1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dáp án kiểm tra giữa hoc kỳ 1 khoi 12

4 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 171,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Đề chính thức

NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: TOÁN LỚP 12-Giáo dục trung học phổ thông Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn chấm này có 04 trang.)

1(3đ)

1 (2,0 điểm)

Giới hạn:

0,25đ lim

x→+∞y = +∞, lim

x→−∞y = +∞

y0 = 0 ⇐⇒ x (x2− 4) = 0 ⇐⇒ x = 0

x

y0

y

+∞

−4

0

−4

+∞

• Hàm số đồng biến trên các khoảng (−2; 0) ; (2; +∞)

• Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) ; (0; 2)

• Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCD = y(0) = 0

• Hàm số đạt cực tiểu tại x = ±2, yCT = y(2) = −4

0,25đ

Tiếp

Trang 2

y

−4

−3

−2

−1 0 1

2.(1,0 điểm)

Ta có x4 − 8x2− m = 0 ⇐⇒ x

4

4 − 2x2 = m

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng

y = m

4

0,25đ

• m

4 < −4 ⇐⇒ m < −16: phương trình vô nghiệm

m

4 = −4 m

4 > 0

⇐⇒ m = −16

m > 0 : phương trình có hai nghiệm.

• m

4 = 0 ⇐⇒ m = 0: phương trình có ba nghiệm.

• −4 < m

4 < 0 ⇐⇒ −16 < m < 0: phương trình có bốn nghiệm.

0,5đ

2(2,0đ)

1 (1,0 điểm)

Hoành độ tiếp điểm thỏa mãn phương trình x3+ x − 2 = 0 ⇐⇒ x = 1 0,25đ

2 (1,0 điểm)

lim

x→−∞y = lim

lim

x→1 −y = lim

x→1 +y = 2 =⇒ x = 1 không là tiệm cận đứng 0,25đ lim

x→−1 −y = −∞, lim

x→−1 +y = +∞ =⇒ x = −1 là tiệm cận đứng 0,25đ

Tiếp

Trang 3

A

B

C S

K

1) (0,5 điểm)

Suy ra góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) là [SKA = 30◦ 0,25đ 2) (1,5 điểm)

Tính được AK = a

2, AB =

a√ 2

S∆ABC = 1

2

a√ 2 2

!2

= a

2

SA = AK tan 30◦ = a

2 ·

√ 3

3 =

a√ 3

V = 1

3

a2

4 · a

√ 3

6 = a

3

√ 3

3) (1,0 điểm)

dA, (SBC)= 3V

sin 30◦ = a

√ 3

S∆SBC = 1

2a ·

a√ 3

3 = a

2

√ 3

Vậy dA, (SBC)= 3V

S∆SBC

= a

4a(1đ)

y0 = 0 ⇐⇒ x = 1 ∈ [−1; 2]

y(−1) = −13

3 , y(1) =

7

3, y(2) =

5

Tiếp

Trang 4

x∈[−1;2]y = 7

3 khi x = 1 ; minx∈[−1;2]y = −13

5a(1đ)

Phương trình hoành độ giao điểm: x − 2

⇐⇒ x 6= −3

mx2+ 4mx + 3m + 5 = 0 (1) Yêu cầu bài toán thỏa khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt khác -3 0,25đ

⇐⇒

m 6= 0

m2− 5m > 0 9m − 12m + 3m + 5 6= 0

⇐⇒ m < 0

4b(1đ)

Đặt y = x

2+ 1

x2+ x + 1 xác định với mọi x ∈ R

y0 = x

2− 1 (x2+ x + 1)2, y

0 = 0 ⇐⇒ x = ±1

0,25đ Bảng biến thiên

0,5đ

x

y0

y

1

2

2 3

2 3

1

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy: 2

2+ 1

5b(1đ)

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành:

x3+ 3x2+ mx − 2 = 0

0,25đ

⇐⇒ (x + 1) (x2+ 2x + m − 2) = 0

0,25đ

⇐⇒ x = −1

x2+ 2x + m − 2 = 0 (1)

Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi

(1) có hai nghiệm phân biệt khác -1

0,25đ

 1 + 2 − m > 0

(−1)2+ 2(−1) + m − 2 6= 0 ⇐⇒ m < 3

—–HẾT—–

Ghi chú:

• Điểm toàn bài bằng tổng điểm từng phần

Ngày đăng: 11/02/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: 0,25đ - dáp án kiểm tra giữa hoc kỳ 1 khoi 12
Bảng bi ến thiên: 0,25đ (Trang 1)
Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi - dáp án kiểm tra giữa hoc kỳ 1 khoi 12
th ị hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w