1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT 5

21 3,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 360,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa với bát ngát.. Câu 13: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ trái nghĩa với từ điềm đạm.. Câu 17: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ trái nghĩa v

Trang 1

Bộ câu hỏi trắc nghiệm tiếng việt lớp 5

Câu 1: Trong câu nào dới đây, từ thở đợc dùng với nghĩa gốc?

a Thở sâu rất tốt cho sức khoẻ

b Và dờng nh đất thở

c Trong rừng, lúc này chỉ nghe tiếng thở dài của chị Gió

Câu 2: Từ "Mãnh liệt" trong câu "Có thể do đó mà giữa hết thảy, các mùi thơm, hơng thơm của đất bao giờ

cũng nổi lên mãnh liệt hơn cả." có nghĩa là gì?

a Có hành động dũng cảm và hết sức phi thờng

b Mạnh mẽ và rõ rệt, dữ dội

c Mạnh mẽ và có khí phách

Câu 3: Từ "Liên tục" trong cụm từ "Chỉ có tiếng ầm ầm liên tục, đều đặn đầy khí lực của các máy kéo là

ngự trị trên tất cả mọi vật sống" thuộc loại từ nào?

Câu 6: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy?

a Trẻ trung, nhẹ nhàng, êm ái, mạnh mẽ, đều đặn

b Mạnh mẽ, êm ái, nhẹ nhàng, lần lợt, thân thuộc

c Nhẹ nhàng, êm ái, ầm ầm, trẻ trung, bay nhảy

Câu 7: Từ "nó" trong câu "Đất bốc hơng nh ngàn đời nó vẫn bốc hơng trớc cơn ma tháng 5" đợc dùng để

thay thế từ ngữ nào?

a Đất b Đất bốc hơng c Ngàn đời

Câu 8: Đại từ "nó" trong câu trên (câu 7) có tác dụng gì?

a Không lặp lại từ đợc thay thế

b Ngắn gon hơn

c Cho thấy đối tợng có nhiều tên gọi

Câu 9: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa với bát ngát?

a Mênh mông, bao la, thênh thang

b To nhỏ, thênh thang, rộng lớn

c Bao la, rộng lợng, bao dung

Câu 10: Các từ láy "tng bừng, bát ngát" trong hai câu văn: "Hà Nội tng bừng màu đỏ Một vùng trời bát

ngát cờ, đèn, hoa và biểu ngữ." gợi cho em cảm nhận gì về khung cảnh ngày mùng 2 tháng 9 năm 1945 ở Hà

Nội?

a Khung cảnh tơi vui, ngời ngời khắp nơi háo hức chờ đón ngày Độc lập

b Khung cảnh rộng lớn, ngời ngời đông vui, háo hức mang rất nhiều cờ, hoa và đèn, biểu ngữ chàomừng ngày Độc lập

c Khung cảnh quảng trờng ở Hà Nội rất đông vui và đẹp mắt

Câu 11: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy?

a Tng bng, bát ngát, chợ búa

b Bát ngát, ấm áp, buôn bán

c Bát ngát, rõ ràng, tng bừng

Câu 12: Chọn cách giải nghĩa đúng cho từ điềm đạm trong câu: "Lời của vị lãnh tụ điềm đạm, ấm áp, khúc

chiết, rõ ràng, từng câu, từng tiếng đi vào lòng ngời."

a Tỏ ra từ tốn, nhẹ nhàng, hiền hậu

b Tỏ ra tự nhiên, bình tĩnh nh thờng

c Tỏ ra nh không biết điều gì xảy ra

Câu 13: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ trái nghĩa với từ điềm đạm?

a Bình tĩnh, giận dữ, điềm nhiên

b Hấp tấp, nóng nảy, giận dữ

c Điềm tĩnh, hấp tấp, nóng nảy

Câu 14: Từ "đó" trong câu "Từ giây phút đó, Bác cùng với biển ngời đã hoà làm một." đợc dùng để chỉ giây

phút nào?

a Giây phút Bác hỏi đồng bào

b Giây phút mọi ngời cùng đáp lại lời hỏi của Bác

c Giây phút Bác hỏi và mọi ngời cùng đồng thanh đáp lại

Câu 15: Trờng hợp nào dới đây viết hoa đúng?

Câu 17: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ trái nghĩa với từ siêng năng?

a Lời biếng, lời nhác, chây lời, biếng nhác

b Chây lời, thờ ơ, lời biếng, ngại ngần

Trang 2

c Lời nhác, e ngại, lời biếng, e dè.

Câu 18: Trong bài Th gửi các học sinh, "nớc Việt Nam" còn đợc gọi bằng những cụm từ nào? Khoanh tròn

trớc những ý đúng:

a Nớc nhà, cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, non sông Việt Nam

b Cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, đồng bào

c Non sông Việt Nam, dân tộc Việt Nam

Câu 19: Các từ ngữ đồng nghĩa đợc dùng thay thế cụm từ "Nớc Việt Nam" có tác dụng gì? Chọn ý đúng:

a Để nớc Việt Nam đợc gọi băng nhiều tên khác nhau

b Để tránh lặp lại nhiều lần trong bài một cụm từ: nớc Việt Nam

c Để ngời đọc th thấy Việt Nam có nhiều tên gọi

Câu 20: "Chúng ta" trong bài đọc đợc dùng để chỉ những ai?

a Bác Hồ và các em học sinh

b Các em học sinh

c Bác Hồ, các em học sinh cùng toàn thể nhân dân Việt Nam

Câu 21: Dòng nào dới đây gồm các từ láy gợi tả âm thanh?

A ùn ùn, lóc bóc B Lóc bóc, ra rả C Tha thớt, lóc bóc

Câu 22: Viết vào chỗ chấm những từ trái nghĩa với sâu sắc?

Câu 23: Từ nào dới đây trái nghĩa với từ thong thả?

a Vội vã b Nhộn nhịp c Mạnh mẽ

Câu 24: Từ "nó" trong câu "Con sông chảy qua đầu làng Thanh thôi sủi bọt đục ngầu, ào ạt xô đẩy những

đám củi rều bào bọt, chảy về xuôi Giờ nó lắng lại, chỉ lăn tăn gợn sóng, vỗ nhẹ vào đôi bờ lóc bóc" đợc

dùng để thay thế từ ngữ nào ở câu đứng trớc?

A Con sông B Con sông chảy qua đầu làng Thanh C Những đám củi

Câu 25: Từ nào dới đây là từ láy miêu tả âm thanh?

a Vắng lặng b Lanh canh c Yên tĩnh

Câu 26: Viết vào chỗ chấm những từ trái nghĩa với "yên tĩnh":

Câu 27: Từ nào dới đây là từ láy miêu tả đặc điểm của màu sắc?

a Nghi ngút b Rực rỡ c Tím nhạt

Câu 28: Dòng nào dới đây gồm các từ trái nghĩa với "vắng lặng"?

a Náo loạn, náo nức, tấp nập, huyên náo

b Loạn lạc, nô nức, ồn ào, tấp nập

c Náo nhiệt, huyên náo, đông vui

Câu 29: Viết vào chỗ chấm những từ trái nghĩa với "nhỏ bé":

Câu 30: Viết vào chỗ chấm những từ đồng nghĩa với "vắng ngắt":

Câu 31: Hình ảnh "Cây chuối cũng ngủ, tàu lá lặng im nh thiếp vào trong nắng" gợi cho em cảm nhận gì?

a Cây chuối cũng ngủ tra nh con ngời

b Nắng tra dữ dội làm tàu lá chuối héo rũ, cây chuối cũng giống nh con ngời mệt mỏi ngủ thiếp đi trongnắng

c Tất cả cây cối, chim chóc đều nghỉ tra

Câu 32: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy gợi hình ảnh?

A Mỏng mảnh, kẽo kẹt, thiu thiu, oi ả B Mỏng mảnh, vòng vèo, thiu thiu, nặng nề

C Vòng vèo, ngột ngạt, kẽo kẹt, nặng nề D Kẽo kẹt, nặng nề, ngột ngạt

Câu 33: Trờng hợp nào dới đây viết không đúng chính tả?

a Sa vắng c Sa ngã b Xa xôi d Sa sút

Câu 34: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ ghép đồng nghĩa với từ xanh?

a Xanh xanh, xanh ngắt, xanh biếc, xanh tơi

b Xanh rờn, xanh xao, xanh lè, xanh biếc

c Xanh lè, xanh biếc, xanh tơi, xanh um

Câu 35: Dòng nào dới đây nêu đúng nghĩa của từ khổng lồ?

a Có độ cao hơn mức bình thờng

b Có kích thớc lớn hơn mức bình thờng

c Có kích thớc gấp nhiều lần so với mức bình thờng

Câu 36: Dòng nào dới đây gồm các từ trái nghĩa với "khổng lồ"?

a Bé nhỏ, xinh xắn, xinh đẹp, nho nhỏ, nhỏ xíu

b Nhỏ bé, bé nhỏ, nhỏ xíu, be bé, nho nhỏ, tí hon

c Tí hon, to lớn, nhỏ bé, tí xíu, tí ti

Câu 37: Trờng hợp nào dới đây từ đầu đợc dùng với nghĩa chuyển?

A Em Lan đã biết tự chải đầu B Đầu con voi rất to C Đầu lá rủ phất phơ

Câu 38: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy?

c Đã tối hẳn nhng thỉnh thoảng có loé sáng

Câu 40: Dòng nào dới đây gồm những từ đồng nghĩa với từ im ắng?

a Im lặng, bình yên, im lìm, vắng vẻ

Trang 3

b Im im, im lặng, im lìm, tĩnh mịch.

c Vắng lặng, lẳng lặng, yên ổn, yên bình

Câu 41: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy mô tả trạng thái động của cảnh vật?

a Lốm đốm, thấp thoáng, nhập nhoạng, chấp chới

b Thấp thoáng, im ắng, chấp chới, rậm rạp, lốm đốm, nhập nhoạng

c Thấp thoáng, tung tăng, chấp chới, nhập nhoạng, rón rén

Câu 42: Viết vào chỗ chấm những từ trái nghĩa với "tha thớt":

Câu 43: Từ láy nào gợi tả dáng điệu, động tác?

Câu 44: Từ nào dới đây viết sai chính tả?

A Thăm dò B Giò dẫm C Dò hỏi D Giò lụa

Câu 45: Chọn cách giải nghĩa đúng cho từ nhá nhem trong câu "Nhá nhem, từng đàn, từng đàn chim vội vã

bay về tổ sau một ngày kiếm ăn mệt mỏi."

a Mờ mờ tối, tranh tối tranh sáng, khó nhìn rõ mọi vật

b Nham nhở nhiều chỗ với màu đen trắng mờ mờ, gợi cảm giác bẩn

c Tối, nhìn mọi vật đều có màu đen nh bị bôi bẩn

Câu 46: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa với "vội vã"?

A.Vội vàng, nhanh nhẹn, nhanh trí B Nhanh nhẩu, hấp tấp, vất vả C.Hối hả,vội vàng,hấp tấp

Câu 47: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ trái nghĩa với "im lặng"?

A.ồn ã, ồn ào, ầm ĩ B Lặng lẽ, ầm ầm, ồn ào C Lôn xộn, ầm ĩ, ồn ã

Câu 48: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy?

a Hoàng hôn, nhá nhem, vội vã, róc rách, say sa

b Mệt mỏi, nặng nề, say sa, nhá nhem, róc rách

c Nhá nhem, vội vã, róc rách, nặng nề, say sa

Câu 49: Trong câu: "Nhá nhem, từng đàn, từng đàn chim vội vã bay về tổ sau một ngày kiếm ăn mệt mỏi."

Câu 51: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ trái nghĩa với mát mẻ?

A Nóng nực, oi bức, oi ả B Oi bức, bức bối, nóng nực C Nóng nảy, bức bối, oi ả

Câu 52: Trong câu nào dới đây, từ bò đợc dùng với nghĩa gốc?

a Sơng lam nhẹ nhàng bò trên các sờn núi

b Em bé đang tập bò trên giờng

c Những ngọn bí, ngọn bầu non mỡ màng bò kín bờ rào

Câu 53: Trong câu: "Phụ nữ quây quần giặt giũ bên những giếng nớc mới đào." từ quây quần có nghĩa là gì?

a Làm thành một lớp bao quanh, ngăn cách với bên ngoài

b Làm thành một vòng xung quanh

c Tụ tập lại trong một không khí thân mật, đầm ấm

Câu 54: Trong đoạn văn sau có mấy động từ, mấy tính từ?

Buổi tra, trời xanh ngắt, cao vòi vọi Nắng to nhng không gay gắt Gió từ đồng bằng thổi lên mát mẻ, dễ chịu.

Câu 55: Tập hợp nào dới đây chỉ gồm các từ láy, từ ghép gợi tả hình ảnh, màu sắc của cảnh vật?

a Đặc xịt, lổm ngổm, xám xịt, run rẩy, lớt thớt, ngật ngỡng, trắng xoá, đỏ ngòm, trong vắt, chói lọi, lấplánh

b Xám xịt, lổm ngổm, sầm sập, lớt thớt, ngật ngỡng, đỏ ngàu, ngai ngái

c Râm ran, chói lọi, lấp lánh, rào rào, trắng xoá, đặc xịt, lổm ngổm

Câu 56: Viết tiếp vào chỗ trống những từ láy, từ ghép đồng nghĩa với trắng xoá?

- Từ ghép:

Trang 4

- Từ láy:

Câu 57: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ ngữ trái nghĩa với chóng (nhanh)?

a Chậm, trễ, chậm trễ, chầm chậm, từ từ, nhanh chóng

b Chậm nh rùa, chầm chậm, chậm rì, chậm chạp

c Thoăn thoắt, chậm chạp, chậm trễ, chầm chậm

Câu 58: Chọn cách giải nghĩa đúng cho từ nhuốm trong câu: "Gió bỗng đổi mát lạnh, nhuốm hơi nớc."

a Mới bắt đầu có đặc điểm trạng thái nào đó

b Làm cho có đặc điểm, màu sắc nào đó

c Nhúng vào một chất lỏng nào đó

Câu 59: Trong câu: "Nớc chảy đỏ ngòm bốn bề sân, cuồn cụôn dồn vào các rãnh cống đổ xuống ao chuôm." gợi

tả hình ảnh chuyển động của nớc trong trận ma rào?

a Cuồn cuộn b Chảy c Đỏ ngòm

Câu 60: Dòng nào dới đây gồm các từ láy miêu tả âm thanh của ma rào?

A Rào rào, sầm sập, ồ ồ B Rào rào, râm ran, ồ ồ C Run rẩy, sầm sập, ồ ồ

Câu 61: Chọn cách giải nghĩa đúng cho từ thung lũng:

a Đất đai, địa thế một vùng

b Dải đất trũng và kéo dài nằm gần giữa hai sờn dốc, sờn núi

c Dải đất nằm ở gần chân núi

Câu 62: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy gợi tả âm thanh?

a Phành phạch, lanh lảnh, râm ran, le te, tơi tắn

b Rì rầm, í ới, ra rả, râm ran, phành phạch, lanh lảnh

c Ra rả, giòn tan, vui vẻ, râm ran, le te

Câu 63: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các từ láy gợi tả hình ảnh?

a Bập bùng, mênh mông, nhấp nhô, vui vẻ

b Nhộn nhịp, thoăn thoắt, phành phạch

c Mênh mông, nhấp nhô, nhộn nhịp, thoăn thoắt, bập bùng, rải rác

Câu 64: Trong câu "Con nhớ ngoại hoài, muốn kể cho ngoại nghe nhiều chuyện nữa nhng đã đến giờ chuẩn

bị nấu cơm giúp má." quan hệ từ nhng biểu hiện quan hệ gì giữa các bộ phận câu?

A Quan hệ tăng tiến B Quan hệ điều kiện, giả thiết - kết quả C Quạn hệ tơng phản

Câu 65: Từ phấn đấu thuộc từ loại nào?

a Danh từ b Động từ c Tính từ

Câu 66: Trong câu: "Hôm nay, con viết th thăm ngoại, và kể cho ngoại nghe kết quả học tập, phấn đấu của

con trong học kì I" từ ngữ nào là trạng ngữ? Đó là loại trạng ngữ nào em đã học?

a Trong học kì I Trạng ngữ chỉ thời gian

b Hôm nay Trạng ngữ chỉ thời gian

c "Hôm nay" và "trong học kì I" Cả hai trạng ngữ chỉ thời gian

Câu 67: Trong câu: "Màu lúa chín dới đồng vàng xuộm", chủ ngữ là:

Câu 68: a Chỉ ra trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ của câu sau: "Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói."

a Trật tự thành phần chủ ngữ và vị ngữ của câu văn trên có gì khác thờng?

b Cách thay đổi trật tự đó làm em chú ý đến điều gì?

Câu 69: Trờng hợp nào dới đây từ "cứng" đợc dùng với nghĩa chuyển?

a Đất bùn sau khi phơi nắng vài ngày đã cứng lại

b Có lẽ bắt đầu từ những đêm sơng sa thì bóng tối đã hơi cứng

c Đá cứng hơn đất

Câu 70: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy miêu tả chuyển động?

A Lắc l, đầm ấm, lác đác B Vẫy vẫy, lơ lửng, thơm thơm C Lắc l, vẫy vẫy, lơ lửng

Cõu 74: “ Vỡ chưng bỏc mẹ tụi nghốo,

Cho nờn tụi phải băm bốo, thỏi khoai.”

Cõu ca dao trờn là cõu ghộp cú quan hệ gỡ giữa cỏc vế cõu?

a quan hệ nguyờn nhõn - kết quả b quan hệ kết quả - nguyờn nhõn

c quan hệ điều kiện - kết quả d quan hệ tương phản

Cõu 75: Dũng nào dưới đõy chứa cỏc từ thể hiện nột đẹp tõm hồn, tớnh cỏch của con người ?

Trang 5

a thuỳ mị, nết na, đằm thắm, xinh đẹp, phúc hậu

b thuỳ mị, nết na, đằm thắm, hồn nhiên, phúc hậu

c thuỳ mị, nết na, đằm thắm, thon thả, phúc hậu

d thuỳ mị, nết na, hồn nhiên, đằm thắm, cường tráng

Câu 76: Câu nào dưới đây là câu ghép ?

a Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ

b Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kếttrái

c Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá

d Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi

Câu 77: Dòng nào dưới đây là vị ngữ của câu: “Những chú voi chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi.” ?

a đều ghìm đà, huơ vòi b ghìm đà, huơ vòi

Câu 78: Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai” ?

Câu 79: Câu: “Lan cố cắt nghĩa cho mẹ hiểu.” có mấy động từ ?

Câu 80: Câu tục ngữ, thành ngữ nào sau đây ca ngợi vẻ đẹp về phẩm chất bên trong của con người ?

a Đẹp như tiên b Cái nết đánh chết cái đẹp c Đẹp như tranh d Cả a, b, c đều đúng

Câu 81: Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm b mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c mờ mịt, may mắn, mênh mông d Cả a, b, c đều đúng

Câu 82: Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh ?

a khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 83: Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

a bình yên b thanh bình c hiền hoà d Cả a,b,c đều đúng

Câu 84: Câu : “Chú sóc có bộ lông khá đẹp.” thuộc loại câu gì?

Câu 85: Với 5 tiếng cho sẵn: kính, yêu, quý, thương, mến, em có thể ghép được bao nhiêu từ ghép có 2

tiếng?

Câu 86: Trong câu: “Bạn .úp tớ ận cây bút ùm Hà với ! ”, em điền vào chỗ chấm những âm thích

hợp là:

Trang 6

Cõu 87: Trong cỏc nhúm từ đồng nghĩa sau, nhúm từ nào cú sắc thỏi coi trọng:

a con nớt, trẻ thơ, nhi đồng b trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng

c thiếu nhi, nhúc con, thiếu niờn d con nớt, thiếu nhi, nhi đồng

Cõu 88: Chủ ngữ của cõu: “Cỏi hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trũ cũn đọng lại mói trong tõm hồn chỳng em.” là:

a Cỏi hương vị ngọt ngào nhất b Cỏi hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trũ

Cõu 89: Cõu tục ngữ: “Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ rỏo con lăn.” núi lờn phẩm chất gỡ của người phụ nữ:

a Yờu thương con b Lũng yờu thương con và sự hy sinh của người mẹ

c Nhường nhịn, giỏi giang d Đảm đang, kiờn cường và sự hy sinh của người mẹ

Cõu 90: Trong cỏc cõu sau đõy, cõu nào cú trạng ngữ bổ sung ý nghĩa chỉ thời gian?

a Vỡ bận ụn bài, Lan khụng về quờ thăm ngoại được

b Để cú một ngày trại vui vẻ và bổ ớch, chỳng em đó chuẩn bị rất chu đỏo

c Trong đợt thi đua vừa qua, lớp em đó về nhất

d Bằng đụi chõn bộ nhỏ so với thõn hỡnh, bồ cõu đi từng bước ngắn trong sõn

Cõu 91: Từ “ai” trong cõu nào dưới đõy là từ nghi vấn?

a ễng ta gặng hỏi mói nhưng khụng ai trả lời b Anh ta đem hoa này tặng ai vậy?

c Anh về lỳc nào mà khụng bỏo cho ai biết cả vậy?

d Cả xúm này ai mà khụng biết chỳ bộ lộm lỉnh đú!

Cõu 92: Cõu nào sau đõy thuộc kiểu cõu kể Ai là gỡ ?

a Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi giú, cảnh tượng thật là dữ dội

b Tấm và Cỏm là hai chị em cựng cha khỏc mẹ

c Khi đú, nhà bỏc học đó gần bảy chục tuổi

d Mựa thu, tiết trời mỏt mẻ

Bộ đề 2:

Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái trớc từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

A Bảo kiếm B Bảo toàn C Bảo ngọc D Gia bảo

Câu 2: a Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

A Sung sớng B Toại nguyện C Phúc hậu D Giàu có

b Trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

A Túng thiếu B Bất hạnh C Gian khổ D Phúc tra

Câu 3: Hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong các câu dới đây và đánh dấu X vào những câu

đúng:

a Lúc tảng sáng, ở quãng đờng này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập

b Lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đờng này, xe cộ qua lại rất tấp nập

c ở quãng đờng này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại rất tấp nập

d Lúc chập tối ở quãng đờng này, lúc tảng sáng và lúc chập tối, xe cộ qua lại rất tấp nập

Câu 4: Từ nào dới đây có tiếng bảo” không có nghĩa là giữ, chịu trách nhiệm “ ”

A bảo vệ B bảo hành C bảo kiếm D bảo quản

Câu 5: Câu văn nào dới đây dùng sai quan hệ từ:

A Tuy trời ma to nhng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ B Thắng gầy nhng rất khoẻ

C Đất có chất màu vì nuôi cây lớn D Đêm càng về khuya, trăng càng sáng

Câu 6 : Từ nào dới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

A Cầm B Nắm C Cõng D Xách

Câu 7 : Cho đoạn thơ sau:

Muốn cho trẻ hiểu biết

Trang 7

Thế là bố sinh ra

Bố bảo cho bé ngoan

Bố dạy cho biết nghĩ

(Chuyện cổ tích loài ngời - Xuân Quỳnh)

Cặp quan hệ từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

A Nguyên nhân - kết quả B Tơng phản C Giả thiết - kết quả D Tăng tiến.

Câu 8 : Dòng nào dới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “ chạy” trong thành ngữ “ Chạy thầy chạy

thuốc”,?

A Di chuyển nhanh bằng chân

B Hoạt động của máy móc

C Khẩn trơng tránh những điều không may xảy ra

D Lo liệu khẩn trơng để nhanh có đợc cái mình muốn

Câu9: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất:

Câu:"Bạn có thể đa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:

A Câu cầu khiến

B Câu hỏi có mục đích cầu khiến

C Câu hỏi

D Câu cảm

Câu10 : Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?

a Nhân loại, nhân tài, nhân lực b Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái

c Nhân công, nhân chứng, chủ nhân d Nhân dân, quân nhân, nhân vật

Câu 11: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?

a Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ

b Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng n ớc để trở vềvới tuổi thơ

c Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc

d Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dới là tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thơng

Câu12; Từ nào sau đây gần nghĩa nhất với từ hoà bình?

a) Bình yên b) Hoà thuận c) Thái bình d) Hiền hoà

Câu 13: Câu nào sau đây không phải là câu ghép

a) Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ

b) Mây đen kéo kín bầu trời, cơn ma ập tới

c) Bố đi xa về, cả nhà vui mừng

d) Bầu trời đầy sao nhng lặng gió

Câu14: Trong câu sau:" Ngay thềm lăng, mời tám cây vạn tuế tợng trng cho một đoàn quân danh dự

đứng trang nghiêm" có:

A 1 Tính từ ; 1 động từ

B 2 Tính từ ; 2 động từ C 2 Tính từ ; 1 động từ.D 3 Tính từ ; 3 động từ

Câu15: Câu:"Bạn có thể đa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:

A Câu cầu khiến

Câu 16: Ghi dấu x vào trớc từ trái nghĩa với từ “ thắng lợi”

Thua cuộc Chiến bại

Tổn thất Thất bại

Câu 17: Khoanh vào chữ cái đứng trớc dòng chỉ gồm các từ láy:

A Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả B Bằng bặn, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái

C Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm D Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm

Câu 18: Khoanh vào chữ cái đứng trớc dòng chỉ gồm các động từ :

A Niềm vui, tình yêu, tình thơng, niềm tâm sự B Vui tơi, đáng yêu, đáng thơng, sự thân thơng

C Vui chơi, yêu thơng, thơng yêu, tâm sự D Vui tơi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự

Câu 19: Cho các câu tục ngữ sau :

- Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

- Lá rụng về cội.

- Trâu bảy năm còn nhớ chuồng.

Chọn ý thích hợp dới đây để giải thích ý nghĩa chung của các câu tục ngữ trên.

Làm ngời phải thuỷ chung

Gắn bó quê hơng là tình cảm tự nhiên

Loài vật thờng nhớ nơi ở cũ

Lá cây thờng rụng xuống gốc

Câu 20: Tìm từ trái nghĩa cho từ Hoà bình “ ” Đặt hai câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa

Câu 21 : Xác định từ viết đúng :

Chăm lo Chăm no Trăm no Trăm lo

Câu 22 : Từ điền vào chỗ trống của câu: " Hẹp nhà…bụng " là:

A nhỏ B rộng C to D tốt

Câu 23: Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ

a/ Niềm vui b/ Màu xanh c/ Nụ cời d/ Lầy lội

Câu 24 : Truyện "ăn xôi đậu để thi đậu" từ " đậu" thuộc:

a/ Từ nhiều nghĩa b/ Từ đồng nghĩa c/ Trái nghĩa d/ Từ đồng âm

Trang 8

Câu25: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau

Câu 26 Thành ngữ nào dới đây nói về tinh thần dũng cảm?

A Chân lấm tay bùn B Đi sớm về khuya

C Vào sinh ra tử D Chết đứng còn hơn sống quỳ

Câu 27 Từ xanh trong câu “ ” “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha ” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa

cây lá xanh tơi” có quan hệ với nhau nh thế nào?

A Đó là một từ nhiều nghĩa Đó là hai đồng âm

B Đó là hai từ đồng nghĩa D Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa

Câu 28 : Trong các nhóm từ sau đây , nhóm nào là tập hợp các từ láy:

A xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ mộng B xa xôi, mải miết, mong mỏi , mơ màng

C xa xôi , mong ngóng , mong mỏi, mơ mộng D xa xôi, xa lạ, mải miết , mong mỏi

Câu 29 : Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" đợc dùng theo nghĩa gốc:

A Làm không cẩn thận thì ăn đòn nh chơi! B Chúng tôi là những ngời làm công ăn lơng

C Cá không ăn muối cá ơn D Bạn Hà thích ăn cơm với cá

Câu 30: Dãy từ nào dới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "nhô" (Trong câu: Vầng trăng vàng thẳm

đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẳm)

a Mọc, ngoi, dựng b Mọc, ngoi, nhú c Mọc, nhú ,đội d Mọc, đội, ngoi

Câu 31: Trong 2 câu thơ "Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vợn hót chim kêu suốt cả ngày"

a Có 5 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là………

b Có 6 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là ………

c Có 4 danh từ, 3 động từ, 1 tính từ, đó là………

d Có 4 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là: ………

Câu 32: Đọc đoạn văn sau: (a)Hà dẫn Hoa cùng ra ruộng lạc.(b)Bây giờ, mùa lạc đang vào củ.(c) Hà đã giảng giải cho cô em họ cách thức sinh thành củ lạc.(d) Một đám trẻ đủ mọi lứa tuổi đang chơi đùa trên đê. Trong đoạn văn trên, câu văn nào không phải là câu kể: Ai làm gì? A câu (a) B câu(b) C câu (c) D câu(d) Câu 34 Đọc hai câu thơ sau: Saú mơi tuổi vẫn còn xuân chán So với ông Bành vẫn thiếu niên. Nghĩa của từ “xuân” trong đoạn thơ là: A Mùa đầu tiên trong 4 mùa B Trẻ trung, đầy sức sống C Tuổi tác D Ngày Câu 35 Cho câu sau: Hình ảnh ngời dũng sĩ mặc áo giáp sắt, đội mũ sắt, cỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân giặc => là câu sai vì: A Thiếu chủ ngữ B Thiếu vị ngữ C Thiếu trạng ngữ D Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ Câu 36 Câu chia theo mục đích diễn đạt gồm có các loại câu sau: A Câu kể, câu đơn, câu ghép, câu hỏi B Câu hỏi, câu ghép, câu khiến, câu kể C Câu kể, câu hỏi, câu cảm, câu khiến D Câu kể, câu cảm, câu hỏi, câu đơn Câu 37 Câu nào có từ chạy“ ” mang nghĩa gốc? A Tết đến, hàng bán rất chạy B Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa C Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy D Đồng hồ chạy rất đúng giờ

Câu 38 Câu tục ngữ :"Đói cho sạch, rách cho thơm” có ý khuyên ta điều gì? A Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh B Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp C Dù nghèo đói cũng không đợc làm điều gì xấu D Tuy nghèo đói nhng lúc nào cũng phải sạch sẽ thơm tho Câu 39: Cuối của bài thơ Hành trình của bầy ong “ ” tác giả có viết:

"Bầy ong giữ hộ cho ngời Những mùa hoa đã tàn phai tháng ngày." Hai dòng thơ trên ý nói gì?

A Bầy ong đã làm cho những mùa hoa tàn phai nhanh

C Bầy ong đã làm cho những mùa hoa không bao giờ hết

B Bầy ong đã giữ những giọt mật cho đời

D Bầy ong giữ đợc những hơng vị của mật hoa cho con ngời sau khi các mùa hoa đã hết

Câu 40: Cho câu văn:

Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đờng bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím Chủ ngữ trong câu trên là:

C nơi ngực cô Mai tì xuống đón đờng bay của giặc D những bông hoa tím

Câu 41: Dòng nào gồm các từ láy:

A Đông đảo, đông đúc, đông đông, đông đủ, đen đen, đen đủi, đen đúa

B Chuyên chính, chân chất, chân chính, chăm chỉ, chậm chạp

C Nhẹ nhàng, nho nhỏ, nhớ nhung, nhàn nhạt, nhạt nhẽo, nhấp nhổm, nhng nhức

D Hao hao, hốt hoảng, hây hây, hớt hải, hội họp, hiu hiu, học hành

Trang 9

Câu 42: Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ.

a Quan hệ nguyên nhân- kết quả b Quan hệ tơng phản

c Quan hệ điều kiện- kết quả D Quan hệ tăng tiến

Câu 43 : Từ đánh trong câu nào đ“ ” ợc dùng với ý nghĩa gốc:

a Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan b Bạn Hùng có tài đánh trống

c Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hớng d Bố cho chú bé đánh giày một chiếc áo len

Câu44 Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính chăm chỉ “ ”

a Chín bỏ làm mời b Dầm ma dãi nắng

c Thức khuy dậy sớm d Đứng mũi chịu sào

Câu 45: Dòng nào chỉ gồm các động từ.

a Niềm vui, tình yêu, tình thơng, niềm tâm sự

b Vui tơi, đáng yêu, đáng thơng, sự thân thơng

c Vui tơi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự

d Vui chơi, yêu thơng, thơng yêu, tâm sự

Câu46: Câu “Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ cho thăng bằng rồi chiếc

thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng” có mấy vế câu:

Câu 47 Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

A phang B đấm C đá D vỗ

Câu 48 : Từ đánh trong câu nào d“ ” ới đây đợc dùng với nghĩa gốc

A- Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thờng đánh giầy B- Sau bữa tối, ông và bố tôi thờng ngồi đánh cờ

C- Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày D- Chị đánh vào tay em

Câu 49: Từ ngữ nào dới đây viết đúng chính tả?

A xuất xắc B xuất sắc C suất sắc D suất xắc

Câu 50 : Từ " đi" trong câu nào dới đây mang nghĩa gốc:

A Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp B Nó chạy còn tôi đi

C Thằng bé đã đến tuổi đi học D Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt

Câu 51: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy:

A cần cù, chăm chỉ, thật thà, h hỏng B thẳng thắn, siêng năng, đứng đắn, ngoan ngoãn

C cần cù, chăm chỉ, đứng đắn, thẳng thắn D lêu lổng, thật thà, tốt đẹp, chăm chỉ

Câu 52: Trạng ngữ trong câu:" Cái hình ảnh trong tôi về cô, đến bây giờ vẫn còn rõ nét" là:

A Cái hình ảnh trong tôi về cô B Đến bây giờ

C Vẫn còn rõ nét D Cái hình ảnh

Câu 53: Câu nào dới đây là câu ghép:

A Mặt biển sáng trong và dịu êm B Mặt trời lên, toả ánh nắng chói chang

C Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, tung bọt trắng xoá.D Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt tung trắng xoá

Câu 54 : Từ " vàng" trong câu: " Giá vàng trong nớc tăng đột biến" và

" Tấm lòng vàng" có quan hệ với nhau nh thế nào?

A Từ đồng âm B Từ đồng nghĩa C Từ nhiều nghĩa D Từ trái nghĩa

Câu 55 : Xác định đúng bộ phận CN, VN trong câu sau: Tiếng cá quẫy tũng tẵng xôn xao quanh mạn

thuyền

A.Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

B Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

C Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

D.Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

Câu56: Trong những câu sau, câu nào là câu ghép:

A Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần càng nhẹ dần

B Cả một vùng nớc sóng sánh, vàng chói lọi

C Bầu trời cũng sáng xanh lên

D Biển sáng lên lấp loá nh đặc sánh, còn trời thì trong nh nớc

Câu57 : Thành ngữ, tục ngữ nào dới đây không nói về tinh thần hợp tác ?

Câu 58 : Từ trong ở cụm từ phất phới trong gió và từ trong ở cụm từ nắng đẹp trời trong có“ ” “ ” “ ” “ ”

quan hệ với nhau nh thế nào ?

a Đó là một từ nhiều nghĩa b Đó là một từ cùng nghĩa

c Đó là hai từ đồng nghĩa d Đó là hai từ đồng âm

Câu 59: Trong câu sau:

"Một vầng trăng tròn to và đỏ hồng hiện lên ở chân trời, sau rặng tre đen của một ngôi làng xa." Có mấy quan hệ từ, đó là:

A 1 QHT: ………

B 2 QHT: ……… …

C 3 QHT: ……… ………

Trang 10

D 4 QHT: ……….

Câu 59: Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

A Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc B Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị

C Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày D Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn

Câu 60: Chọn nhóm quan hệ từ thích hợp nhất điền vào dấu ba chấm trong câu sau:

.thời tiết không thuận nên lúa xấu

A Vì, nếu B Nhờ, tại C Do, nhờ D Vì, do, tại

Câu 61. " Bạn có thể đa tôi quyển sách đợc không" thuộc kiểu câu gì?

A Câu cầu khiến C Câu hỏi

B Câu hỏi có mục đích cầu khiến d Câu cảm

Câu 62: Câu thành ngữ, tục ngữ nào duới đây có nghĩa tơng tự câu thành ngữ sau: "Lá lành đùm lá rách"

A ở hiền gặp lành

B Nhờng cơm, sẻ áo

C Trâu buộc ghét trâu ăn

D Giấy rách phải giữ lấy lề

Câu 63: Dòng nào chỉ gồm toàn các từ láy:

A.Loang loáng, sừng sững, mộc mạc, mong mỏng B Mơn man, nhỏ nhẹ, rì rầm, xôn xao

C Cần cù, chăm chỉ, dẻo dai, thật thà D.í ới, chới với, lành lạnh, mong ngóng

Câu64 : Trong câu: Ngay thềm lăng, mời tám cây vạn tuế tợng trng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm ” có:

A 4 danh từ, 1 động từ, 3 tính từ

B 5 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ

C 4 danh từ, 2 động từ, 2 tính từ

D 5 danh từ, 1 động từ, 2 tính từ

Câu 65: Những từ nào chứa tiếng hữu có nghĩa là '' bạn''?

A Hữu tình B Hữu ích C Bằng hữu D Hữu ngạn

Câu 66: Câu nào dới đây là câu ghép:

A Mặt biển sáng trong và dịu êm

B Mặt trời lên, toả ánh nắng chói chang

C Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, tung bọt trắng xoá

D Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt tung trắng xoá

Câu 67: Trong các câu sau, câu nào có từ : quả đ” ợc hiểu theo nghĩa gốc.

A Trăng tròn nh quả bóng B Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao

C Quả đồi trơ trụi cỏ D Quả đất là ngôi nhà của chúng ta

Câu 68 : Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu văn bày tỏ ý cầu khiến đúng phép lịch sự?

A Bố cho con đi chơi đi! B Bố hãy cho con đi chơi!

C Bố có thể đa con đi chơi chứ ạ? D Bố cho con đi chơi đi nào!

Câu69.Dòng nào dới đây gồm những từ ghép đúng?

A thiên hạ, thiên nhiên, thiên phú, thiên liêng

B thiên hạ, thiên nhiên, thiên thời, thiên tai

C thiên hạ, thiên đình, thiên tai, thiên cảm

D thiên nhiên, thiên học, thiên tài, thiên văn

Câu70: Từ "trong" ở cụm từ "không khí nhẹ và trong và từ "trong" trong cụm từ "trong không khí mát mẻ" có quan hệ với nhau nh thế nào?

A Hai từ đồng âm B Một từ nhiều nghĩa C Hai từ trái nghĩa D Hai từ đồng nghĩa

Câu 71 : Câu nào sau đây viết đúng nhất?

A.Tiết trời thờng lạnh, lúc sáng sớm, ở miền núi

B ở miền núi, lúc sáng sớm, tiết trời thờng lạnh

C.Tiết trời thờng lạnh, ở miền núi, lúc sáng sớm

D.Lúc sáng sớm, tiết trời thờng lạnh, ở miền núi

Câu 72 : Câu: "Trong im ắng, hơng vờn thơm thoảng bắt đầu rón rén bớc ra và tung tăng trong ngọn gió

nhẹ, nhảy trên cỏ, trờn trên những thân cành." có mấy vị ngữ?

A một vị ngữ B ba vị ngữ C hai vị ngữ D bốn vị ngữ

Câu 73 : Nhóm từ nào sau đây có một từ không đồng nghĩa với những từ còn lại ?

A đẻ, sinh, sanh C phát minh, phát kiến, sáng tạo, sáng chế

B lạnh, rét, giá rét, rét buốt D sao chép, cóp pi, sáng tác, chép lại, phô tô

Câu 74 Câu nào có từ chạy mang nghĩa gốc?“ ”

A Tết đến, hàng bán rất chạy B Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa

C Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy D Đồng hồ chạy rất đúng giờ

Câu 75 Câu Bạn có thể cho tôi mợn chiếc bút đợc không ? ” thuộc kiểu câu gì?

A câu kể B câu hỏi

C câu khiến D câu hỏi có mục đích cầu khiến

Câu 76: Chủ ngữ của câu "Không gian là khoảng rộng mênh mông, chứa đựng tất cả mọi vật :

A Không gian là khoảng rộng B Không gian là khoảng rộng mênh mông

C Không gian D Không gian là khoảng rộng mênh mông, chứa đựng

Câu 77 : Từ điền vào chỗ trống của câu: " Môi hở lạnh " là:

A miệng B răng C gió D buốt

Ngày đăng: 29/05/2015, 00:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 31: Hình ảnh "Cây chuối cũng ngủ, tàu lá lặng im nh thiếp vào trong nắng" gợi cho em cảm nhận gì? - BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT 5
u 31: Hình ảnh "Cây chuối cũng ngủ, tàu lá lặng im nh thiếp vào trong nắng" gợi cho em cảm nhận gì? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w