Kiến thức: - Định nghĩa muối theo thành phần phân tử.. Kĩ năng: - Phân loại được 2 loại muối theo CTHH cụ thể.. - Viết được CTHH của một số muối khi biết hoá trị của kim loại và gốc axit
Trang 1Tiết: 57
ND: 25/03/2011
AXIT- BAZƠ - MUỐI ( tt )
1 Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Định nghĩa muối theo thành phần phân tử
- Cách gọi tên muối
- Phân loại muối
2 Kĩ năng:
- Phân loại được 2 loại muối theo CTHH cụ thể
- Viết được CTHH của một số muối khi biết hoá trị của kim loại và
gốc axit
- Đọc được tên một số muối, theo CTHH cụ thể và ngược lại
- Tính được khối lượng của một số muối tạo thành trong phản ứng
hoá học
3 Thái độ:
Yêu thích môn học
Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
Trang 22 Trọng tâm:
+ Định nghĩa muối
+ Cách gọi tên muối
+ Phân loại muối
+ Luyện tập
3 Chuẩn bị:
3.1 Giáo viên:
Chuẩn bị giáo án điện tử có CTHH của một số axit, bazơ, oxit, muối
để HS tập phân loại và ghép CTHH của loại hợp chất
3.2 H c sinhọ :
Ôn tập kỹ công thức; tên gọi của oxit, bazơ, axit
Học bài + xem trước bài mới
Bảng nhóm
4 Tiến trình:
Trang 3TRƯỜNG THCS LONG GIANG
HÓA HỌC 8
GV: PHẠM HOÀNG CÔ
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
Trang 4? Nêu khái niệm phân tử axit ? Cho ví dụ và gọi tên?
? Nêu khái niệm phân tử bazơ? Cho ví dụ và gọi tên?
Trang 5Tiết: 57
I Axit
III Muối
1 Khái niệm
? Kể tên một số muối thường gặp
II Bazơ
Ví dụ : Na Cl
Cu3(PO4)2
Na2CO3
Al2 ( SO4)3
? Nhận xét thành phần phân tử của muối
Trong thành phần phân tử của muối có nguyên tử kim loại và gốc axit.
? Hãy cho biết số nguyên tử kim loại có trong phân tử muối
Trong phân tử muối có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Trong phân tử muối có 1 hay nhiều gốc axit
? Nêu khái niệm về phân tử muối
Phân tử muối gồm có
một hay nhiều nguyên tử
kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit
? Hãy cho biết số gốc axit có trong phân tử muối
Trang 6Tiết: 57
I Axit
III Muối
1 Khái niệm
II Bazơ
2 Công thức hóa học:
? Hãy nêu công thức chung của axit và bazơ H x A M (OH) y
? Thành phần của muối giống bazơ ở đặc điểm nào ?
y
M
? Thành phần của muối giống axít ở đặc điểm nào ?
x
A
x y
Trong đó :
M là nguyên tử kim loại
A là gốc axi
x là hóa trị của gốc axit
y là hóa trị của kim loại
Ví dụ : Na 2 CO 3 , NaHCO 3
Gốc axit : = CO 3 - HCO 3
Công thức chung M x A y
Vậy công thức chung của muối là:
Trang 7Tiết: 57
I Axit
III Muối
1 Khái niệm
II Bazơ
2 Công thức hóa học:
3 Tên gọi :
Tên muối : Tên kim loại
(kèm theo hóa trị nếu kim loại
có nhiều hóa trị ) + tên gốc
axit
Ví dụ :
Na 2 SO 4
FeCl 2
Na H SO 4
Natri sunfat Sắt (II) clorua Natri hiđro sunfat
Trang 8Tiết: 57
I Axit
III Muối
1 Khái niệm
II Bazơ
2 Công thức hóa học:
3 Tên gọi :
4 Phân loại:
Dựa vào thành phần, hãy chia các muối sau thành những nhóm riêng biệt Na 2 SO 4 , KNO 3 , NaHSO 4 , KCl, Ca(H 2 PO 4 ) 2 , MgSO 4 , KHCO 3
Na 2 SO 4 , KNO 3 , KCl, MgSO 4
NaHSO 4 , Ca(H 2 PO 4 ) 2 , KHCO 3
Muối trung
Cho biết muối được chia làm mấy loại?
Kể ra Hãy nêu khái niệm từng loại muối.
2 loại:
Thế nào là muối trung hòa?
a Muối trung hòa: là muối
mà trong đó gốc axit không có
nguyên tử hiđro có thể thay
thế bằng nguyên tử kim loại
Ví dụ : Na 2 SO 4 , KNO 3 …
Thế nào là muối axit?
b Muối axit: là muối mà
trong đó gốc axit còn nguyên tử
nguyên tử kim loại
Ví dụ : NaHSO 4 , KHCO 3 ….
Thảo luận nhóm
Trang 9Bài tập 1: Lập công thức của các muối sau:
a Canxi nitrat.
b Magiê clorua.
c Nhôm nitrat.
d Bari sunfat.
e Canxi photphat.
f Sắt (III)sunfat
Ca(NO 3 ) 2 MgCl 2 Al(NO 3 ) 3 BaSO 4
Ca 3 (PO 4 ) 2
Fe 2 (SO 4 ) 3
Trang 10Điền vào chổ trống
Oxit bazơ Bazơ tương
ứng Oxit axit Axit tương ứng bazơ và gốc axit ) Muối ( KL của
CaO
FeO
P2O5
N2O5
KOH Fe(OH) 2
H 2 SO 4
H 3 PO 4 HNO 3
CaSO 4
K 3 PO 4 Fe(NO 3 ) 2
.
.
.
.
.
.
.
Ca(OH) 2
Trang 11- Làm BT 6 sgk / 130 và BT 3 sgk/tr 132
- Chuẩn bị : Bài luyện tập 7
- Xem lại phần kiến thức bài nước và axit-bazơ-muối
Trang 12Giờ học đến đây kết thúc
Xin chân thành cảm ơn quí thầy cô