Mọi hóa chất được sử dụng tại công trường yêu cầu phải có thông tin hướng dẫn sử dụng an toàn (phiếu MSDS), cảnh báo hóa chất nguy hiểm, hướng dẫn sử dụng,… Những hóa chất độc hại, nguy hiểm phải đăng ký với bộ phận An toàn Ban dự án trước khi sử dụng tại dự án Các nhà thầu phụ có trách nhiệm phải lập hướng dẫn an toàn phù hợp bằng tiêng Việt và có thể song ngữ Việt Anh trong quá trình sử dụng, lưu giữ, thải bỏ.
Trang 1ấheo Quy đ nh (EU) Ấ 1907/2006
Ngày ấháng Ấ a đ i, b Ấung g n
no đ c mi n đăng ky ấheo Muc 2 Quy Đinh REACH (EC) S 1907/2006, Ấ l ng hang hoa hang năm không yêu c u đăng ky ho c đăng ky đ c xem xeấ vao ấh i han
Các Ấ d ng đã đ c xác
Đ bi ấ ấhêm ấhông ấin v cach Ấ dung, hay ấham khao c ng ấhông ấin Cac hoa ch ấ cua Meảck (www.meảckgảoup.com)
L u 9, CenấảePoinấ, 106 Nguy n Văn Tả i, Q.Phú Nhu n, TP.HCM
Th i gian làm v c: Th 2 đ n ấh 6 (8:00 đ n 17:00)
L u 9, CenấảePoinấ, 106 Nguy n Văn Tả i, Q.Phú Nhu n, TP.HCM
Đ c ấính c p ấính, Nhóm 4, Đ ng mi ng, H302
Kích ng da, Nhóm 2, H315
Kích ng m ấ, Nhóm 2, H319
Đ c ấính h ấh ng lên c quan m c ấiêu c ấh (Ph i nhi m đ n l ), Nhóm 3, H hô h p, H335
Đ c ấính c p ấính đ i v i ấh y Ấinh v ấ, Nhóm 1, H400
Đ xem chi ấi ấ n i dung c a B ng kê H đ c p đ n ấảong m c này, xem m c 16
Đ bi ấ các c m ấ R đ y đ ph n này, xem ph n 16
Trang 2T D Li u An ấoan cho m c danh m c Ấ n co ấ i www.meảckgảoup.com
Hình đ c nh báo nguy c
L i c nh báo
C nh báo
C nh báo nguy hi m
H302 Có h i n u nu ấ ph i
H315 Gây kích ng da
H319 Gây kích ng m ấ nghiêm ấả ng
H335 Có ấh gây kích ng hô h p
H400 R ấ đ c đ i v i ấh y Ấinh v ấ
Các l u ý phòng ng a
Bi n pháp phòng ng a
P273 Tảánh ấh i Ấ n ph m hóa ch ấ ảa môi ấả ng
Bi n pháp ng phó
P302 + P352 N U TI P XÚC LÊN DA: R a b ng nhi u n c và xà phòng
P305 + P351 + P338 N U TI P XÚC LÊN M T: R a c n ấh n b ng n c ấảong vài phúấ Tháo kính
áp ấảòng n u đang đeo và d ấh c hi n Ti p ấ c ả a
Hình đ c nh báo nguy c
L i c nh báo
C nh báo
Đ c bi ấ là ch a x y ảa
Trang 3Đ c ấính c p ấính, Nhóm 4, H302 Kích ng da, Nhóm 2, H315 Kích ng m ấ, Nhóm 2, H319
Đ c ấính h ấh ng lên c quan m c ấiêu c ấh (Ph i nhi m đ n
l ), Nhóm 3, H335
Đ c ấính c p ấính đ i v i ấh y Ấinh v ấ, Nhóm 1, H400 Nhân ấ M: 100
*) Không co Ấ đăng ky cho ch ấ nay vi ch ấ nay ho c cach Ấ dung cua no đ c mi n đăng ky ấheo Muc 2 Quy Đinh REACH (EC) S 1907/2006, Ấ l ng hang hoa hang năm không yêu c u đăng ky ho c đăng ky đ c xem xeấ vao ấh i han
Đ xem chi ấi ấ n i dung c a B ng kê H đ c p đ n ấảong m c này, xem m c 16
Xi; R36/37/38 N; R50 Nhân ấ M: 100
Đ bi ấ các c m ấ R đ y đ ph n này, xem ph n 16
Không áp d ng đ c
Sau khi hiấ phai: không khi Ấach
Tảong ấả ng h p ấi p xúc v i da: C i b ấ ấ c các qu n áo b nhi m đ c ngay l p ấ c R a Ấ ch
da b ng n c/ ấ m
Sau khi ấi p xuc v i m ấ: ả a Ấach b ng nhi u n c Goi bac Ấi nhan khoa
Sau khi nu ấ vao: cho nan nhân u ng n c ngay l p ấ c (nhi u nh ấ hai c c) Tham v n bác Ấĩ
Khó ấh , Ấuy gi m hô h p, ấâm ấả ng lo âu, ả i loan ấim mach, Co gi ấ
các nh h ng gây kích ng, Ho, Khó ấh
Không có ấhông ấin
Các ph ng ấi n ch a cháy phù h p
N c, B ấ, Caảbon diôxiấ (CO2), B ấ khô
Các ph ng ấi n ch a cháy không phù h p
Đ i v i ch ấ/h n h p nay, không co gi i han ấac nhân d p l a nao đ c cung c p
d cháy
Co ấh phaấ Ấinh khi ho c h i d chay nguy hi m khi co l a
H a ho n có ấh gây ảa Ấ bi n đ i c a:
hydảô bảomua, cac oxiấ ni ấ
Trang 4T D Li u An ấoan cho m c danh m c Ấ n co ấ i www.meảckgảoup.com
Thi ấ b b o h đ c bi ấ dành cho lính c u h a
Chi ấảong khu v c nguy hi m khi co ấhi ấ bi hô h p khep kin Tảanh ấi p xuc v i da b ng cach
gi khoang cach an ấoan ho c b ng cach m c qu n ao bao h phu h p
Thông ấin khác
Làm l ng khí, h i, Ấ ng b ng ấia b i n c Ngăn ch n vi c n c ch a cháy gây ô nhi m cho
ngu n n c m ấ ho c h ấh ng n c ng m
L i khuyên danh cho nhân viên ấảong ấả ng h p không kh n c p: Tảanh hiấ bui Tảanh ấi p xuc
v i hoa ch ấ Đ m b o Ấ ấhông h i đ y đ S ấan khoi khu v c nguy hi m, quan Ấaấ quy ấảinh
ng pho kh n c p, ấham khao y ki n chuyên gia
L i khuyên danh cho ng i ng c u kh n c p:
Thi ấ bi bao h xem ph n 8
Không đ Ấ n ph m đi vào h ấh ng c ng ảãnh
Đ y c ng Thu ấh p, bu c va xa v ấ ấảan Quan Ấaấ cac han ch v ch ấ co ấh (xem cac ph n 7
va 10) Th m khô V ấ bo đung cach Don Ấach khu v c bi anh h ng Tảanh ấao ảa bui
Cac chi d n v x ly châấ ấhai xem ph n 13
Các bi n pháp phòng ng a đ Ấ d ng, ấhao ấác an ấoàn
Quan Ấáấ các c nh báo ghi ấảên nhãn
Các bi n pháp v Ấinh
Thay ngay qu n ao b n Dung bi n phap bao v da R a ấay va m ấ Ấau khi lam vi c v i hoa
ch ấ
Đi u ki n l u ấả
Đong ch ấ Khô
Nhi ấ đ l u gi đ ngh , xem nhãn Ấ n ph m
Ngoai cac cach Ấ dung đ c đ c p ấảong ph n 1.2, không ấh y ấả c cach Ấ dung cu ấh nao
khac
Không ch a các ch ấ có giá ấả gi i h n ph i nhi m ngh nghi p
Trang 5Cac ph ng phap ky ấhu ấ va ấhao ấac lam vi c phu h p phai đ c u ấiên đ i v i vi c Ấ dung
ấhi ấ bi bao h ca nhân
Xem ph n 7.1
Qu n ao bao h c n phai đ c chon cu ấh cho n i lam vi c, ấuy vao n ng đ va l ng hoa ch ấ
nguy hi m đ c x ly Phai yêu c u ấhi ấ bi bao v ch ng hoa ch ấ ấai nha cung c p ấ ng ng
B o v m ấ/m ấ
Kính b o h
B o v ấay
ấi p xuc hoan ấoan:
ấi p xuc m ấ l ng nho:
Găng ấay bao h đ c Ấ dung phai ấuân ấheo cac ấhông Ấ cua Chi ấhi EC 89/686/EEC va
EN374 chu n co liên quan ch ng han KCL 741 DeảmaấảilẾ L (ấi p xuc hoan ấoan), KCL 741
DeảmaấảilẾ L (ấi p xuc m ấ l ng nho)
S l n ấhung đ c nêu ấảên đ c xac đinh b ng KCL ấảong cac ấh nghi m ấảong phong ấhi
nghi m ấheo EN374 v i cac m u v loai găng ấay đ c đ xu ấ
Đ xu ấ nay chi ap dung cho Ấan ph m đ c nêu ấảong ấ d li u an ấoan, do chung ấôi cung c p
va cho muc đich Ấ dung đ c chi đinh Khi hoa ấan ho c ấả n v i cac hoa ch ấ khac va ấảong
cac đi u ki n Ấai khac v i cac
Thi ấ bi bao h khac
qu n ao bao h
B o v hô h p
b ấ bu c khi co bui
Lo i b l c đ xu ấ: Binh loc P 2 (ấheo DIN 3181) cho cac ấhanh ph n ả n cua hoa ch ấ co hai
Công ấy phai đam bao ả ng vi c bao ấải, lau chui va ki m ấảa ấhi ấ bi bao v hô h p đ c ấi n
hanh ấheo h ng d n cua nha Ấan xu ấ Cac ph ng phap nay phai đ c l p ấhanh ấai li u đung
cach
Không đ Ấ n ph m đi vào h ấh ng c ng ảãnh
Trang 6T D Li u An ấoan cho m c danh m c Ấ n co ấ i www.meảckgảoup.com
50 g/l
20 °C
Kh năng b ấ cháy (ch ấ ả n,
20 °C
H Ấ phân ấán: n-ocấanol/n c log Pow: 2,26
(Liấ) Hi n ấ ng ấich ấu Ấinh hoc không đ c mong đ i
Đi u Ấau đây áp d ng chung cho các ch ấ và h n h p h u c d cháy: ấảong đi u ki n phân ph i
ấ ấ; khi xoáy lên, nguy c v n b i có ấh x y ảa
San ph m n đinh v m ấ hoa hoc ấảong đi u ki n môi ấả ng chu n (nhi ấ đ phong)
Trang 7Co ấh phan ng manh v i:
Các ch ấ oxy hóa m nh
Th n ấả ng! Khi ấi p xúc v i niấảiấ, niấảaấ, axiấ niấả có ấh gi i phón g niấoẤamin!
không co ấhông ấin
không co ấhông ấin
ấảong ấả ng h p co hoa hoan: Xem ch ng 5
Đ c ấính c p ấheo đ ng mi ng
LD50 Chu ấ: 410 mg/kg (RTECS)
h p ấhu
Đ c ấính c p do híấ ph i
Đ c ấính c p qua da
Thông ấin này không có Ấ n
Kích ng da
Gây kích ng da
Kích ng m ấ
Th
K ấ qu : Kich ấhich nghiêm ấảong
(RTECS)
Gây kích ng m ấ nghiêm ấả ng
Nh y c m
Thông ấin này không có Ấ n
Bi n đ i ấ bào g c
Thông ấin này không có Ấ n
Đ c ấính gây ung ấh
Thông ấin này không có Ấ n
Đ c ấính đ i v i Ấinh Ấ n
Thông ấin này không có Ấ n
Đ c ấính gây quái ấhai
Thông ấin này không có Ấ n
Đ c ấính h ấh ng lên c quan m c ấiêu c ấh (Ph i nhi m đ n l )
Các c quan đích: H hô h p
Có ấh gây kích ng hô h p
Đ c ấính ấ ng ấh lên c quan đích c ấh - ph i nhi m nhi u l n
Thông ấin này không có Ấ n
Nguy c hô h p
Thông ấin này không có Ấ n
Trang 8T D Li u An ấoan cho m c danh m c Ấ n co ấ i www.meảckgảoup.com
Anh h ng h ấh ng:
Sau khi h p ấhu:
ấâm ấả ng lo âu, Ấuy gi m hô h p, Co gi ấ, Khó ấh , ả i loan ấim mach
Tảong nh ng đi u ki n nh ấ đ nh, ấi p xúc v i niấảiấ ho c axiấ niấảic có ấh d n đ n Ấ hình ấhành
niấảoẤamine, đã ch ng minh là gây ung ấh ấảo ng các ấhí nghi m ấảên đ ng v ấ
Không lo i ấả các đ c ấính nguy hi m khác
X lý ấheo các bi n pháp an ấoàn v Ấinh công nghi p
Đ c đ i v i cá
LC50 Danio ảeảio (cá v n): 0,2 mg/l; 96 h
H ng d n xéấ nghi m OECD 203 (ECHA)
Đ c ấính đ i các loài giáp xác và các đ ng v ấ không x ng Ấ ng ấh y Ấinh khác
C đ nh EC50 Daphnia magna (B n c): 0,037 mg/l; 48 h
H ng d n ki m ấảa OECD 202 (ECHA)
Đ c đ i v i ấ o
T l ấăng ấả ng EảC50 DeẤmodeẤmuẤ ẤubẤpicaấuẤ (ấ o l c): 0,004 mg/l; 72 h (ECHA)
T l ấăng ấả ng NOEC DeẤmodeẤmuẤ ẤubẤpicaấuẤ (ấ o l c): 0,001 mg/l; 72 h (ECHA)
Đ c ấính đ i v i vi khu n
EC50 Phoấobacấeảium phoẤphoảeum (Vi khu n pháấ hu nh quang): 9,8 mg/l; 5 min (Liấ)
Đ c ấính đ i các loài giáp xác và các đ ng v ấ không x ng Ấ ng ấh y Ấinh khác (Tính đ c mãn ấính)
NOEC Daphnia (R n n c Daphnia): 0,023 mg/l; 21 d
Nguyên T c Ki m Tảa OECD 211 (ECHA)
Tính phân h y Ấinh h c
100 %; 11 d; hi u khí Nhu c u oxy hóa h c
Nguyên Tăc Kiêm Tảa OECD 301E
D phân hu Ấinh h c
> 95 %; 48 h
Nguyên Tăc Kiêm Tảa OECD 302B
D b ấách kh i n c
H Ấ phân ấán: n-ocấanol/n c
log Pow: 2,26
(Liấ) Hiên ấ ng ấich ấu Ấinh hoc không đ c mong đ i
Không có ấhông ấin
Không co đanh gia PBT/vPvB vi đanh gia an ấoan hoa châấ không băấ buôc/không đ c ấiên
hanh
C n ấảánh ấh i lo i vào môi ấả ng
Trang 9Các ph ng pháp x lý ch ấ ấh i
Rác ấh i ph i đ c v ấ b ấheo Thông ấ 2008/98/EC v ảác ấh i c ng nh các qu đ nh khác c a
đ a ph ng và nhà n c Đ nguyên hóa ch ấ ấảong h p đ ng ban đ u Không đ l n v i ảác ấh i
khác X lý các h p đ ng b n gi ng nh x lý Ấ n ph m
Xem www.ảeấảologiẤấik.com đê biêấ quy ấảinh vê viêc ấảa lai hoa châấ va binh ch a hoăc liên hê
v i chung ấôi nêu co câu hoi nao khac
UN 3077 ENVIRONMENTALLY HAZARDOUS SUBSTANCE, SOLID, N.O.S (HEXADECYLTRIMETHYLAMMONIUMBROMIDE) 9
III có
có
Mã gi i h n đ i v i v n chuy n
Các gói nh h n ho c b ng 5 kg / L , không ph i hàng hóa nguy hi m ấhu c Nhóm 9
Không liên quan
UN 3077 ENVIRONMENTALLY HAZARDOUS SUBSTANCE, SOLID, N.O.S (HEXADECYLTRIMETHYLAMMONIUMBROMIDE) 9
III có không Các gói nh h n ho c b ng 5 kg / L , không ph i hàng hóa nguy hi m ấhu c Nhóm 9
UN 3077 ENVIRONMENTALLY HAZARDOUS SUBSTANCE, SOLID, N.O.S (HEXADECYLTRIMETHYLAMMONIUMBROMIDE) 9
III có
có
Trang 10T D Li u An ấoan cho m c danh m c Ấ n co ấ i www.meảckgảoup.com
Các gói nh h n ho c b ng 5 kg / L , không ph i hàng hóa nguy hi m ấhu c Nhóm 9
Không liên quan
Lu ấ pháp qu c gia
L p câấ gi
Đ i v i Ấ n ph m này, đánh giá an ấoàn hóa h c ấheo quy đ nh REACH c a E U S 1907/2006
không đ c ấh c hi n
Cung c p đ y đ ấhông ấin, ch d n và đào ấ o cho ng i Ấ d ng
Hình đ c nh báo nguy c
L i c nh báo
C nh báo
C nh báo nguy hi m
H302 Có h i n u nu ấ ph i
H315 Gây kích ng da
H319 Gây kích ng m ấ nghiêm ấả ng
H335 Có ấh gây kích ng hô h p
H400 R ấ đ c đ i v i ấh y Ấinh v ấ
Các l u ý phòng ng a
Bi n pháp phòng ng a
P273 Tảánh ấh i Ấ n ph m hóa ch ấ ảa môi ấả ng
Trang 11Bi n pháp ng phó
P302 + P352 N U TI P XÚC LÊN DA: R a b ng nhi u n c và xà phòng
P305 + P351 + P338 N U TI P XÚC LÊN M T: R a c n ấh n b ng n c ấảong vài phúấ Tháo kính
áp ấảòng n u đang đeo và d ấh c hi n Ti p ấ c ả a
P313 Tìm ki m Ấ ấ v n/ chăm Ấóc y ấ
(Các) Bi u
(Các) Thu ấ ng
R i ảo 22-36/37/38-50 Có h i n u nu ấ ph i Gây kích ng m ấ, h hô h p và da R ấ đ c đ i v i ấh y Ấinh v ấ
(Các) Thu ấ ng
(Các) Bi u
ấ ng Xn N Có h i Nguy hi m ấ i môi ấả ng
(Các) Thu ấ
ng R i ảo 22 Có h i n u nu ấ ph i
Co ấhê ấim ấ viêấ ấăấ va cum ấ viêấ ấăấ ấai hấấp://www.wikipedia.oảg
Thông ấin co đây d a ấảên vôn kiên ấh c hiên ấai cua chung ấôi Thông ấin mô ấa Ấan phâm liên quan đên cac biên
phap an ấoan phu h p Thông ấin không ấuyên bô Ấ đam bao vê bâấ ky đăc điêm nao cua Ấan phâm.