- Biết một số dạng toán liên quan đến tỉ lệ - Củng cố đơn vị đo độ dài , đơn vị đo khối lợng - Biết tên gọi,ký hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông,héc-tô-đề-ca-m
Trang 1Kế hoạch dạy học môn môn toán
I.Nội dung môn toán ở ch ơng trình lớp5 :
1.Số học:
a Bổ sung về phân số,hỗn số.Một số dạng toán về quan hệ tỉ lệ
b.Số thập phân,các phép tính về số thập phân
- Khái niệm ban đầu về số thập phân.Đọc ,viết ,so sánh phân số thập phân.Viết và chuyển
đổi các số đo đại lợng dới dạng số thập phân
- Giới thiệu bớc đầu về cách sử dụng máy tính
- Tỉ số phần trăm: Khái niệm ban đầu về tỉ số phần trăm;Đọc,viết tỉ số phần trăm;Cộng,trừ các tỉ số phần trăm ;nhân chia tỉ số phần trăm với một số tự nhiên khác 0;mối quan hệ tỉ số phần trăm phân số thập phân,số thập phân,phân số
- Một số yếu tố thống kê: Giới thiệu biểu đồ hình quạt
2 Đại l ợng và đo đại l ợng :
a Cộng,trừ ,nhân ,chia số đo thời gian
b Vận tốc,quan hệ vận tốc thời gian chuyển động và quảng đờng đi đợc
c Đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông(dam2),héc-to-mét vuông(hm2), mi-li-mét vuông (mm2);bảng đơn vịnđo diện tích,ha.Quan hệ giữa mét vuông và ha
d Đơn vị đo thể tích: xăng-ti-mét khối(cm3),đề-xi-mét khối(dm3),mét khối(m3)
3 Yếu tố hình học:
a Giới thiệu hình hộp chữ nhật,hình lập phơng,hình trụ,hình cầu
b Tính diện tích hình tam giác và hình thang.Tính chu vi và diện tích hình tròn.Tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần,thể tích hình hộp chữ nhật,hình lập phơng
4 Giải bài toán có lời văn :
- Giải các bài toán có đến bốn bớc tính,trong đó có các bài toán về quan hệ tỉ lệ;tỉ số phần trăm;các bài toán đơn giản về chuyển động đều;các bài toán ứng dụng các kiến thức đã học
đẻ giải quyết một số vấn đề của đời sống;các bài toán có nội dung hình học
- Bớc đầu biết khái niệm về hỗn
số;biết đọc,viết hỗn số; chuyển
hỗn số thành phân số và biết cộng
- Tổ chức cho học sinh làm việc cá nhân, thảo luận nhóm giúp đỡ lẫn nhau
- Dựa vào mô hình để giới thiệu khái niệm về hỗn số
- Ra thêm bài tập với kiến thức nâng cao hơn nhằm phát triển t duy
Trang 2trừ,nhân,chia hỗn số cho học sinh năng khiếu
9
(T3-T6)
- Tiếp tục củng cố về hỗn số,phân
số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn
vị đo thành số đo dạng hỗn số với
một tên đơn vị đo
- Củng cố dạng toán tìm hai số khi
biết tổng(hiệu) và tỉ số của hai số
- Biết một số dạng toán liên quan
đến tỉ lệ
- Củng cố đơn vị đo độ dài , đơn vị
đo khối lợng
- Biết tên gọi,ký hiệu và quan hệ
của các đơn vị đo diện tích:
đề-ca-mét vuông,héc-tô-đề-ca-mét vuông.Hoàn
thành bảng đơn vị đo diện tích và
mối quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích.Giải toán có liên quan
đến diện tích
- Củng cố tính diện tích các hình
đã học
- Tổ chức cho học sinh làm việc cá nhân, thảo luận nhóm giúp đỡ lẫn nhau
- Ra thêm các bài tập nâng cao hơn để cho học sinh làm nhằm phát triển
t duy chi học sinh
- Lu ý giúp học sinh phân biệt và khắc sâu các dạng toán
của phép tính với phân số và giải
toán liên quan đến trung bình cộng
- Biết khái niệm về số thập phân;
đọc, viết số thập phân;so sánh và
xếp thứ tự phân số thập phân;Biết
viết số đo độ dài,số đo khối
l-ợng,số đo diện tích dới dạng số
thập phân;chuyển phân số thập
phân thành số thập phân;biết cộng
các phân số thập phân
- Ôn tập-kiểm tra lần 1
- Dựa vào cách đổi đơn
vị đo độ dài và đo khối lợng để hình thành và giúp học sinh nắm đợc khái niệm về số thập phân,cách đọc,viết
- Tổ chức cho học sinh làm việc cá nhân , thảo luận nhóm giúp đỡ lẫn nhau
- Ra thêm bài tập với kiến thức nâng cao hơn nhằm phát triển t duy cho học sinh năng khiếu
số thập phân
- Tổ chức cho học sinh làm việc cá nhân, thảo luận nhóm giúp đỡ lẫn nhau
Trang 3phần cha biết,tính giá trị biểu thức
và giải toán có lời văn
- Biết đặc điểm của hình tam giác
và tính diện tích của hình tam giác
- Ôn tập-kiểm tra lần 2
- Tổ chức cho học sinh làm việc cá nhân, thảo luận nhóm giúp đỡ lẫn nhau
- Vận dụng khái niệm phân số thập phân và phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên thơng tìm đợc là một số thập phân để giúp học sinh biết cách tìm tỉ số phần trăm
- Dựa vào mô hình tam giác đã học ở lớp3,4 giúp học sinh nắm đợc
đặc điểm của hình tam giác
- Vận dụng cách tính diện tích hình chữ nhật
để hình thành công thức tính diện tích hình tam giác
- Dựa vào mô hình hình tròn giúp học sinh nhận biết đợc hình tròn đờng tròn,
Cách tính chu vi ,diện tích hình tròn
- Dựa vào mô hình trực quan giúp học sinh nhận biết đặc điểm của hình hộp chữ nhật,hình lập phơng và xây dựng công thức tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần,thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập
Trang 4khối , đề-xi-mét khối,mét
khối;Biết đọc viết các đơn vị đo
thể tích,mối quan hệ giữa các đơn
vị đo thể tích,đổi các đơn vị đo thể
- Củng cố bảng đơn vị đo thời gian
: Cộng ,trừ ,nhân ,chia số đo thời
gian
- Ôn tập-kiểm tra lần 3
- Tổ chức cho học sinh làm việc cá nhân, thảo luận nhóm giúp đỡ lẫn nhau nhằm củng cố lại các kiến thức đã học
- Ra thêm bài tập với kiến thức nâng cao hơn nhằm phát triển t duy cho học sinh năng khiếu
để giúp học sinh biết cách tính vận tốc,thời gian , quảng đờng của một chuyển động đều
- Tổ chức cho học sinh làm việc cá nhân, thảo luận nhóm giúp đỡ lẫn nhau nhằm củng cố lại kiến thức đã học
- Ra thêm bài tập với kiến thức nâng cao hơn nhằm phát triển t duy cho học sinh năng khiếu
- Củng cố về đo độ dài,đo khối
l-ợng và đo thời gian
- Ra thêm bài tập với kiến thức nâng cao hơn nhằm phát triển t duy cho học sinh năng khiếu
Trang 55
(T34-T35)
- Củng cố về giải toán chuyển
động đều;giải toán về hình học;Bài
toán liên quan đến tỉ số phần
- Ra thêm bài tập với kiến thức nâng cao hơn nhằm phát triển t duy cho học sinh năng khiếu
Kế hoạch dạy học môn tiếng việt
I Nội dung kiến thức kỹ năng cơ bản:
-Nhận biết và có khả năng sử dụng các đại từ,quan hệ từ phổ biến
-Nhận biết và có khả năng tạo lập câu ghép trong nói và viết
-Biết dùng dấu chấm,dấu chấm hỏi,dấu chấm than.,dấu hai chấm,dấu ngoặc kép,dấu gạch ngang
d.Phong cách ngôn ngữ và biện pháp tu từ:
-Nhận biết và bớc đầu cảm nhận đợc cái hay của những câu văncó sử dụng biện pháp
so sánh,nhân hóa trong các bài học
-Biết dùng các biện pháp nhân hóa và so sánh để nói và viết đợc câu văn hay
-Biết đọc thầm bằng mắt với tốc độ nhanh hơn lớp 4( khoảng 120-140tiếng/phút)
-Biết đọc diễn cảm bài văn,bài thơ,trích đoạn kịch ngắn
b Đọc hiểu:
Trang 6-Nhận biết dàn ý và đại ý của văn bản.
-Nhận biết ý chính của từng đoạn trong văn bản
-Phát hiện các từ ngữ ,hình ảnh,chi tiết có ý nghĩa có trong bài văn,bài thơ,trích đoạn kịch
đợc học.Biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự Biết phát biểu ý kiến cá nhân về cái
đẹp của văn bản đã học
-Biết tóm tắt văn bản tự sự đã học
c ứng dụng kĩ năng đọc:-Biết tra từ điển và một số sách công cụ
-Nhận biết nội dung ý nghĩa của các kí hiệu,số liệu,biểu đồ trong văn bản
-Thuộc khoảng 7 bài thơ,đoạn văn xuôI dễ nhớ có độ dài khoảng 150 chũ
2 Viết
a Viết chính tả:
-Viết đợc bài chính tả nghe -viết,nhớ -viết có độ dài khoảng 100 chữ trong 20 phút,không mắc quá 5 lỗi
-Viết đúng một số từ ngữ cần phân biệt phụ âm đầu,thanh,vần
-Biết tự phát hiện và sửa lỗi chính tả,lập sổ tay chính tả
b Viết đoạn văn, văn bản:
-Biết tìm ý cho đoạn văn và viết đoạn văn kể chuyện,miêu tả;biết dùng một số biện pháp liên kết câu trong đoạn văn
-Biết lập dàn ý cho bài văn tả cảnh ,tả ngời
-biết viết bài văn kể chuyện hoặc miêu tả có độ dài khoảng 200 chữ
-Biết viết một số văn bản thông thờng: đơn,biên bản,báo cáo ngắn,chơng trình hoạt động
3.Nghe:
a.Nghe hiểu: Kể lại hoàn chỉnh câu chuyện đợc nghe
b.Nghe- viết: -Nghe -viết bài chính tả có độ dài 90 chữ
-Ghi chép đợc một số thông tin,nhận xét về nhân vật,sự kiện của bài tập nghe -.ghi
c Nói:
Biết sử dụng lời nói phù hợp với quy tắc giao tiếp khi bàn bạc ,trình bày ý kiến
-Biết kể lại một câu chuyện đã nghe ,đã đọc,thuật lại một sự việc đã biết hoặc tham gia-Biết giải thích để làm rõ vấn đề khi trao đổi ý kiến với bạn bè,thầy cô,bớc đầu biết nêu lí
lẽ để bày tỏ sự khẳng định,phủ định
-Biết giới thiệu thành đoạn hoặc bài ngắn về lịch sử,văn hóa.về các nhân vật tiêu biểu của
địa phơng
II.Kế hoạch dạy học cụ thể từng tháng:
8
(T1-T2)
Học chủ điểm Việt Nam -Tổ quốc em.
*Tập đọc: -Biết đọc nhấn giọng ở những từ ngữ cần thiết,ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc diễn cảm một đoạn trong bài tập đọc
-Hiểu nội dung : Bác Hồ khuyên học sinh chăm học,biết nghe lời thầy cô giáo,yêu bạn bè;thấy đợc vẻ đẹp của làng quê Việt
Nam;tự hào về nền văn hiến lâu đời của đất nớc,truyền thống yêu nớc đánh giặc của ngừoi Việt Nam
*Chính tả:-Nghe viết đúng bài chính tả,biết
-Phân loại đối tợng trong tiết Tập đọc , tăng cờng đọc theo nhóm
- Chú ý luyện đọc
đúng cho HS còn đọc yếu vào tăng buổi
- GV phân tích kĩ cấu tạo của tiếng , vần
Trang 7cấu tạo của vần (âm đệm ,âm chính ,âm
* Kể chuyện:-Kể đợc câu chuyên Lý Tự
Trọngvà chuyện đã nghe đã đọc vế anh
hùng danh nhân của nớc ta Hiểu ý nghĩa
-Dặn học sinh về tìm truyện,GV giới thiệu một số truỵên ở th viện
-Dặn HS quan sát chuẩn bị bài
9
(T3-T6)
-Tiếp tục học Chủ điểm Việt Nam –Tổ
quốc em và hoc Chủ điểm Cánh chim hòa
bình
*Tập đọc:- Biết đọc đúng văn bản kịch,đọc
diễn cảm bài vẵn xuôi,thơ,dọcđúng ngữ
điệu câu chia theo mục đích nói,tên ngời
tên địa lí nớc ngoài,và các số liệu bảng
thống kê
-Hiểu nội dung vở kịch Lòng dân;hiểu nội
dung nội dung các bài Tập đọc trong chủ
điểm: Chống chiến tranh ca ngợi hòa
bình,tình đoàn kết hữu nghị giữa các dân
tộc
*Chính tả:-Viết đúng chính tả và biết trình
bày đúng hình thức văn xuôi,thơ tự do,biết
quy tắc đánh dấu thanh
*Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ :về chủ
điểm Nhân dân,hòa bình,hữu nghị hợp
tác,tìm đợc từ đồng nghĩa trong chủ điểm;
bớc đầu hiểu khái niệm,tác dụng từ trái
nghĩa,từ đồng âm và biết sử dụng để đặt
câu
* Kể chuyện:- Kể đợc câu chuyên chứng
kiến tham gia về ngời có việc làm tốt góp
phần xây dựng quê hơng đất nớc;kể chuyện
dựa vào lời kể của GV,chuyện đã nghe đã
đọc,chuyện chứng kiến tham gia về đề tài
yêu hòa bình -hữu nghị hợp tác
*Tập làm văn: lập dàn ý bài văn tả cơn
m-a,ngôi trờng,viết đoạn văn , viết bài văn tả
-Hớn dẫn kỹ cách đọc văn bản kịch
-Tích cực cho HS HĐ nhóm
- Chấm chữa bài cụ thể nhận xét, yêu cầu
HS chữa lỗi ngay tại lớp
- chú ý cho HS so sánh sự khác nhau của
từ đồng âm,từ đồng nghĩa,từ trái nghĩa.-Hớng dẫn HS chuẩn
bị trớc Khen ngợi những cố gắng của HS
-GV gợi ý kĩ cho HS yếu,có thể làm mẫu
-Chú ý hớng dẫn HS
Trang 8cảnh hoàn chỉnh; lập bảng thống kê theo
hàng,theo bảng;biết viết một lá đơn đúng
quy địnhvề thể thức,đủ nội dung
quan sát cơn ma và ghi những gì đã quan sát
10
(T7-T10)
Học Chủ điểm Con ngời với thiên nhiên
*Tập đọc- Đọc diễn cảm đợc bài văn, bài
thơ thể hiện đợc cảm xúc ,phân biệt đợc lời
nhân vật lời ngời dẫn chuyện
-Hiẻu nội dung các bài tập đọc trong chủ
điểm: ca ngợi thiên nhiên tơi đẹp,mối quan
hệ giữa con ngời với thiên nhiên,sự khắc
nghiệt của TN -GD bảo vệ Môi trờng tự
nhiên
*Chính tả:-Viết đúng bài chính tả,trình bày
dúng hình thức bài văn xuôi,nhớ viết đợc
bài thơ tự do Tìm và điền vần (yê,ya,uyên)
*Luyện từ và câu:-Nắm đợc kiến thức sơ
giản về từ nhiều nghĩa,từ đồng âm,phânbiệt
đợc từ đồng âm từ nhiều nghĩa trong một số
trờng hợp;
-Hiểu đại từ là từ dùng để xng hô hay để
thay thế danh từ,động từ,tính từ; Hiểu nghĩa
từ thiên nhiên mở rộng vốn từ theo chủ
điểm thiên nhiên,tìm và sử dụngđợc từ ngữ
thể hiện sự so sánh,nhân hóa để miêu tả
thiên nhiên
* Kể chuyện:-Kể đợc câu chuyên Cây cỏ
n-ớc Nam dựa vào lời kể của GV và tranh
minh họa; kể đợc câu chuyện đã nghe đã
đọc về quan hệ giữa con ngời với thiên
nhiên, kể lại một chuyến thăm cảnh đẹp
thiên nhiên
-Hiểu trách nhiệm của con ngời đối với
thiên nhiên,biết nghe và nhận xét lời kể của
bạn
*Tập làm văn:-Hiểu mối liên hệ về nội dung
giữa các câu và biết cách viết câu mở
đoạn;viết đợc đoạn văn miêu tả cảnh sông
nớc;lập đợc dàn ý bài văn,viết đợc một đoạn
văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng;Biết viết
đoạn mở bài theo kiểu gián tiếp,kết bài theo
-Thảo luận trả lời câu hỏi
-Lồng GDMT
-Dặn HS chuẩn bị -GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Khuyến kích HS lấy thêm VD
-Hớng dẫn HS chuẩn
bị trớc
-Lồng GDMT
-GV gợi mở HS tự tìm hiểu nêu nhận xét.-GV và HS chuẩn bị tranh ảnh về sông nớc-Tập trung ôn tập chú
ý đối tợng HS yếu
Trang 9- Hiểu nội dung các bài Tập đọc trong chủ
điểm:yêu quý thiên nhiên,trân trọng những
gì thiên nhiên ban tặng cho con
ng-ời,nguyên nhân dẫn đến rừng bị tàn
phá,biểu dơng ý thức bảo vệ thiên nhiên.Từ
đó giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng thiên
hỏi ,thanh ngã,thanh sắc,vần ân,vần ơi.
*Luyện từ và câu:-Nắm đợc khái niệm đại
từ xng hô,quan hệ từ,tìm đợc quan hệ từ
trong ví dụ,đặt câu với quan hệ từ; Hiẻu
nghĩa của một số từ ngữ về chủ đề môi
tr-ờng và bảo vệ môi trtr-ờng;viết đợc đoạn văn
ngắn về môi trờng
*Kể chuyện:-Kể đợc câu chuyện theo
tranhvà hiểu ý nghĩa :giáo dục bảo vệ môi
trờng;kể đợc câu chuyện đã nghe đã
đoc,chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
có nội dung bảo vệ môi trờng
*Tập làm văn:-Viết đợc lá đơn kiến
nghị;Nắm đợc cấu tạo bài văn tả ngời và lập
đợc dàn ý bài văn tả ngời,viết đoạn văn tả
-Gv cần tạo điều kiện cho HS chủ động tìm hiểu và thực hành.Cần chữa bài trớc lớp để
HS rút kinh nghiệm.-GV cần khuyến khích động viên kịp thời HS kể đợc chuyện trên lớp
Học chủ điểm: Vì hạnh phúc con ngời
* Tập đọc:-Đọc diễn cảm bài văn,bài thơ
thể tự do,lục bát biết phân biệt lời nhân
vật,thê hiện đợc tính cách nhân vật trong bài
văn hội thoại;phát âm đúng tên ngời dân
tộc
-Hiểu nội dung ý nghĩa các bài Tập đọc: Ca
ngợi những con ngời có tấm lòng nhân
hậu,sẵn sàng hi sinh và cống hiến sức lực,
tài năng,những con ngừơi dám nghĩ dám
làm sáng tạo ,cần cù trong lao độngvì hạnh
phúc của mọi ngời
*Chính tả:-Viết đúng bài chính tả và biết
trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi,thơ
-Hớng dẫn tìm hiểu tính cách nhân vật, cho HS phân vai theo nhóm đọc
-Hớng dẫn HS giỏi phát biểu cảm nghĩ
Trang 10
(T14-T18)
Khắc phục lỗi chính tả do phơng ngữ
*Luyện từ và câu:-Ôn tập về từ loại (nhận
biết danh từ chung ,danh từ riêng quy tắc
viết hoa DT riêng, phân loại từ loại,biết sử
dụng một số từ loại để viết đoạn văn theo
yêu cầu;
-Hiểu nghĩa từ hạnh phúc,tìm từ đồng nghĩa
và trái nghĩa với từ hạnh phúc; nêu đợc một
số từ ngữ,tục ngữ thành ngữ ca dao nói về
quan hệ gia đình ,thầy trò ,bạn bè
-Viết đợc đoạn văn tả hình dáng ngời thân
-Tìm đợc một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa
với các từ nhân hậu trung thực,dũng
cảm,cần cù
-Ôn tập về cấu tạo từ(từ đơn,tứ phức, );ôn
tập về câu(câu hỏi,câu kể kiểu câu Aithế
nào? )
* Kể chuyện:-Kể đợc chuyện Pa-xtơ và em
bé dựa vào lời kể của GV và tranh minh
họa
-Kể đợc câu chuyện đã nghe đã đọc về
những con ngời góp sức mình chống đói
nghèo lạc hậu vì hạnh phúc của nhân
dân,những con ngời biết sống đẹp đem lại
niềm vui,hạnh phúc cho ngời khác;kể đợc
một buổi sum họp đầm ấm trong gia
đình.Biết trao đổi về ý nghĩa các câu chuyện
đã nghe và đã kể
* Tập làm văn:Biết làm biên bản cuộc họp
của lớp ,tổ biên bản một vụ việc;lập đợc
dàn ý bài văn tả ngời và viết đợc bài văn tả
ngời,ôn tập về viết đơn(viết đợc đơn xin học
môn tự chọn đúng thể thức,đủ nội dung cần
thiết
-Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I
-Cần chú ý cho HS luyện tập thêm vào tăng buổi
- Hớng dẫn HS sử dụng Từ điển HS
-Cần gợi ý ,giúp đỡ HSY
-Hớng dẫn HS chuẩn
bị trớc
-Chú ý các buổi sinh hoạt lớp cần tiến hành theo một trình tự nhất
định
-HS làm việc cá
nhân,nhóm
-Hớng dẫn HS quan sát và ghi chép
Học chủ điểm: Ngời công dân và chủ điểm
Vì cuộc sống thanh bình
*Tập đọc: Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản
kịch,phân biệt đợc lời tác giả với lời nhân
vật(Ngời công dân số một);đọc diễn cảm
bài văn có lời nhân vật(Thái s Trần Thủ
Độ.)đọc nhấn mạnh vào các con số (Nhà tài
trợ đặc biệt của cách mạng),giọng đọc thay
đổi linh hoạt theo văn bản truyện(Tiếng rao
đêm)
-Hiểu nội dung ý nghĩa các bài Tập đọc:Ca
-Yêu cầu HS đọc văn bản trớc
-chú ý hình thức đọc phân vai
Trang 11
(T19-T22)
ngợi lòng yêu nớc,tầm nhìn xa quyết tâm
cứu nớc của Nguyễn Tất Thành; lòng yêu
n-ớc của nhân dân Việt Nam thể hiện qua các
giai đoạn lịch sử của đất nớc.Ca ngợi những
con ngời dũng cảm ,âm thầm cống hiến vì
-Cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
và từ nối,nối các vế câu ghép bằng dấu câu
-Hiểu nghĩa cua từ công dân,tìm đợc từ
đồng nghĩa với từ công dân,viết đợc đoạn
văn về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc
-Hiểu các câu ghép thể hiện quan hệ tơng
phản,điều kiện-kết quả,nguyên nhân-kết
quả,giả thiết -kết quả.Biết thêm vế câu để
thành câu ghép,phân tích cấu tạo của câu
ghép
*Kể chuyện:-Dựa theo lời kể của GV và
tranh minh họa kể đợc câu chuyện Chiếc
đồng hồ, truyện Ông Nguyễn Khoa Đăng và
hiểu ý nghĩa của truyện;kể đợc câu chuyên
đã nghe đã đọc về tấm gơng sống và làm
việc theo pháp luật,theo nếp sống văn
minh.;kể đợc một câu chuyện về việc làm
của những công dân nhỏ thể hiện ý thức bảo
vệ công trình công cộng,các di tích lịch
sử-văn hóa.Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyên
*Tập làm văn:-Nhận biết đợc hai kiểu mở
bài trực tiếp ,gián tiếp ,kết bài mở
-Cho hS luyện tập thêm ở tăng buổi.-Cần cho HS vận dụng vào ngữ cảnh thực tế
-Chú ý hớng dẫn HS phân tích cấu tạo câu ghép
-chuự yự ủoỏi tửụùng HS yeỏu caàn hửụựng daón
HS keồ tửứng ủoaùn
- Chuự yự hửụựng daón
HS quan saựt laứm roừ ủaởcđiểm cuỷa ủoỏi tửụùng taỷ
Trang 12*Tập đọc: -Biết đọc diễn cảm bài văn thể
hiện đợc tính cách của nhân vật,thái độ tự
hào,ca ngợi ứng với các bài Tập đọc trong 3
tuần.Biết đọc diễn cảm bài thơ( giọng thiết
tha ,gắn bó ),Biết đọc giọng trang trọng …
,thể hiện tính nghiêm túc của văn bản Luật
tục xa của ngời Ê đê
-Hiểu nội dung ý nghĩa của từng bài: Để có
cuộc sống thanh bình phải có luật lệ và
những ngời bảo vệ lẽ phải và công bằng xã
hội ,ca ngợi những chiến sĩ an ninh dũng
cảm,mu trí, những ngời hi sinh thầm lặngđể
bảo vệ cuộc sông thanh bình
* Chính tả: -Nhớ viết đúngvà trình bày đúng
bài thơ Cao Bằng, nghe viếtđúng bài Núi
non hùng vĩ,Ai là thủy tổ loài ngời
-Nắm vững quy tắc viết hoa tên ngời tên địa
lí Việt Nam
* Luyện từ và câu:- Hiểu nghĩa từ trật tự –
an ninh,tìm đợc một số danh từ dộng từ kết
hợp với từ an ninh
-Hiểu và tìm đợc câu ghép chỉ quan hệ tăng
tiến ,tạo đợc câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến
* Kể chuyện:- kể đợc chuyện đã nghe đã
đọc về những ngời bảo vệ trật tự ,an
ninh;chuyện chứng kiến tham gia về một
việc làm tốt góp phần bảo vệ trật tự ,an ninh
làng xóm ;dựa vào lời kể và tranh minh họa
kể đợc câu chuyện Vì muôn dân
-Biết trao đổi với bạn làm rõ ý nghĩa từng
câu chuyện
*Tập làm văn:-Lập đợc một chơng trình
hoạt động tập thể góp phần giữ gìn TTAN
-Ôn tập về tả đồ vật (cấu tạo bài văn),viết
đ-ợc đoạn văn tả đồ vật,lập đđ-ợc dàn ý và trình
bày miệng theo dàn ý đã lập,viết đợc bài
văn tả đồ vật đủ 3 phần rỗ ý,dùng từ đặt
câu đúng tự nhiên
-Biết viết tiếp lời đối thoại trong màn kịch
-GV caàn chuự yự ủoùc maóu chớnh xaực
-Taờng cửụứng ủoùc theo nhoựm
-Caàn chia nhoỷ caõu hoỷi ủoỏi vụựi ủoỏi tửụùng
HS yeỏu
-Hửụựng daón HS luyeọn taọp thửùc haứnh nhieàu vaứ nhaộc laùi coự naõng cao ủoỏi vụựi HS gioỷi.-cho HS vận dụng trong ngữ cảnh thực tế
-GV caàn gụùi yự ủeồ HS deó tỡm caõu chuyeọn
-Chuự yự hửụựng daón cuù theồ cho HS yeỏu.-Giuựp HS vaọn duùng
KT ủaừ hoùc ụỷ lụựp 4
Trang 13
(T26-T28)
Học tiếp chủ điểm Nhớ nguồn
*Tập đọc:-Biết đọc các bài văn diễn
cảm( giọng ca ngợi,tôn kính cụ giáo Chu;ca
ngợi tự hào về truyền thống văn hóa dân
tộc,về Đất nớc tự do
- Hiểu nội dung: ca ngợi truyền thốn tôn s
trọng đạo,ca ngợi và biêt ơn những nghệ sĩ
làng Hồ,biết nét độc đáo của Hội thổi cơm
thi; ,niềm tự hào,niềm vui về truyền thống
bất khuất của dân tôc về đất nớc tự do
*Chính tả:-Nghe viết đúng bài chính tả
Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động,nhớ viết
đúng 4 khổ thơ đầu bài Cửa sông
-Nắm vững quy tắc viết hoa tên ngời ,tên
địa lí nớc ngoài,tên ngày lễ
* Luyện từ và câu:-Biết một số từ liên quan
đến truyền thống dân tộc,hiểu nghĩa từ Hán
Viêt: truyền thống,mở rộng,hệ thống hóa
vốn từ về truyền thống
-Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu
-Hiểu thế nào là liên kết câu bằng phép
nối,tác dụng của phép nối,bớc đầu biết sử
dụng các từ ngữ nối để liên kết câu
*Kể chuyện: Kể đợc câu chuyện đã nghe đã
đọc về truyền thống hiếu học,hoặc TT đoàn
kết dân tộc,kể đợc câu chuyện có thật về
truyền thống tôn s trọng đạo của ngời Việt
Nam.mà HS đợc chứng kiến hoặc tham gia
*Tập làm văn:- Viết tiếp đợc các lời đối
thoại trong màn kịch Thái s Trần Tủ Độ
-Rút kinh nghiệm bài văn tả đồ vật viết lại
một đoạn cho hay hơn
-Ôn tập tả cây cối: biết trình tự tả ,tìm hình
ảnh so sánh,nhân hóa trong bài văn
mẫu,viết đợc một đoạn văn tả cây cối
-Viết đợc một bài văn tả cây cối hoàn chỉnh
*Ôn tập GHKII-Kiểm tra GHKII
-GV chuự yự hửụựng daón
HS yeỏu luợeõn ủoùc tửứng ủoaùn ngaộn Tớch cửùc cho HS ủoùc trửụực lụựp –GV ghi ủieồm KK kũp thụứi
-chuẩn bị từ điển cho từng nhóm HS
-Chú ý đối tợng HSG cần đợc luyện viết
đoạn văn
-Cần chú ý khai thác
kĩ các ví dụ,đoạn văn mẫu
- Chuẩn bị hệ thống kiến thức đã học để giúp HS ôn tập thực hành
Học chủ điểm: Nam và nữ và chủ
điểm:Những chủ nhân tơng lai
*Tập đọc: Đọc diễn cảm toàn bộ các bài
văn thơ(hoặc một đoạn bài út Vịnh),đọc
đúng tên riêng nớc ngoài,biết đọc câu văn
dài,thể hiện đợc tính cách của nhân vật,biết
ngắt nhịp hợp lí thể thơ lục bát,thơ tự do
-Biết đọc văn bản luật rỗ ràng mạch lạc
- Hiểu nội dung ý nghĩa các bài tập đọc:
Tình bạn giữa nam và nữ ,phê phán quan
-Tập trung làm rõ nội dung chủ điểm,có liên
hệ thực tế phù hợp
Trang 14
(T29-T33)
niệm trọng nam khinh nữ,đề cao vai trò
ng-ời phụ nữ trong gia đình và trong xã hội
*Chính tả: -Tiếp tục rèn kĩ năng nghe viết
và nhớ viết bài chính tả ở mức độ yêu cầu
cao hơn về tốc độ
-Nắm đợc cách viết hoa cụm từ chỉ huân
ch-ơng ,giải thởng, tên huân chch-ơng,danh hiệu
giải thởng,kỉ niệm chơng;tên các cơ quan tổ
chức
*Luyện từ và câu:-Ôn tập dấu câu(dấu
chấm,dấu chấm hỏi,chấm than,dấu
phẩy,dấu hai chấm,dấu ngoặc kép.) biết tác
dụng của từng dấu và biết sử dung viết
câu ,viết đoạn văn
-Mở rộng vốn từ về chủ đề Nam và nữ: HS
biết một số phẩm chất quan trọng của nam
và nữ,phẩm chất đáng quý của ngời phụ nữ
Việt Nam
-Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ
em,tìm đợc hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em
*Kể chuyện:- kể đợc câu chuyện Lớp trởng
lớp tôI Nhà vô địch dựa vào lời kể của GV
và tranh minh họa
-Kể đợc câu chuyên đã nghe đã đọc về một
phụ nữ anh hùng hoặc có tài,chuyện về việc
gia đình và nhà trờng,xã hội chăm sóc giáo
-Viết tiếp lời đối thoại hoàn chỉnh vở
kịchvà trình bày lời đối thoại phù hợp với
từng nhân vật
-Ôn tập về tả con vật, tả cảnh,viết đợc bài
văn tả con vật,tả cảnh hoàn chỉnh, Ôn tập về
tả ngời,viết đợc bài văn tả ngời hoàn chỉnh
theo yêu cầu
-Rèn thêm kĩ năng viết cho HS yếu trong giờ học tăng buổi
-Chú ý cho HS thực hành luyện tập nhiều, chú ý đối tợng HS giỏi cần rèn KN viết đoạn văn
-Liên hệ thực tế
-Hớng dẫn HS đọc truyện đọc lớp 5 vào
15 p đầu giờ
-Hớng dẫn HS chỉnh sửa viết lại đoạn văn
-Vận dụng kiến thức
đã học để ôn tập
Trang 15-Đọc diễn cảm bài thơ,nhấn giọng ở những chi tiết hình ảnh thể hiện tâm ồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ (bài Nếu trái đất thiếu trẻ con)-Hiểu nội dung: Sự quan tâm ,tình cảm yêu mến và trân trọng của ngời lớn đối với trẻ em.
*Chính tả:- Nhớ viết đúng bài chính tả Sang năm con lên bảy
-Tìm và viết đúng tên các cơ quan,tổ chức trong đoạn văn;viết đợc tên một cơ quan, công ti ơ địa phơng
* Luyện từ và câu:- Mở rộng vốn từ về chủ
đề Quyền và bổn phận HS hiểu nghĩa của tiếng quyền và tìm đợc những từ chỉ bổn phận, viết đợc đoạn văn có một trong các từ dố
-Ôn tập về dấu gạch ngang: lập đợc bảng thống kê về tác dụng của dấu gạch ngang
*Tập làm văn: Rút kinh nghiệm hai bài văntả cảnh và tả ngời,nhận biết sửa đợc lỗi trong bài và viết lại một đoạn cho đúng hoặc hay hơn
* Ôn tập cuối học kì II-Kiểm tra cuối HKII
-Chú ý rèn kĩ năng
đọc diễn cảm bằng hình thức thi đọc
-Hớng dẫn HS sử dụng từ điển theo nhóm
-Tich cực ôn tập nhắc lại KT để làm bài KT cuối kì II
Kế hoạch dạy học môn khoa học
I.Nội dung ch ơng trình môn khoa học :(gồm 4 chủ điểm)
1 Con ngời và sức khoẻ
- Sự sinh sản và phát triển của cơ thể ngời
- Vệ sinh phòng bệnh
- An toàn trong cuộc sống
2.Vật chất và năng lợng
- Đặc điểm và ứng dụng của một số vật liệu thờng dùng
- Sự biến đổi của chất
- Năng lợng
3 Thực vật và động vật
- Sự sinh sản của thực vật
- Sự sinh sản của động vật
4 Môi trờng và tài nguyên thiên nhiên
II Kế hoạch cụ thể hàng tháng:
Tháng Nội dung và yêu cầu cần đạt Biện pháp Ghi chú
- Sự sinh sản và phát triển của cơ -Dựa vào tranh ảnh,thông tin