1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra Dai T60

3 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS về việc học và nắm các kiến thức về phơng trình bậc hai, hàm số bậc hai.. Kĩ năng: - Vận dụng thành thạo công thức nghiệm và công thức ngh

Trang 1

Ngày soạn: 30/03/2011

Ngày giảng:.……… …

Tiết 60: Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS về việc học và nắm các kiến thức về phơng trình bậc hai, hàm số bậc hai

2 Kĩ năng:

- Vận dụng thành thạo công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn, hệ thức Vi-ét để giải các phơng trình bậc hai, nhẩm nghiệm , tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng

Vẽ thành thạo hàm số bậc hai

3 Thái độ:

- Trung thực, tỉ mỉ, nghiêm túc làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đề kiểm tra.

2 Học sinh: Đủ dụng cụ học tập, vẽ đồ thị, máy tính.

III Tổ chức dạy học:

1 Ma trận:

Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Hàm số và đồ thị

Phơng trình bậc hai

Công thức nghiệm

và công thức nghiệm

thu gọn

1 0,5

1 0,5

2 3

4

4

Hệ thức vi-ét và ứng

40%

4

4 40%

1

2 20%

10 10

2 Đề kiểm tra:

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm ):

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án đúng:

Câu 1: Hàm số y = -3x2 thì:

C Hàm số đồng biến khi x > 0 D Đồ thị hàm số nằm phía trên trục Ox

Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0) là:

C Đờng cong cắt trục hoành; D Đờng cong cắt trục tung

Câu 3: Gọi (P) là đồ thị hàm số y = -

2 1

x2

Trang 2

A (P) nằm phía trên trục hoành; B (P) nằm phía dới trục hoành;

Câu 4: Trong các phơng trình sau phơng trình nào không là phơng trình bậc hai:

A x2 − 2x+ = 3 0 B 3x2 + = 2 0

Câu 5: Phơng trình 4x2 - 6x - 1 = 0 có biệt thức ∆’ bằng:

Câu 6: Phơng trình 4x2 – 4x + 1 = 0 có các hệ số a, b', c lần lợt là:

A 4 ; - 4 ; -1 ; B 4; 2; 1; C 4; - 2 ; 1; D - 4 ; 2 ; 1

II Tự luận: ( 7 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Tìm hai số u và v biết u + v = 11 và u v = 28

Câu 2: ( 2điểm) Giải các phơng trình : a 3x2 - 2x -5 = 0

b 2x2 − 7x+ = 3 0

Câu 3: ( 2 điểm)Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2

Câu 4: ( 1 điểm) Cho phơng trình x2 + 2 x + m - 1 = 0 ( 1 )

Tìm giá trị của m để phơng trình (1) có nghiệm kép, vô nghiệm

3 Đáp án và hớng dẫn chấm:

Câu 1

Câu 2

I Trắc nghiệm:

( Khoanh tròn vào phơng án đúng)

Mỗi câu khoanh đúng đợc 0,5 điểm

Phơng

II Tự luận:

Tìm hai số u và v biết u + v = 11 và u v = 28

Giải:

Hai số cần tìm là nghiệm của phơng trình x2 – Sx + P = 0

x2 – 11x + 28 = 0 hệ số a = 1 ; b = -11 ; c = 28

2 4 ( 11) 2 4.1.28 121 112 9 0

∆ = − = − − = − = > ⇒ ∆ = 9 3=

1

( 11) 3 14

7

b x

a

− + ∆ − − +

2

( 11) 3 8

4

b x

a

− − ∆ − − −

Vậy hai số đó là 7 và 4

a 3x2 - 2x -5 = 0 hệ số a = 3; b = -2; c = -5

C1: Dùng hệ quả của hệ thức vi ét nhẩm nghiệm

Ta có a – b + c = 3 – ( - 2) + ( - 5) = 3 + 2 – 5 = 0

Phơng trình có nghiệm là 1 2

1;

c

a

= − = − = − =

C2: Dùng công thức nghiệm ( Công thức nghiệm thu gọn tính)

b 2x2 − 7x+ = 3 0 hệ số a = 2; b = -7; c = 3

∆ = − = − − = − = >

3 đ

2 đ 0,5 đ 0,5 đ

1 đ

2 đ

1 đ

Trang 3

Câu 3

Câu 4

Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt ∆ = 25 5 =

1

( 7) 5 12

3

b x

a

− + ∆ − − +

2

b x

a

− − ∆ − − −

Vậy nghiệm của phơng trình là 1 3; 2 1

2

Vẽ đồ thị hàm số y = 2 x2

- Lập đợc bảng giá trị đợc 1 điểm

- Vẽ đúng đồ thị đợc 1 điểm

Cho phơng trình x2 + 2 x + m - 1 = 0 ( 1 )

Hệ số a = 1; b = 2; c = m - 1

Ta có ∆ = −b2 4ac= 2 2 − 4.1.(m− = − 1) 4 4m+ = − 4 4m

+ Phơng trình (1) có nghiệm kép khi ∆ = 0 vậy

- 4m = 0 ⇒ m = 0

+ Phơng trình vô nghiệm khi ∆ < 0 vậy

- 4m < 0 ⇒ m < 0

1 đ

2 đ

1 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Lu ý: Đáp án làm theo cách khác, đảm bảo tính đúng - Cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 29/05/2015, 11:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Đồ thị  hàm số y = ax 2  ( a ≠ 0) là: - Kiem tra Dai T60
u 2: Đồ thị hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0) là: (Trang 1)
w