Số thập phân gồm hai phần: - Phần nguyên viết bên trái dấu phẩy; - Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.. Chỳ ý: Số chữ số cuả phần thập phõn đỳng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phõn số t
Trang 1chào mừng
Thi t k & th c hi n ế ế ự ệ : Nguyễn Thị Hương
Trường THCS Minh Khai - TP Thanh Hoá
Các em học sinh lớp 6C
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
- Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số (có giải thích cách làm) ; ;
Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần?
- Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số (có giải thích cách làm) ;
- Tính tổng, tích hai hỗn số đó?
* Đặt vấn đề: Có đúng ?
2 1 7
=
9
7
39 17
47 5
−
1 5
2
2 3 5
−
5 2 17
5
= −
11 2
5
= −
Trang 3 2.Số thập phân
Cho các phân số :
1
3 10
3
152 152
100 10
; − = −
3
73 73
1000 10=
Phân số thập phân là gì ?
a) Phõn số thập phõn: Phân số thập
phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10
Các phân số : 3 ; 152 73; ;
10 100 1000 −
3 ; 152 73; ;
1 2 3
10 10 10
−
có thể viết là :
và gọi là các phân số thập phân.
73 1000
10 100;− ;
Em có nhận xét gì về mẫu của các phân số đ cho ? ã
Các phân số thập phân có thể viết dưới dạng
số thập phân:
3 0,3 ;
10 = 152 1,52
100
− = −
73
1000 = 0,073 ; 164
10000 = 0,0164
Số chữ số ở phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
Số thập phân gồm hai phần:
- Phần nguyên viết bên trái dấu phẩy;
- Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.
Thứ 4 ngày 6 tháng 4 năm 2011
Ví dụ là các phân
số thập phân
3 ; 152 73; ;
10 100 1000 −
b)Số thập phõn: (SGK/45)
Ví dụ: 0,3; -1,52; 0,073; là
các số thập phân.
Chỳ ý: Số chữ số cuả phần
thập phõn đỳng bằng số chữ số
0 ở mẫu của phõn số thập phõn.
Trang 42.Số thập phân
27
100 =
13
1000 − =
0,07 =
261
100000 =
- 2, 013 =
Vi t các phân số sau dưới dạng số ế thập phân:
?3
Vi t các số thập phân dưới dạng ế phân số :
?4
1,21 =
0,27
- 0, 013
0, 00261
121 100
7
100
2013 1000
−
3 ; 152 73; ;
10 100 1000 −
Ví dụ là các phân
số thập phân
b)Số thập phõn: (SGK/45)
Ví dụ: 0,3; -1,52; 0,073; là các
số thập phân.
Chỳ ý: Số chữ số cuả phần
thập phõn đỳng bằng số chữ số
0 ở mẫu của phõn số thập phõn.
a) Phõn số thập phõn: Phân số thập
phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10
Trang 53.Phần trăm
Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
3 107
3% ; 107%.
100 = 100 =
Ví dụ :
Vi t các số thập phân sau dưới ế dạng phân số thập phân và dưới dạng dùng
kí hiệu %:
?5
3,7 =
6,3 =
0,34 =
63 630 630 %
10 100 = =
34 34 %
100 =
37 370 370 %
10 100 = =
2.Số thập phân
3 ; 152 73; ;
10 100 1000 −
b)Số thập phõn: (SGK/45)
Ví dụ: 0,3; -1,52; 0,073; là các
số thập phân.
Chỳ ý: Số chữ số cuả phần
thập phõn đỳng bằng số chữ số
0 ở mẫu của phõn số thập phõn.
Ví dụ là các phân
số thập phân
a) Phõn số thập phõn: Phân số thập
phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10
Trang 6Bài 97/46SGK : Ghi nhớ: 1m = 10 dm = 100cm = 1000 mm
Bài 98: Để đạt tiêu chuẩn công nhận phổ cập giáo dục
THCS: Xã Bình minh phấn đấu:
- Huy động số trẻ đi học lớp 1đạt: Có ít nhất số … trẻ ở độ 11-14 tốt nghiệp Tiểu học.
- Huy động số học sinh tốt nghiệp Tiểu học hàng năm … vào học lớp 6 THCS và THCS bổ túc.
- Bảo đảm tỉ lệ học sinh tốt nghiệp THCS hàng năm từ … trở lên
96%
94%
Đổi ra m:
3 dm =
85 cm =
52 mm =
0,3 m 0,85 m 0,052 m
Trang 7Có đúng là = = 2,25 = 225 9 % không?
4
1 2 4
Trang 8dung hay sai
=
9 1 25 225
= 2 2 = 2, 25 = = 225%
4 4 100 100
1) 9 = 2 = 2,25 = 225% 1
§
Trang 91 3 3) Kết quả viết hỗn số - 4 dưới dạng phân s ố là :
13
3
17
3
A −
10
3
C −
Trang 103.Phần trăm
Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
3 107
3% ; 107%.
100 = 100 =
Ví dụ :
2.Số thập phân
3 ; 152 73; ;
10 100 1000 −
b)Số thập phõn: (SGK/45)
Ví dụ: 0,3; -1,52; 0,073; là các
số thập phân.
Chỳ ý: Số chữ số cuả phần
thập phõn đỳng bằng số chữ số
0 ở mẫu của phõn số thập phõn.
Ví dụ là các phân
số thập phân
a) Phõn số thập phõn: Phân số thập
phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10
Trang 11Hướng dẫn HS häc bµi ë nhà:
- Nắm vững , hiểu rõ phân số thập phân, số thập phân, phần trăm và mèi quan hÖ giữa các kh¸i niÖm đó.
- Làm bài tập 99=> 105 (SGK/47);
- Lµm hÕt bµi tËp phÇn nµy trong SBT
111,112,113 (SBT/21)