It is the site of chemical reactions... Các con đườ ng chuy n hóa ểMetabolic pathways.
Trang 1T BÀO Ế (Cells)
C u trúc và ch c n ng ấ ứ ă (structure and function)
Trang 2GI I THI U (Introduction) Ớ Ệ
• H c thuy t t bào ọ ế ế (cell theory (1838))
– M i c th ọ ơ ểđề ấ ạ ừ ế u c u t o t t bào (all organisms composed of cells)
– T bào là ế đơ n v c s c a s s ng ị ơ ở ủ ự ố (cell is basic living unit)
– T t c t bào con ấ ả ế đượ ạ c t o ra t t bào m ừ ế ẹ (all cells from
Trang 4Kích th ướ c t bào ế (cell size)
• T bào r t nh ế ấ ỏ (cells are small)
– Kích thướ đ ểc i n hình t 10 ừ đến 100 micron
(typical size 10 to 100 microns)
• micron = 1/1000 th of a mm
– Vài lo i t bào có th nhìn th y b ng m t thạ ế ể ấ ằ ắ ường
(few can be seen with naked eye)
• Kích th ướ c gi i h n b i : ớ ạ ở (size limited by:)
1) S h p th ch t dinh dự ấ ụ ấ ưỡng (nutrient absorption)
2) S lo i b ch t th i ự ạ ỏ ấ ả (waste removal)
Trang 5Vi khu n ẩ
trên đầu
m t cây ộ
ghim
Trang 8Dung d ch n ị ướ c ch a các ch t khoáng và các phân t ch t h u c ứ ấ ử ấ ữ ơ đượ c tìm
th y gi a màng t bào và nhân ó x y ra các ph n ng hóa hoc ấ ở ữ ế Ởđ ả ả ứ
(A watery solution of minerals, gases, and organic molecules that is found between the cell membrane and the nucleus It is the site of chemical
reactions.)
Trang 9Màng sinh ch t ấ
(Plasma membrane)
– Hai l p lipit (ớ two layers of fat)
• B o v tính toàn v n c a t bào ả ệ ẹ ủ ế (maintains cell integrity)
– B o v ph n bên trong ả ệ ầ (keeps insides inside)
– Phân bi t t bào ệ ế (cell recognition)
– Thu nh n th c n (ingestion)ậ ứ ă
– G n vào thành t bào ắ ế (cytoskeleton attachment)
– Th quan ụ (receptor sites)
Trang 10C U TRÚC MÀNG SINH CH T 1 Ấ Ấ
Trang 11C U TRÚC MÀNG SINH CH T 2 Ấ Ấ
Trang 12TRAO ĐỔ I CH T C A T BÀO Ấ Ủ Ế (cell entry/exit)
• Đ ề i u hòa trao đổ i ch t c a các phân t ấ ủ ử
(regulates entry and exit of many molecules)
Trang 13x x
x x
x
x x
TR NG THÁI NH Ạ ƯỢ C TR ƯƠ NG
Trong môi trường nhược trương, nước xâm nh p vào t bào, ậ ế
i u này có th làm v t bào do áp l c th m th u
Trang 14x x
Trang 15TR NG THÁI Ạ ĐẲ NG TR ƯƠ NG
Trong i u ki n đ ề ệ đẳng trương, không có s di chuy n c a nự ể ủ ước
Trang 16• glucose
Trang 17S V N CHUY N D DÀNG Ự Ậ Ể Ễ
Trang 19V N CHUY N TÍCH C C Ậ Ể Ự
Trang 21TH C BÀO Ự
Trang 22XU T BÀO Ấ
Trang 24NHÂN (Nucleus)
– NST i u khi n ho t đ ề ể ạ động c a t bào ủ ế (chromatin directs activity of cell)
– Ch t nguyên sinh c a nhân ấ ủ (nucleus’ cytoplasm)
– Vùng đậ đặ ủm c c a nhân (dense region of nucleus)
– Nhà máy ch t o ribosom ế ạ (manufactures ribosomal
components)
– Sàng v i các l ớ ỗ (riddled with pores)
Trang 25T BÀO Ế ĐỘ NG V T – CÁC PH N C A NHÂN Ậ Ầ Ủ
Trang 26GI I PH U NHÂN T BÀO Ả Ẩ Ế
Trang 29CÁC BÀO QUAN
Cell Organelles
– Ph n c b n c a t bào ầ ơ ả ủ ế (compartmented portions of cell)
• Ranh gi i b i màng ớ ở (membrane bound)
– Nhi u ph n ng b t thu n ngh ch ề ả ứ ấ ậ ị (many reactions
incompatible)
– Nhi u s n ph m khác nhau ề ả ẩ (many different products)
– Nhi u d ng khác nhau ề ạ (many different types)
– 1% t bào ế (1 to hundreds per cell)
Trang 30CÁC BÀO QUAN C A T BÀO Ủ Ế ĐỘ NG V T 1 Ậ
Trang 31CÁC BÀO QUAN C A T BÀO Ủ Ế ĐỘ NG V T 2 Ậ
Trang 32M NG L Ạ Ư Ớ I N I CH T Ộ Ấ
Endoplasmic Reticulum
• M ng lạ ưới bên trong t bào ế (Within cell network)
• Có hai lo i ạ (Two kinds)
– Lướ ội n i ch t có h t ấ ạ (Rough ER)
• Nh ng túi d t liên k t v i nhau ữ ẹ ế ớ (interconnected flattened sacs)
• G n v i ribosom ắ ớ (ribosomes attached)
• Nhà máy s n xu t protein ả ấ (protein manufacture)
– Lướ ội n i ch t tr n ấ ơ (Smooth ER)
• Các ng liên k t v i nhau ố ế ớ (interconnected tubules)
• Không có ribosom (no ribosomes)
• Nhà máy s n xu t lipit ả ấ (lipid manufacture)
Trang 33M NG L Ạ ƯỚ I N I CH T Ộ Ấ
Trang 34• T ng h p protein ổ ợ (protein assembly)
• Đượ ạ c t o ra trong nhân ở (manufactured in nucleolus)
– protein and ribosomal RNA (rRNA)
• Polysom (polyribosomes)
ribosomes producing identical proteins)
Trang 35POLYRIBOSOM
Trang 36C U TRÚC RIBOSOM Ấ
Ph n l n ầ ớ
Ph n nh ầ ỏ
Trang 37M ng l ạ ướ i n i ch t- S v n chuy n ộ ấ ự ậ ể
Trang 38Th Golgi ể (Golgi Apparatus)
– Các t m ấ (pancakes)
– M t ặ đối diên ER (faces ER)
– Nh n protein, túi lipit ậ (protein or lipid filled sacs)
– Đối di n v i màng sinh ch t ệ ớ ấ (faces plasma membrane
– T o không bào ạ (vesicles of modified proteins or lipids)
– T o lysosome ạ (lysosomes produced here)
(packages, modifies and distributes molecules)
Trang 39CH C N NG C A TH GOLGI Ứ Ă Ủ Ể
Trang 40TY TH Ể (Mitochondria)
the cell)
– Bi n ế đổ ăi n ng lượng th c n thành n ng lứ ă ă ượng ATP
(converts food energy into ATP energy)
Trang 42C U TRÚC TY TH Ấ Ể
Trang 43• Đượ ạc t o ra Golgi ở (produced in Golgi)
• Ch a các enzym th y phân ứ ủ (contain hydrolytic enzymes)
– Có tác d ng tiêu hóa các h t ụ ạ (used to digest particles)
• Có tác d ng phá h y t bào ụ ủ ế (used to destroy cells)
– Màng ngón chân (finger webbing)
– Đ uôi nòng n c ọ (tadpole tail)
• B nh Tay Sachs ệ (Tay Sachs disease)
– Không có kh n ng tiêu hóa lipitả ă
(unable to digest lipids)
Trang 44– S v n ự ậ động d ng amíp ạ (amoeboid motion)
– Tiêm mao và roi (cilia and flagella)
• H ướ ng d n chuy n ẫ ể độ ng (guides movement)
– Lysosom (lysosomes)
– Nhi m s c th ễ ắ ể(chromosomes)
Trang 47HÔ H P T BÀO Ấ Ế
(Cellular Respiration)
• glucose + O2 -> H2O + CO2
• S n ph m ATP ả ẩ (produces ATP)
Trang 48C U TRÚC PHÂN T ATP Ấ Ử
Trang 49PH N NG ATP Ả Ứ
Trang 50HÔ H P T BÀO Ấ Ế
(Cellular Respiration)
(energy currency of cell)
• A -> B -> C -> D
– Ch t ban ấ đầu A ( raw material A)
– Ch t trung gian B,C ấ ( intermediates B, C)
– S n ph m D ả ẩ ( product D)
– Các phân t protein ử (proteins)
Trang 51HO T Ạ ĐỘ NG C A ENZYM ( G 1) Ủ Đ
Trang 52HO T Ạ ĐỘ NG C A ENZYM ( G 2) Ủ Đ
Trang 53HO T Ạ ĐỘ NG C A ENZYM ( G 3 ) Ủ Đ
Trang 54T NG QUAN V HÔ H P T BÀO Ổ Ề Ấ Ế
Trang 55Các con đườ ng chuy n hóa ể
(Metabolic pathways)
Trang 56Cám n các b n ã theo dõi ơ ạ đ
The End