1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG TH

12 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 480,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều dài của hình đó gấp chiều rộng hình đó số lần là: A.. Bài 2: Trong tháng nào đó có 3 ngày chủ nhật đều là ngày chẵn.. Hãy tính xem ngày 14 của tháng đod là ngày thứ mấy trong tuầ

Trang 1

Số báo

danh Đề KSCL học sinh giỏi tháng 11 Lớp 4

Năm học: 2010 2011

Môn: Tiếng Việt Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên: Trờng TH Phúc Thịnh

CB coi thi Mã

phách

Điểm

Câu 1: Ghi N vào ô trống trớc từ thể hiện lòng nhân hậu, ghi Đ vào ô

trống trớc từ thể hiện tinh thần đoàn kết trong mỗi từ sau:

phách

Câu 2: Cho các từ sau: tuyên truyền, tơi tốt, báo cáo, cuống quýt, che chở, ầm ĩ, tơi cời, chạy

nhảy, rộng rãi, trong trắng, nấu nớng,

Từ nào là từ ghép:

Từ nào là từ láy:

Câu 3: Cho khổ thơ sau:

Vua Hùng một sáng đi săn Tra tròn bóng mát nghỉ chân chốn này Dân dâng một quả xôi đầy Bánh chng mấy cặp, bánh giầy mấy đôi

Xác định danh từ, động từ, có trong khổ thơ trên

Câu 4: Cho khổ thơ sau: “Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời”

Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì trong đoạn thơ trên (nêu cụ thể) ?

nhân ái nhân ái nhân từ

nhân ái nhân từ

hiền hậu che chở

đùm bọc trung hậu

nhân hậu

Trang 2

C©u 5: Em h·y kÓ l¹i c©u chuyÖn cã néi dung nh c©u thµnh ng÷ “Cã chÝ th× nªn”

Trang 3

Số báo

danh Đề KSCL học sinh giỏi tháng 11 Lớp 4

Năm học: 2010 2011

Môn: Toán Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên: Trờng TH Phúc Thịnh

CB coi thi Mã

phách

Điểm

Phần 1: Trắc nghiệm: (8 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng:

phách

Câu 1: Kết quả biểu thức sau bằng bao nhiêu? 4 + 6 x (11 x 12 - 10 x12 - 12)

A 10 B 0 C 132 D 4

Câu 2: Số cần điền vào chỗ chấm( ) để 3dam2 4dm2 = dm2 là:

A 3400 B 30400 C 3040 D 3004

Câu 3: Trong hình vẽ dới đây có bao nhiêu hình tứ giác?

Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 250 m, chiều rộng kém chiều dài 9 m Nh vậy diện tích hình đó

là:

A 3886 m2 B 3688 m2 C 2500 m2 D 2050 m2

Câu 5: Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi và con bằng

3

1

tuổi mẹ Hỏi cách đây 3 năm con bằng bao nhiêu tuổi?

A 8 tuổi B 9 tuổi C 12 tuổi D 15 tuổi

Câu 6: Cho S = 1 + 2 + 3 + + 24 + 25.

Tổng S là:

A 235 B 253 C 325 D 352

Câu 7: Một Số lớn gấp 5 lầ số bé, Vậy số bé bằng bao nhiêu số lớn?

A

3

1

B 5 C

5

1

D

2 1

Câu 8 Giá tri của x trong biểu thức sau là bao nhiêu.

xì 2 +xì 3 +xì 4 = 18

A 1 B 3 C 2 D 4

A 9 B 15

C 21 D 18

Trang 4

Phần 2: Tự luận(12 điểm) Bài 1: Tổng số tuổi của hai cha con là 64 tuổi Tuổi cha kém 3 lần tuổi con là 4 tuổi Tính tuổi của mỗi

ngời

Bài 2: Cho một hình chữ nhật có chu vi là 120 m, nếu thêm chiều rộng 5 m đồng thời bớt chiều dài 5 m

thì hìng chữ nhật đó trở thành hình vuông Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu

Bài 3: Ba khối trồng đớc tất cả 450 cây lấy gỗ, trong đó khối Ba trồng đợc

5

1

tổng số cây cả ba khối, khối Năm trồng nhiều hơn khối Bốn 60 cây Hỏi mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu cây?

Trang 5

Số báo

danh Đề KSCL học sinh giỏi trờng tháng 11 Lớp 5

Năm học: 2010 2011

Môn: Tiếng Việt Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên: Trờng TH Phúc Thịnh

CB coi thi Mã

phách

Điểm

Phần 1: Trắc nghiệm: (8 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng:

phách

Câu 1: Kết quả biểu thức sau bằng bao nhiêu? 4 + 6 x (11 x 12 - 10 x12 - 12)

A 10 B 0 C 132 D 4

Câu 2: Số cần điền vào chỗ chấm( ) để 3dam2 4dm2 = dm2 là:

A 3400 B 30400 C 3040 D 3004

Câu 3: Trong hình vẽ dới đây có bao nhiêu hình tứ giác?

Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 250 m, chiều rộng kém chiều dài 9 m Nh vậy diện tích hình đó

là:

A 3886 m2 B 3688 m2 C 2500 m2 D 2050 m2

Câu 5: Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi và con bằng

3

1

tuổi mẹ Hỏi cách đây 3 năm con bằng bao nhiêu tuổi?

A 8 tuổi B 9 tuổi C 12 tuổi D 15 tuổi

Câu 6: Cho S = 1 + 2 + 3 + + 24 + 25.

Tổng S là:

A 235 B 253 C 325 D 352

Câu 7: Một trờmg Tiểu học có 200 học sinh nữ, số học sinh nữ chiếm 40% tổng số học sinh toàn trờng

Vậy số học sinh nam của trờng đó là bao nhiêu em?

A 240 B 500 C 300 D 400

Câu 8 Giá tri của x trong biểu thức sau là bao nhiêu xì 2 +xì 3 +x = 18

A 1 B 3 C 2 D 4

Phần 2: Tự luận

A 9 B 15

C 21 D 18

Trang 6

Bài 1: Tổng số tuổi của hai cha con là 64 tuổi Tuổi cha kém 3 lần tuổi con là 4 tuổi Tính tuổi của mỗi

ngời

Bài 2: Một ngời đa hai rổ đựng cam

và chanh ra chợ bán Sau khi bán

7

4

số cam và

9

5

số chanh chanh thì ngời bán nhận thấy còn lại 240 quả hai loại, trong đó số cam bằng

5

3

số chanh hỏi lúc đầu mỗi rổ đựng bao nhiêu quả mỗi loại?

Bài 3: Ba khối trồng đớc tất cả 450 cây lấy gỗ, trong đó khối Ba trồng đợc

5

1

tổng số cây cả ba khối, khối Năm trông nhiều hơn khối Bốn 60 cây Hỏi mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu cây?

Số báo

danh Đề KSCL học sinh giỏi trờng tháng 11 Lớp 4

phách

Trang 7

PhÇn 1: Tr¾c nghiÖm: (8 ®iÓm)

ph¸ch

Câu 1: Trung bình cộng của các số: 102; 107; 106; 101 là:

A 102 B 103 C.104 D 105

Câu 2: Số chẵn liền sau số có 5 chữ số là:

A 10001 B 10000 C 10002 D 9999

Câu 3: Cho dãy số 2,4,6,8,10,….98,100

Số 88 là số thứ mấy của dãy? Đáp án đúng là:

A 44 B 45 C 43 D 46

Câu 4: Số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 13, hiệu hai chữ số bằng 5 là:

A.49 B 94 C 49và 94 D 57

Câu 5: Chu vi của một hình chữ nhật gấp 8 lần chiều rộng của hình đó Chiều dài của hình đó gấp chiều

rộng hình đó số lần là:

A 7 lần B 4 lần C 5 lần D 3 lần

Câu 6: Số bị trừ hơn hiệu là 309 Số trừ trong phép trừ đó là:

A 390 B 300 C 309 D 618

Câu 7:

15

7

=

75 Số điền vào chổ trống là:

A.35 B 14 C.28 D.21

Câu 8: Phân số lớn nhất có tích tử số và mẫu số bằng 6 là:

A

1

6

B

6

1

C

3

2

D

2 3

II.Phần tự luận:

Bài 1: Tìm số lẻ lớn nhất có 4 chữ số chia cho 5 dư 2 và tổng các chữ số của nó bằng 9.

Trang 8

Bài 2: Trong tháng nào đó có 3 ngày chủ nhật đều là ngày chẵn Hãy tính xem ngày 14 của tháng đod là

ngày thứ mấy trong tuần?

Bài 3: Người ta mở rộng một mảnh đất hình chữ nhật để có diện tích tăng lên ba lần Nhưng chiều rộng

chỉ có thể tăng lên 2 lần nên phải tăng thêm cả chiều dài Khi đó mảnh đất trở thành hình vuông Hãy tính diện tích mảnh đất sau khi mở rộng, biết chu vi mảnh đất lúc đầu là 42

Sè b¸o

danh §Ò KSCL häc sinh giái trêng th¸ng 11 Líp 5

ph¸ch

Trang 9

PhÇn 1: Tr¾c nghiÖm: (8 ®iÓm)

ph¸ch

I.Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Từ nào dưới đây dùng để tả màu sắc của hoa?

A trắng toát B trắng bệch C trắng lốp D trắng muốt

Câu 2: Từ nào dưới đây có âm đệm là u?

A thu B.trụi C luật D chuông

Câu 3: Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

A cầm B.nắm C cõng D xách

Câu 4:Chọn trong các từ dưới đây một từ trong đó có tiếng đồng không có nghĩa là cùng.

A đồng hương B đồng nghĩa C thần đồng D.đồng ý

II Phần tự luận:

Câu 1: Tìm từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

- Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay

Ra sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm

- Đời ta gương vở lại lành

Cây khô cây lại đâm cành nở hoa

- Đắng cay nay mới ngọt bùi

Đường đi muôn dặm đã ngời mai sau

( Tố Hữu)

Câu 2: Trong những câu thơ dưới đây từ c©u nµo tõ đi mang nghĩa gốc, và những câu nào từ đi mang

nghĩa chuyển?

1.Nó chạy còn tôi đi

2 Anh đi ôtô còn tôi đi xe đạp

3 Cụ ốm nặng đã đi hôm qua rồi

4.Thằng bé đã đến tuổi đi học

5 Ca nô đi nhanh hơn thuyền

Trang 10

6 Anh đi con mã còn tôi đi con tốt.

7 Ghế thấp quá, không đi được với bàn

Câu 3: Tập làm văn:Cho đoạn thơ:

Mặt trời càng lên tỏ Bông lúa chín thêm vàng Sương treo đầu ngọn cỏ Sương lại càng long lanh Bay vút tận trời xanh Chiền chiện cao tiếng hót Tiếng chim nghe thánh thót Văng vẳng khắp cánh đồng ( Thăm lúa - Trần Hữu Thung) Dựa vào ý đoạn thơ trên, em hãy viết lại một bài văn tả lại cảnh cánh đồng lúa vào một buổi sáng đẹp trời

Trang 11

Biểu điểm: Toán 5 Phần trắc nghiệm 8 điểm, phần tự luận 12 điểm mỗi bài 4 điểm, các đ/c xây dựng đáp án chi tiết và chấm

Trang 12

Biểu điểm: Tiếng Việt 5 Phần trắc nghiệm 8 điểm, phần tự luận câu 1= 2 điểm, câu 2 = 3 điểm, câu 3 = 7 điểm ( đủ bố cục, viết

bài văn mạch lạc với đúng nội dung yêu cầu, đúng thể loại, văn sinh động có hình ảnh )

Biểu điểm: Toán 4 Phần trắc nghiệm 8 điểm, phần tự luận 12 điểm mỗi bài 4 điểm, các đ/c xây dựng đáp án chi tiết và chấm

Biểu điểm: Tiếng Việt 4 Câu 1= 3 điểm mỗi kết quả đúng 0,3đ, câu 2 = 3 điểm tìm đủ từ ghép 1,5đ, tìm đủ từ láy 1,5đ, câu 3 = 3

điểm, tìm đủ danh từ 1,5đ, tìm đủ động từ 1,5đ , câu 4 = 3

Câu 5 = 8 điểm ( đủ bố cục, viết bài văn mạch lạc với đúng nội dung yêu cầu, đúng thể loại, có ngôn ngữ kể cá nhân …

Ngày đăng: 29/05/2015, 18:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w