình mặt phẳng ( ) a sao

cho khoảng cách từ C đến ( )a là lớn nhất.

(LỚP 12 VĂN - AV : KHÔNG LÀM CAÂU 3d )

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC

ĐÁP ÁN KIỂM TRA TẬP TRUNG KHỐI 12

GIỮA HỌC KỲ II NĂM 2010 – 2011

(CHÚ Ý : Lớp 12 Văn và Anh Văn không làm câu 3d nên câu 1a được tính 2đ)

Trang 3

Câu 1 Nội dung Điểm

1a

(1đ5)

1b

(1đ)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

của hàm số y x= 3 −6x2 +9x

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị (C) và đường thẳng (d) đi qua

điểm uốn của (C) có hệ số góc bằng 1

Giải 1) Tập xác định R

 = ⇒ =

' 0

y

Hàm số đồng biến trên: ( ;1),(3;−∞ +∞)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1 ; 3)

= ⇔ = ⇒ =

'' 6 12

y x

Đồ thị hàm số có điểm uốn I(2 ; 2); lim→±∞ = ±∞

Bảng biến thiên

x −∞ 1 3 + ∞

y’ + 0 − 0 +

y 4 + ∞

−∞ CĐ 0

CT

+Vẽ đồ thị (C)

2) Đường thẳng (d) có PT: y = x

PT hoành độ giao điểm của (C) và (d)

 =

 =

0

4

x

x

S x x x dx x x x dx

S x x x dx x x x dx

0.25đ

0.25đ

0.5đ

0.5 0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 2

a

I = ∫/2 +

0 3 7Sin2x 1

xdx 2 Sin

π

Đổi biến t = 3 7Sin2x+1⇒ t3 = 7Sin2x + 1

Vi phân 2 vế : 3t2dt = 14SinxCosxdx ⇒ Sin2xdx = t dt

7

3 2

x = 0 ⇒ t = 1 và x = π/2 ⇒ t = 2 ⇒ I =

2

1

2 2

1

2

1

2

2

t 7

3 tdt 7

3 t

dt t 7

Kết luận : I = 9/14

0.25 0.25

0.25

0.25 Câu

2b

I = ∫1 −

2 / 2

2

2

dx x

x 1

⇒ đổi biến : x = Sint ⇒ dx = Costdt

Đổi cận : x =

2

2 ⇒ t =

4

π

; x = 1 ⇒ t =

2

π

I = ∫/2 + −

4 /

2t 1 1)dt Cotg

(

π

π

= ( ) / 2

4 /

t Cotgt− ππ

4 +

−π

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu

I = xln(2x 1)dx xe dx

1

0 x 1

∫ + + = I1 + I2

Ngày đăng: 31/05/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có điểm uốn I(2 ; 2);  lim →±∞ = ±∞ - KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
th ị hàm số có điểm uốn I(2 ; 2); lim →±∞ = ±∞ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w