1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 28. Lăng Kính - 11

22 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Máy quang phổ phân tích ánh sáng từ nguồn phát ra thành các thành phần đơn sắc, nhờ đó xác định được nhiệt độ, cấu tạo của nguồn sáng.. Lăng kính phản xạ toàn phần được sử dụng để tạo

Trang 3

Định nghĩa : Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất (thủy tinh, nhựa,….), thường có dạng lăng trụ tam giác

Trang 6

III.Các công thức lăng kính

(5)(6)(7)(8)

Trang 7

- Nhóm 1: Chứng minh công thức (3)

- Nhóm 2: Chứng minh công thức (4)

- Nhóm 3: Chứng minh công thức (5) , (6)

- Nhóm 4: Chứng ming công thức (8)

Trang 9

sin = = ⇒ r =

n

i r

0 2

2

2

2 sin

.

D = i1 + i2 – A = 45 0 + 45 0 – 60 0 = 30 0

Trang 10

- Lăng kính là bộ phận chính của máy quang phổ

- Máy quang phổ phân tích ánh sáng từ nguồn phát ra thành các thành phần đơn sắc, nhờ đó xác định được nhiệt độ, cấu tạo của nguồn sáng

- Máy quang phổ có thể gồm một hoặc hai lăng kính

1 Máy quang phổ

Trang 12

Lăng kính phản xạ toàn phần là lăng kính thuỷ tinh có tiết

diện thẳng là một tam giác vuông cân

Lăng kính phản xạ toàn phần được sử dụng để tạo ảnh

thuận chiều trong ống nhòm, máy ảnh…

2 Lăng kính phản xạ toàn phần

Trang 13

C3: Hãy giải thích sự phản xạ toàn phần ở hai mặt bên của lăng kính ?:

Trang 14

xạ toàn phần một lần tại BC rồi đi vuông góc với mặt bên AC ra

0

gh

i = 45 > i

Trang 15

H.2: Chùm tia tới song song

đi vào lăng kính vuông góc mặt đáy BC nên đi thẳng tới gặp mặt bên AB với góc tới

tia sáng bị phản xạ toàn phần lần 1 rồi tới gặp mặt bên AC với góc tới i= 450. Tia sáng bị phản

xạ toàn phần lần 2 rồi đi vuông góc với mặt đáy BC

ra ngoài

0

gh

i = 45 > i

Trang 16

Máy ảnh

Trang 17

Phản xạ tồn phần trong kính tiềm vọng:

toàn phần

Trang 18

Giải thích hiện tượng cầu vòng

Ánh sáng mặt trời Giọt nước

Trang 19

BÀI TẬP CŨNG CỐ:

Bài 1: Có ba trường hợp truyền tia sáng qua lăng kính như hình sau:

Trường hợp nào, lăng kính KHÔNG làm lệch tia ló về phía đáy?

Trang 20

Bài : Cho tia sáng truyền tới lăng kính như

hình sau:

Tia ló truyền đi sát mặt

BC Góc lệch của tia sáng tạo bởi lăng kính là:

A 00

B 22,50

C 450

D 900

Trang 21

Bài 3: Cho tia sáng truyền tới lăng kính như hình: Tia ló truyền đi sát mặt

BC Góc lệch của tia sáng tạo bởi lăng kính là 450 Chiết suất n của lăng kính

có giá trị nào sau đây?

A 1,4

B 1,5

C 1,7

D Khác A, B, C

Trang 22

Bài 4 Lăng kính có chiết suất n, góc chiết quang A

= 300 Chiếu tia sáng đơn sắc vuông góc mặt bên

lăng kính, chùm tia ló là là mặt sau của lăng kính

Chiết suất n của lăng kính là:

A 1,5 B 1,7 C 2 D 1,85

AGiải

Ở mặt bên thứ nhất: tia sáng truyền thẳng

2 1

1 sin

sin

1 sin

n r

i

Ngày đăng: 31/05/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sau: - bài 28. Lăng Kính - 11
Hình sau (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w